Tricholosporum atroviolaceum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tricholosporum atroviolaceum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Tricholosporum
Loài (species) T. atroviolaceum
Danh pháp hai phần
Tricholosporum atroviolaceum
(Murrill) T.J.Baroni, 1982
Danh pháp đồng nghĩa[1]

1938 Gymnopus atroviolaceus Murrill

1938 Collybia atroviolacea (Murrill) Murrill

Tricholosporum atroviolaceum là một loài nấm trong họ Tricholomataceae.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này ban đầu được nhà nấm học người Mỹ William Alphonso Murrill miêu tả như là Gymnopus atroviolaceus vào năm 1938, dựa trên bộ sưu tập thực hiện tại Gainesville, Florida.[2] Nó được Tim Baroni xếp vào chi Tricholosporum năm 1982.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tricholosporum atroviolaceum (Murrill) T.J. Baroni 1982”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Murrill WA. (1938). “New Florida agarics”. Mycologia 30 (4): 359–71. 
  3. ^ Baroni TJ. (1982). Tricholosporum and notes on Omphaliaster and Clitocybe. Mycologia 74 (6): 865–71. doi:10.2307/3792714. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]