Tunisair
| Tunisair | ||
|---|---|---|
| IATA TU |
ICAO TAR |
Tên hiệu TUNAIR |
| Thành lập | 1948 | |
| Các trạm trung chuyển chính |
Sân bay quốc tế Tunis-Carthage | |
| Chương trình hành khách thường xuyên |
Fidelys | |
| Phòng khách dành cho thành viên |
Espace Previlige | |
| Số máy bay | 32 (+16 orders) | |
| Số điểm đến | 53 | |
| Tổng hành dinh | Tunis, Tunisia | |
| Nhân vật then chốt | Nabil Chettaoui (CEO) | |
| Trang Web: http://www.tunisair.com/ | ||
Société Tunisienne de l’Air « TUNISAIR – SA »[1] (Chữ Ả Rập: الخطوط الجوية التونسية) là hãng hàng không quốc gia của Tunisia. Hãng có các tuyến đường quốc tế tới châu Âu, châu Phi và Trung Đông. Căn cứ chính của hãng ở Sân bay quốc tế Tunis-Carthage. Tunisair là hội viên của Tổ chức các hãng hàng không Ả rập.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Tunisair được thành lập năm 1948 do thoả thuận giữa [[chính phủ Tunisia và hãng Air France. Hãng bắt đầu hoạt động từ năm 1949. Năm 1957, chính phủ Tunisia nắm đa số cổ phần của Tunisair.
Các điểm đến [sửa]
Châu Phi [sửa]
Châu Á [sửa]
Châu Âu [sửa]
- Áo
- Bỉ
- Cộng hòa Séc
- Pháp
- Đức
- Hy Lạp
- Athens
- Thessaloniki (bay thuê bao)
- Hungary
- Ý
- Luxembourg
- Hà Lan
- Bồ Đào Nha
- Serbia
- Tây ban nha
- Thụy Sĩ
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Vương quốc Anh
Đội máy bay [sửa]
(Ngày 24.5.2008):
| Máy bay | Tổng số | Hành khách (Business/Economy) |
|
|---|---|---|---|
| Airbus A300-600R | 3 | 263 (28/235) | |
| Airbus A319-114 | 2 | 144 (144) | |
| Airbus A319-114 | 2 | 106 (16/90) | |
| Airbus A320-200 | 13 (1 bay cho Mauritania Airways và 1 do Jetclub điều hành) | 145 (25/120) 164 (164) |
|
| Airbus A330-200 | 3 đang đặt mua | ||
| Airbus A350-800 | 3 đang đặt mua | ||
| Boeing 737-500 | 4 | 126 (126) | |
| Boeing 737-600 | 7 | 126 (126) | |
| Boeing 737-700 BBJ | 1 (phục vụ chính phủ Tunisia) |
Tuổi trung bình các máy bay là 11.6 năm tính tới tháng 1/2008.
Ngày 29.4.2008, công ty Airbus cho biết Tunisair đã đặt mua 10 máy bay A320(với 3 quyền chọn lựa), 3 A330 và 3 A350XWB (với 1 quyền chọn lựa) để đổi mới và tăng đội máy bay với giá trị 1,6 tỷ US$.[2]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Tunisair. |