Triticum dicoccum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Triticum dicoccum
Usdaemmer1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Triticum
Loài (species) T. dicoccum
Danh pháp hai phần
Triticum dicoccum
Schrank ex Schübl.[1]
Danh pháp đồng nghĩa[3]
  • Spelta amylea (Ser.) Ser.
  • Triticum amyleum Ser.
  • Triticum armeniacum (Stolet.) Nevski
  • Triticum arras Hochst.
  • Triticum atratum Host
  • Triticum cienfuegos Lag.
  • Triticum dicoccum Schrank.[2]
  • Triticum farrum Bayle-Bar.
  • Triticum gaertnerianum Lag.
  • Triticum immaturatum Flaksb. nom. inval.
  • Triticum ispahanicum Heslot
  • Triticum karamyschevii Nevski
  • Triticum maturatum Flaksb. nom. inval.
  • Triticum palaecocolchicum (Menabde) L.B. Cai
  • Triticum palaeocolchicum Menabde
  • Triticum subspontaneum (Tzvelev) Czerep.
  • Triticum tricoccum Schübl.
  • Triticum volgense (Flaksb.) Nevski

Triticum dicoccum là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được Schrank miêu tả khoa học đầu tiên năm 1789.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Tropicos.org”. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên GRIN
  3. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2014. 
  4. ^ The Plant List (2010). Triticum dicoccum. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]