US Open 2010 – Đơn nữ trẻ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2010 US Open
Champions   Cờ của Nga Daria Gavrilova
Runners-up   Cờ của Nga Yulia Putintseva
Final score   6–3, 6–2
Events
Singles   men   women       boys   girls
Doubles   men   women   mixed   boys   girls
Other events
Legends    men    women    mixed
WC Singles    men    women    quad
WC Doubles    men    women    quad
Bài chi tiết: US Open 2010 (tennis)

Đơn nữ trẻ là 1 nội dung của US Open 2010 bắt đầu vào ngày chủ nhật 5 tháng 9, ngày thứ 7 của giải.

Heather Watson là đương kim vô địch nhưng không tham gia giải trẻ năm nay.
Daria Gavrilova trở thành nhà vô địch năm nay sau khi đánh bại đồng hương Yulia Putintseva 6–3, 6–2 trong trận chung kết.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Cờ của Nga Daria Gavrilova (Vô địch)
  2. Cờ của Hungary Tímea Babos (Vòng 2)
  3. Cờ của Nga Irina Khromacheva (Vòng 2)
  4. Cờ của Ukraina Elina Svitolina (Vòng 3)
  5. Cờ của Puerto Rico Mónica Puig (Tứ kết)
  6. Cờ của Cộng hòa Séc Karolína Plíšková (Tứ kết)
  7. Cờ của Cộng hòa Séc Kristýna Plíšková (Vòng 2)
  8. Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Laura Robson (Vòng 3)
  1. Cờ của Canada Gabriela Dabrowski (Vòng 3)
  2. Cờ của Slovakia Jana Čepelová (Vòng 2)
  3. Cờ của Bỉ An-Sophie Mestach (Vòng 1)
  4. Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zheng Saisai (Vòng 1)
  5. Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tang Haochen (Vòng 3)
  6. Flag of the United States Beatrice Capra (rút lui sau khi lọt đến vòng 3 nội dung đơn nữ)
  7. Flag of the United States Sloane Stephens (Bán kết)
  8. Cờ của Tây Ban Nha María-Teresa Torró-Flor (Vòng 1)

Bốc thăm[sửa | sửa mã nguồn]

Key[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

  Tứ kết Bán kết Chung kết
                                       
  1  Cờ của Nga Daria Gavrilova 6 6    
Q  Flag of the United States Robin Anderson 4 4    
  1  Cờ của Nga Daria Gavrilova 7 1 7  
  15  Flag of the United States Sloane Stephens 5 6 64  
15  Flag of the United States Sloane Stephens 3 6 6
  6  Cờ của Cộng hòa Séc Karolína Plíšková 6 4 3  
    1  Cờ của Nga Daria Gavrilova 6 6  
     Cờ của Nga Yulia Putintseva 3 2  
     Cờ của Pháp Caroline Garcia 2 4    
   Cờ của Tunisia Ons Jabeur 6 6    
     Cờ của Tunisia Ons Jabeur 4 3  
     Cờ của Nga Yulia Putintseva 6 6    
5  Cờ của Puerto Rico Mónica Puig 2 4  
     Cờ của Nga Yulia Putintseva 6 6    

Nhánh trên[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Tứ kết
1  Cờ của Nga D Gavrilova 6 6    
   Flag of the United States L Davis 3 1       1  Cờ của Nga D Gavrilova 6 2 6  
   Cờ của Madagascar Z Razafimahatratra 3 3     WC  Flag of the United States C Price 2 6 1  
WC  Flag of the United States C Price 6 6         1  Cờ của Nga D Gavrilova 7 6    
WC  Flag of the United States J Pegula 5 7 2       13  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa H Tang 5 2    
Q  Cờ của Uzbekistan N Abduraimova 7 66 6     Q  Cờ của Uzbekistan N Abduraimova 2 4  
   Cờ của Venezuela A Pérez 2 3     13  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa H Tang 6 6    
13  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa H Tang 6 6         1  Cờ của Nga D Gavrilova 6 6  
11  Cờ của Bỉ A-S Mestach 4 4         Q  Flag of the United States R Anderson 4 4  
Q  Flag of the United States R Anderson 6 6       Q  Flag of the United States R Anderson 6 6    
   Cờ của Nhật Bản M Kowase 4 4     WC  Flag of the United States K McPhillips 3 0    
WC  Flag of the United States K McPhillips 6 6         Q  Flag of the United States R Anderson 6 6  
Q  Flag of the United States C van Nguyen 6 7         8  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Robson 3 2    
   Cờ của Cộng hòa Séc P Rohanová 1 61       Q  Flag of the United States C van Nguyen 3 63  
   Cờ của Slovakia AK Schmiedlová 2 1     8  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Robson 6 7    
8  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Robson 6 6    

