Tua Rua
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tua Rua | |
|---|---|
Ảnh Tua Rua từ Digitized Sky Survey. Ảnh của: NASA/ESA/AURA/Caltech. |
|
| Dữ liệu quan sát (kỷ nguyên J2000) | |
| Chòm sao | Kim Ngưu |
| Xích kinh | 3h 47m 24s[1] |
| Xích vĩ | +24° 7′[1] |
| Khoảng cách | 440 ly (135 pc[2][3]) |
| Cấp sao biểu kiến (V) | 1,6 [4] |
| Kích thước biểu kiến (V) | 110' (phút cung.) [4] |
| Tên gọi khác | Pleiades, M45,[1] Bảy chị em[1], quần sao Mão |
| Xem thêm: Cụm sao phân tán, Danh sách cụm sao phân tán | |
Tua Rua là tên gọi dân dã trong tiếng Việt của cụm sao phân tán M45 trong chòm Kim Ngưu (Taurus), ở Việt Nam thường thấy được vào lúc sáng sớm đầu tháng 6 dương lịch. Nhìn bằng mắt thường, Tua Rua là một đám nhỏ gồm nhiều sao lờ mờ, rất dễ nhận. Tua Rua còn được nông dân đồng bằng Bắc Bộ gọi là Sao Mạ vì xuất hiện trên bầu trời vào thời vụ gieo mạ lúa mùa chính vụ.
Bảng dưới đây là các sao sáng nhất trong chùm sao này.
| Tên | Danh pháp | Độ sáng biểu kiến |
Phân loại sao |
|---|---|---|---|
| Alcyone | Eta (25) Tauri | 2,86 | B7IIIe |
| Atlas | 27 Tauri | 3,62 | B8III |
| Electra | 17 Tauri | 3,70 | B6IIIe |
| Maia | 20 Tauri | 3,86 | B7III |
| Merope | 23 Tauri | 4,17 | B6IVev |
| Taygeta | 19 Tauri | 4,29 | B6V |
| Pleione | 28 (BU) Tauri | 5,09 (var.) | B8IVep |
| Celaeno | 16 Tauri | 5,44 | B7IV |
| Asterope | 21 và 22 Tauri | 5,64; 6,41 | B8Ve/B9V |
| — | 18 Tauri | 5,65 | B8V |
Tục ngữ [sửa]
Về chòm sao này, tục ngữ Việt Nam có câu: “Tua rua thì mặc tua rua; Mạ già, ruộng ngấu không thua bạn điền”
Ghi chú [sửa]
- ^ a b c d “SIMBAD Astronomical Database”. Results for M45. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2007.
- ^ Percival S. M.; Salaris M.; Groenewegen M. A. T. (2005), The distance to the Pleiades. Main sequence fitting in the near infrared, Astronomy and Astrophysics, q. 429, tr. 887.
- ^ Zwahlen N.; North P.; Debernardi Y.; Eyer L.; Galland F.; Groenewegen M. A. T.; Hummel C. A. (2004), A purely geometric distance to the binary star Atlas, a member of the Pleiades, Astronomy and Astrophysics, q. 425, tr. L45.
- ^ a b Messier 45
|
||||||||