Triều Tiên Văn Tông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Triều Tiên Văn Tông
Vua Triều Tiên
Vua nhà Triều Tiên
Tại vị  1450 - 1452
Đăng quang 1450
Tiền nhiệm Triều Tiên Thế Tông
Kế nhiệm Triều Tiên Đoan Tông
Thân phụ Triều Tiên Thế Tông
Sinh 1414
Hán Thành
Mất 1452 (38 tuổi)
Triều Tiên Văn Tông
Hangul
문종
Hanja (Hán tự)
文宗
McCune-Reischauer Munjong
Romaja quốc ngữ Munjong

Triều Tiên Văn Tông (1414 - 1452, trị vì 1450- 1452) là vị vua thứ năm của nhà Triều Tiên. Ông là con trai trưởng của Thế Tông đại vương; lên ngôi năm 1450 nhưng hai năm sau đó ông đã băng hà vì bệnh . Người con trai kế vị ông, tức Triều Tiên Đoan Tông. Hầu hết các thành tựu đã được Văn Tông thực hiện trong suốt cuộc đời mình. Mặc dù phần lớn mọi người đều biết Tưởng Anh Thực đã phát minh ra dụng cụ để đo mực nước, nhưng các biên niên sử của Triều Tiên lại cho rằng thế tử mới là một trong những người mà tìm ra các biện pháp của những thước đo chuẩn trong việc cấp nước.

Gia đình [sửa]

Song thân

Vợ

  • Phế thế tử tần: Huy Tần họ Kim (휘빈 김씨,徽嬪 金氏)
  • Phế thế tử tần:Thuần tần họ Phụng ( 순빈 봉씨,純嬪 奉氏)
  • Hiển Đức vương hậu họ Quyền (현덕왕후 권씨,顯德王后 權氏)
  • Túc tần họ Hồng (숙빈 홍씨,肅嬪 洪氏)
  • Tư tắc họ Dương (사측 양씨,司則 楊氏)
  • Thục nghi họ Văn (숙의 문씨,淑儀 文氏)
  • Thục dung họ Quyền (소용 권씨,昭容 權氏)
  • Thục dung họ Trịnh (소용 정씨,昭容 鄭氏)
  • Chiêu huấn họ Doãn (소훈 윤씨)
  • Thừa huy họ Liễu (승휘 유씨,承徽 柳氏))
  • Thượng cung họ Trương (상궁 장씨,尙宮 張氏)

Con trai

Con gái

  • Kính Huệ công chúa (경혜공주,敬惠公主), con gái của Hiển Đức vương hậu họ Quyền
  • 1 công chúa, con gái của Hiển Đức vương hậu họ Quyền
  • 2 ông chúa , con gái của Túc tần họ Hồng và Tư tắc họ Dương
  • Kính Thục ông chúa (경숙옹주,敬淑翁主), con gái của Tư tắc họ Dương

Thụy hiệu [sửa]

  • 문종공순흠명인숙광문성효대왕
  • 文宗恭順欽明仁肅光文聖孝大王
  • Văn Tông Cung Thuận Khâm Minh Nhân Túc Quang Văn Thánh Hiếu Đại vương