Totonicapán (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Totonicapán | |||
|
|||
| Totonicapán | |||
| Tọa độ: 14°54′45″B 91°21′36″T / 14,9125°B 91,36°T | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | |||
| tỉnh | Totonicapán | ||
| Thủ phủ | Totonicapán | ||
| Đô thị | 8 | ||
| Chính quyền | |||
| - Kiểu | Tỉnh | ||
| - Tỉnh trưởng | |||
| Diện tích | |||
| - Tỉnh | 1.061 km² (409,7 mi²) | ||
| Dân số (Điều tra năm 2002)[1] | |||
| - Tỉnh | 339.254 | ||
| - Đô thị | 121.617 | ||
| - Dân tộc | K'iche', Ladino | ||
| - Tôn giáo | Công giáo Rôma, Phúc âm, Maya | ||
| Múi giờ | -6 (UTC) | ||
Totonicapán là một tỉnh của Guatemala. Tỉnh lỵ là thành phố Totonicapán.
Các đô thị [sửa]
- Momostenango
- San Andrés Xecul
- San Bartolo
- San Cristóbal Totonicapán
- San Francisco El Alto
- Santa Lucía La Reforma
- Santa María Chiquimula
- Totonicapán
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||