Trần Quán Hy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Edison Chen
Edison Chen in 2005.jpg
Phồn thể 陳冠希
Giản thể 陈冠希
Bính âm Chén Guànxī
Việt bính Can4 Gun3 hei1
Tên khai sinh Trần Hưng Hoa (陳興華)
Nguyên quán Hồng Kông
Ngày sinh 7 tháng 10, 1980 (33 tuổi)
Nơi sinh Vancouver, Canada
Nghề nghiệp Record producer, ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế thời trang, CEO
Loại hình hip hop Trung Hoa, Cantopop
Hãng đĩa Clot Media Division (2007-2008)
EEG (2000-2005)
Năm hoạt động 1999-2008
Trang web chính thức Website chính thức

Trần Quán Hy (tên tiếng Anh: Edison Chen là một diễn viên điện ảnh, ca sĩ Cantopop Hồng Kông, là sáng lập viên của CLOT Inc., kiêm tổng giám đốc điều hành (CEO) của Clot Media Division Limited. Anh thông thạo tiếng Quảng Đông, tiếng Quan Thoạitiếng Anh nên đã khiến anh có cơ hội gia nhập làng giải trí thế giới. Ngày 21 tháng 2 năm 2008, anh đã tuyên bố công khai rằng anh sẽ từ bỏ vô hạn ngành giải trí Hồng Kông do một vụ scandal ảnh sex trên mạng có liên quan đến một số ca sĩ, diễn viên, người mẫu như Chung Hân Đồng, Trương Bá Chi, Maggie Q (Lý Mĩ Kì), Dương Vĩnh Tình, Dung Tổ Nhi, Tiêu Á Hiên, Lý Thái Hoa, Chu Lệ Kì, Thái Y Lâm,... để dành thời gian cho các hoạt động xã hội.[1][2]

Tuổi thơ[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2000 - Dead or Alive 2: Birds (Dead or Alive 2: 逃亡者) (Japan)
  • 2000 - Gen-Y Cops (特警新人類2)
  • 2001 - Final Romance (願望樹)
  • 2001 - Chó và mèo (貓狗鬥一番) (lồng tiếng, phiên bản tiếng Quảng Đông)
  • 2001 - Ngọc nữ thiêm đinh (玉女添丁)
  • 2001 - Ái quân như mộng (愛君如夢)
  • 2002 - Princess D (想飛)
  • 2002 - Nine Girls and a Ghost (九個女仔一隻鬼)
  • 2002 - Vô gian đạo (無間道)
  • 2003 - Thiên cơ biến (千機變)
  • 2003 - Phi long tái sinh (飛龍再生) (Cameo)
  • 2003 - Vô gian đạo II (無間道II)
  • 2003 - Tuyệt chủng thiết kim cương (絕種鐵金剛)
  • 2003 - Vô gian đạo III (無間道III: 終極無間) (Cameo)
  • 2004 - Thành phố sexy (性感都市)
  • 2004 - Tân Trát sư huynh (2004 新紮師兄)
  • 2004 - Life, Translated (時差7小時)
  • 2004 - Giang hồ (江湖)
  • 2004 - Thiên cơ biến II (千機變II: 花都大戰)
  • 2004 - A-1 Headline (A-1 頭條)
  • 2005 - Initial D (頭文字D)
  • 2005 - Under The Same Moon (同じ月を見ている) (Japan)
  • 2006 - Chó cắn chó (狗咬狗)
  • 2006 - Sự căm thù 2 (咒怨2-The Grudge 2)
  • 2007 - Shrek the Third (史力加之咁就三世) (lồng tiếng, phiên bản tiếng Quảng Đông)
  • 2007 - Trivial Matters (破事兒)
  • 2008 - Hiệp sĩ bóng đêm (蝙蝠俠:黑夜之神) (Cameo)
  • 2009 - Tay súng thần (神鎗手)

Gia đình[sửa | sửa mã nguồn]

Vụ bê bối ảnh nóng 2008[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hong Kong's Edison Chen to quit after nude photo scandal, Reuters news, 21 tháng 2 2008
  2. ^ South China Morning Post video “Sorry Edison bows out”. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]