Trochita trochiformis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trochita trochiformis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Calyptraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Calyptraeidae
Chi (genus) Trochita
Loài (species) T. trochiformis
Danh pháp hai phần
Trochita trochiformis
(Born, 1778)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Trochita trochiformis (Gmelin, 1791)

Trochita trochiformis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Calyptraeidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Trochita calyptraeaformis (Born, 1778). WoRMS (2009). Trochita calyptraeaformis (Born, 1778). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=493733 on 15 tháng 9 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]