Turkmenistan Airlines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Turkemenistan Airlines
Mã IATA
T5
Mã ICAO
TUA
Tên hiệu
TURKMENISTAN
Thành lập 1992
Trạm trung chuyển chính Sân bay Ashgabat
Trạm trung chuyển khác Sân bay Turkmenabat
Điểm dừng quan trọng Sân bay Turkmenbashi
Số máy bay 23 (+4 đặt hàng)
Điểm đến 21
Khẩu hiệu Hãng hàng không quốc gia của Turkmenistan
Công ty mẹ Chính phủ Turkmenistan
Trụ sở chính Ashgabat, Turkmenistan
Nhân vật then chốt Merdan Ayazov (CEO) [1]
Trang web turkmenairlines.com

Turkmenistan Airlines (tiếng Turkmenistan: Türkmenhowaýollary) (tiếng Nga: Туркменские авиалинии) là hãng hàng không quốc gia Turkmenistan. Hãng có trụ sở ở Ashgabat[2] và trung tâm hoạt động chính tại sân bay Ashgabat và một trung tâm phụ ở sân bay Turkmenabat và trung tâm phụ ở sân bay Turkmenbashi. Hãng đuược lập năm 1992. Hãng hãng không này có các tuyến bay nối thành phố Ashgabat với các điểm đến ở Nga, châu Âu và châu Á. Từ năm 2001, hãng hàng không này đã được loại bỏ đội tàu bay cũ từ thời Liên Xô để sử dụng đội tàu bay hiện đại Boeing 717, được sử dụng rộng rãi cho các tuyến bay trong nước. Turkmenistan là hãng hàng không đầu tiên của các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ mua máy bay từ Boeing kể từ năm 1992.

Đội tàu bay[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tàu bay của Turkmenistan Airlines gồm các tàu bay sau[3][4]

Đội tàu bay của Turkmenistan Airlines
Máy bay Đang hoạt động Đơn hàng[5] Số chỗ Ghi chú
B E Total
Boeing 737-300 3 0 16
12
102
106
118
Boeing 737-700 4 0 8
0
118
149
126
149
1 VIP (EZ-A007)
Boeing 737-800 2 2 16 144 160
Boeing 757-200 3 0 16 173 189
Boeing 777-200LR 1 2 VIP (EZ-A777)
Ilyushin Il-76TD 8 0 N/A Máy bay chở hàng
Tổng 16 4

Đã ngưng sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội máy bay thôi sử dụng
Máy bay Tổng
Tupolev Tu-154 9

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.turkmenistan.ru/en/articles/14557.html Merdan Ayazov appointed head of Turkmen airlines
  2. ^ "Directory: World Airlines." Flight International. 30 March-5 April 2004. [1].
  3. ^ Turkmenistan Airlines official fleet page. Retrieved 16 January 2012.
  4. ^ Turkmenistan Airlines Fleet. CH-Aviation
  5. ^ Turkmenistan Airlines orders. Boeing.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]