Tsushima, Aichi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tsushima 津島市 |
|
| — Thành phố — | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
|---|---|
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Aichi |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 25,08 km² (9,7 mi²) |
| Dân số (1 tháng 3, 2010) | |
| - Tổng cộng | 65,609 |
| - Mật độ | 2.620/km² (6.785,8/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Thông đen Nhật Bản |
| - Hoa | Tử đằng |
| Điện thoại | 0567-24-1111 |
| Địa chỉ | 2-21 Tatekomi-chō, Tsushima-shi, Aichi-ken 496-8686 |
| Website: Thành phố Tsushima | |
Tsushima (Nhật: 津島市 Tsushima-shi?, Tân Đảo) là một thành phố thuộc tỉnh Aichi vùng Chūbu, Nhật Bản.
Tính đến 2010, thành phố có dân số ước tính 65.609 và mật độ dân số 2,620 người/km². Tổng diện tích là 25.08 km².
Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 3, 1947.
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang web chính thức của Tsushima (tiếng Nhật)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Tsushima, Aichi. |
|
|||
| Các thành phố | |||
|---|---|---|---|
| Aisai | Anjō | Chiryū | Chita | Gamagōri | Handa | Hekinan | Ichinomiya | Inazawa | Inuyama | Iwakura | Kariya | Kasugai | Kitanagoya | Kiyosu | Komaki | Kōnan | Nagoya (tỉnh lị) | Nishio | Nisshin | Okazaki | Ōbu | Owariasahi | Seto | Shinshiro | Tahara | Takahama | Tokoname | Tōkai | Toyoake | Toyohashi | Toyokawa | Toyota | Tsushima | Yatomi | |||
| Các gun (cụm địa phương cấp hạt ở khu vực nông thôn) | |||
| Aichi | Ama | Chita | Hazu | Hoi | Kitashitara | Nishikamo | Nishikasugai | Niwa | Nukata | |||
|