Triệu (định hướng)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra triệu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Triệu trong tiếng Việt có thể có nghĩa là:
- Triệu, số đếm, bằng một trăm vạn.
- Triệu (họ), một họ phổ biến ở châu Á.
- Huyện Triệu thuộc thành phố Thạch Gia Trang, tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc).
- Công quốc Triệu thời Chu sơ - Xuân Thu.
- Nước Triệu (趙) (403-228 TCN) thời Chiến Quốc, tách ra từ nước Tấn, sau bị nước Tần tiêu diệt, thời Tần Thủy Hoàng (秦始皇)
- Nhà Triệu của Triệu Đà (207-111 TCN), là một triều đại gây tranh cãi nhất trong Lịch sử Việt Nam.
- Các tiểu quốc thời Ngũ Hồ thập lục quốc (五胡十六國) ở Trung Quốc