Triticum polonicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Triticum polonicum
Illustration Triticum spelta0.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Tông (tribus) Triticeae
Chi (genus) Triticum
Loài (species) T. polonicum
Danh pháp hai phần
Triticum polonicum
L.

Triticum polonicum là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1762.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Triticum polonicum. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]