Torvosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Torvosaurus
Thời điểm hóa thạch: 153–148Ma
Hậu Jura
Torvosaurus tanner DBi.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Liên bộ (superordo) Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Theropoda
Liên họ (superfamilia) Spinosauroidea
Họ (familia) Megalosauridae
Phân họ (subfamilia) Megalosaurinae
Chi (genus) Torvosaurus
Loài (species) T. tanneri
Danh pháp hai phần
Torvosaurus tanneri
Galton & Jensen, 1979

Torvosaurus là một chi khủng long chân thú. Chi này được xác định dựa trên hóa thạch có niên đại 150 triệu năm phát hiện năm 2003 ở phía bắc Lisboa, Bồ Đào Nha.[1] Theo các chuyên gia của Đại học Lisboa, hóa thạch bộ xương là loài khủng long có tên Torvosaurus gurneyi. Giống như khủng long Tyrannosaurus rex, đây là loài khủng long ăn thịt đứng bằng hai chân, mõm dài, răng lớn hình lưỡi kiếm dài khoảng 10 cm. Các nghiên cứu gần đâu đã xác định đây là loài khủng long ăn thịt sống trên mặt đất lớn nhất từng được tìm thấy ở châu Âu, đồng thời là một trong những loài lớn nhất thế giới sống trong kỷ Jura.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]