Tricholosporum porphyrophyllum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tricholosporum porphyrophyllum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Tricholomataceae
Chi (genus) Tricholosporum
Loài (species) T. porphyrophyllum
Danh pháp hai phần
Tricholosporum porphyrophyllum
(S.Imai) Guzmán ex T.J.Baroni
Danh pháp đồng nghĩa[1]

1938 Tricholoma porphyrophyllum S.Imai

1975 Tricholosporum porphyrophyllum (S.Imai) Guzmán

Tricholosporum porphyrophyllum là một loài nấm trong họ Tricholomataceae. Loài này được tìm thấy ở Châu Á.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tricholosporum porphyrophyllum (S. Imai) Guzmán ex T.J. Baroni 1982”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Baroni TJ. (1982). Tricholosporum and notes on Omphaliaster and Clitocybe. Mycologia 74 (6): 865–71. doi:10.2307/3792714. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]