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Tứ kết
4  Cờ của Ukraina E Svitolina 6 7    
   Cờ của Canada K Paliivets 2 64       4  Cờ của Ukraina E Svitolina 7 6    
   Cờ của Na Uy U Eikeri 5 0     WC  Flag of the United States E Tsay 6 0    
WC  Flag of the United States E Tsay 7 6         4  Cờ của Ukraina E Svitolina 4 0    
   Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa R Tian 6 5 6       15  Flag of the United States S Stephens 6 6    
   Cờ của Nga M Gasparyan 3 7 2        Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa R Tian 3 5  
   Cờ của Croatia S Njirić 1 3     15  Flag of the United States S Stephens 6 7    
15  Flag of the United States S Stephens 6 6         15  Flag of the United States S Stephens 3 6 6
10  Cờ của Slovakia J Čepelová 6 6         6  Cờ của Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 4 3
   Cờ của Belarus I Kremen 4 2       10  Cờ của Slovakia J Čepelová 4 6 2  
   Flag of the United States G Min 65 0        Cờ của Paraguay V Cepede Royg 6 4 6  
   Cờ của Paraguay V Cepede Royg 7 6            Cờ của Paraguay V Cepede Royg 3 0  
Q  Flag of the United States J Elbaba 3 62         6  Cờ của Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6    
   Cờ của Nhật Bản E Hozumi 6 7          Cờ của Nhật Bản E Hozumi 0 3  
   Cờ của Serbia S Gavrilovška 4 1     6  Cờ của Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6    
6  Cờ của Cộng hòa Séc Ka Plíšková 6 6    

Nhánh dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Tứ kết
7  Cờ của Cộng hòa Séc Kr Plíšková 7 6    
   Cờ của Ukraina G Poznikhirenko 5 1       7  Cờ của Cộng hòa Séc Kr Plíšková 5 4    
   Cờ của Pháp C Garcia 6 6        Cờ của Pháp C Garcia 7 6    
   Flag of the United States M Turewicz 3 2            Cờ của Pháp C Garcia 6 6    
Q  Cờ của Uzbekistan S Sharipova 0 1         WC  Flag of the United States S Vickery 4 4    
Q  Flag of the United States B Austin 6 6       Q  Flag of the United States B Austin 6 3 2
WC  Flag of the United States S Vickery 6 6     WC  Flag of the United States S Vickery 4 6 6  
12  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa S Zheng 2 3            Cờ của Pháp C Garcia 2 4  
LL  Flag of the United States G Desimone 1 64            Cờ của Tunisia O Jabeur 6 6  
   Cờ của Montenegro D Kovinić 6 7          Cờ của Montenegro D Kovinić 2 0    
   Cờ của Canada E Bouchard 6 6        Cờ của Canada E Bouchard 6 6    
   Cờ của Venezuela A Gamiz 2 3            Cờ của Canada E Bouchard 6 3 3
   Cờ của Tunisia O Jabeur 6 6            Cờ của Tunisia O Jabeur 3 6 6  
Q  Cờ của Nhật Bản R Ozaki 1 2          Cờ của Tunisia O Jabeur 6 6  
WC  Flag of the United States N Gibbs 4 66     3  Cờ của Nga I Khromacheva 3 3    
3  Cờ của Nga I Khromacheva 6 7    

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1   Vòng 2   Vòng 3   Tứ kết
5  Cờ của Puerto Rico M Puig 6 6    
WC  Flag of the United States M Keys 4 4       5  Cờ của Puerto Rico M Puig 6 6    
   Cờ của Slovakia C Škamlová 5 3        Cờ của Ukraina A Vasylyeva 3 0    
   Cờ của Ukraina A Vasylyeva 7 6         5  Cờ của Puerto Rico M Puig 7 6    
   Cờ của Cộng hòa Séc D Allertová 4 67         9  Cờ của Canada G Dabrowski 63 1    
   Flag of the United States K Hardebeck 6 7          Flag of the United States K Hardebeck 5 6 5
Q  Cờ của Nhật Bản M Kato 0 2     9  Cờ của Canada G Dabrowski 7 2 7  
9  Cờ của Canada G Dabrowski 6 6         5  Cờ của Puerto Rico M Puig 2 4  
16  Cờ của Tây Ban Nha M-T Torró-Flor 5 3            Cờ của Nga Y Putintseva 6 6  
   Cờ của România C Dinu 7 6          Cờ của România C Dinu 6 6    
   Flag of the United States E Goldfeld 7 2 1      Cờ của Nhật Bản E Mutaguchi 1 1    
   Cờ của Nhật Bản E Mutaguchi 5 6 6          Cờ của România C Dinu 2 3  
WC  Flag of the United States V Duval 4 6 1          Cờ của Nga Y Putintseva 6 6    
   Cờ của Nga Y Putintseva 6 4 6        Cờ của Nga Y Putintseva 7 6  
   Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Z Yang 6 3 2   2  Cờ của Hungary T Babos 5 3    
2  Cờ của Hungary T Babos 4 6 6  

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]