US Open 2010 – Vòng loại đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2010 US Open
Events
Singles   men   women       boys   girls
Doubles   men   women   mixed   boys   girls
Other events
Legends    men    women    mixed
WC Singles    men    women    quad
WC Doubles    men    women    quad

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Cờ của Uzbekistan Akgul Amanmuradova (Vượt qua vòng loại)
  2. Cờ của Úc Jelena Dokić (Vòng 1)
  3. Cờ của România Monica Niculescu (Vượt qua vòng loại)
  4. Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zhang Shuai (Vòng 2)
  5. Flag of the United States Varvara Lepchenko (Vòng 2)
  6. Cờ của Nga Evgeniya Rodina (Vòng loại cuối cùng)
  7. Flag of the United States Shenay Perry (Vòng 1)
  8. Cờ của Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková (Vòng 1)
  9. Cờ của Colombia Mariana Duque Marino (Vòng 1)
  10. Cờ của Nga Anastasia Pivovarova (Vòng 2)
  11. Cờ của Áo Patricia Mayr (Vòng loại cuối cùng)
  12. Cờ của Slovakia Zuzana Kučová (Vượt qua vòng loại)
  13. Cờ của Cộng hòa Séc Zuzana Ondrášková (Vượt qua vòng loại)
  14. Cờ của Paraguay Rossana de los Ríos (Vòng 1)
  15. Cờ của Đức Tatjana Malek (Vòng 1)
  16. Cờ của Belarus Anastasiya Yakimova (Vòng 2)
  1. Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives (Vượt qua vòng loại)
  2. Flag of the Netherlands Arantxa Rus (Vòng 2)
  3. Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Katie O'Brien (Vòng loại cuối cùng)
  4. Cờ của Pháp Olivia Sanchez (Vòng 1)
  5. Cờ của Ý Maria Elena Camerin (Vượt qua vòng loại)
  6. Cờ của Ý Anna Floris (Vòng 1)
  7. Cờ của Nga Alexandra Panova (Vòng loại cuối cùng)
  8. Flag of the Netherlands Michaëlla Krajicek (Vòng 1)
  9. Cờ của Canada Stéphanie Dubois (Vòng loại cuối cùng)
  10. Cờ của Tây Ban Nha Laura Pous Tió (Vòng 1)
  11. Cờ của Slovenia Maša Zec Peškirič (Vòng 1)
  12. Flag of the United States Lilia Osterloh (Vòng 1)
  13. Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva (Vòng loại cuối cùng)
  14. Cờ của Đức Anna-Lena Grönefeld (Vòng 2)
  15. Cờ của Nga Ekaterina Bychkova (Vòng 1)
  16. Cờ của Nga Nina Bratchikova (Vòng 1)

Các tay vợt vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Cờ của Uzbekistan Akgul Amanmuradova
  2. Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives
  3. Cờ của România Monica Niculescu
  4. Cờ của Croatia Mirjana Lučić
  5. Cờ của Úc Sally Peers
  6. Cờ của Áo Tamira Paszek
  7. Cờ của Luxembourg Mandy Minella
  8. Cờ của Tây Ban Nha Lourdes Domínguez Lino
  1. Cờ của Canada Rebecca Marino
  2. Flag of the United States Irina Falconi
  3. Cờ của Ý Maria Elena Camerin
  4. Cờ của Slovakia Zuzana Kučová
  5. Cờ của Cộng hòa Séc Zuzana Ondrášková
  6. Cờ của Ukraina Olga Savchuk
  7. Cờ của Ấn Độ Sania Mirza
  8. Cờ của Bồ Đào Nha Michelle Larcher de Brito

Bốc thăm vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Key[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  1  Cờ của Uzbekistan Akgul Amanmuradova 6 6    
   Cờ của Bulgaria Dia Evtimova 1 4    
  1  Cờ của Uzbekistan Akgul Amanmuradova 6 6    
     Cờ của Nhật Bản Ryoko Fuda 3 2    
   Cờ của Tây Ban Nha Eva Fernández-Brugués 5 63  
     Cờ của Nhật Bản Ryoko Fuda 7 7    
    1  Cờ của Uzbekistan Akgul Amanmuradova 6 6  
     Cờ của Canada Valérie Tétreault 4 3  
     Cờ của Pháp Séverine Beltrame 6 6    
   Cờ của Pháp Nathalie Piquion 1 1    
   Cờ của Pháp Séverine Beltrame 4 5  
     Cờ của Canada Valérie Tétreault 6 7    
   Cờ của Canada Valérie Tétreault 6 7  
  26  Cờ của Tây Ban Nha Laura Pous Tió 2 62    

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  2  Cờ của Úc Jelena Dokić 1 4    
   Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Laura Robson 6 6    
     Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Laura Robson 6 6    
     Cờ của Nga Vesna Manasieva 3 2    
   Cờ của Slovakia Kristína Kučová 2 2  
     Cờ của Nga Vesna Manasieva 6 6    
       Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Laura Robson 6 4 3
  17  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 2 6 6
     Cờ của Ukraina Yuliana Fedak 6 7    
   Cờ của Pháp Mathilde Johansson 4 5    
   Cờ của Ukraina Yuliana Fedak 66 5  
  17  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 7 7    
   Cờ của Nga Ekaterina Ivanova 4 5  
  17  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 6 7    

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  3  Cờ của România Monica Niculescu 6 6    
   Cờ của Áo Nikola Hofmanova 4 0    
  3  Cờ của România Monica Niculescu 6 6    
     Cờ của Nga Vitalia Diatchenko 3 1    
   Cờ của Nga Vitalia Diatchenko 7 6  
     Cờ của Hy Lạp Eleni Daniilidou 65 3    
    3  Cờ của România Monica Niculescu 6 6  
     Cờ của Argentina Florencia Molinero 0 4  
     Cờ của Nhật Bản Tomoko Yonemura 64 1    
   Cờ của Nga Elena Chalova 7 6    
   Cờ của Nga Elena Chalova 3 0  
     Cờ của Argentina Florencia Molinero 6 6    
   Cờ của Argentina Florencia Molinero 6 4 6
  22  Cờ của Ý Anna Floris 4 6 3  

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  4  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zhang Shuai 2 6 6  
   Cờ của România Ioana Raluca Olaru 6 2 0  
  4  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Zhang Shuai 63 1    
     Cờ của Croatia Mirjana Lučić 7 6    
   Cờ của Belarus Ekaterina Dzehalevich 5 6 67
     Cờ của Croatia Mirjana Lučić 7 3 7  
       Cờ của Croatia Mirjana Lučić 6 6  
  29  Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 1 4  
     Flag of the United States Julia Cohen 6 6    
   Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Naomi Cavaday 4 4    
   Flag of the United States Julia Cohen 1 2  
  29  Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 6 6    
   Cờ của Đức Kathrin Wörle 0 3  
  29  Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 6 6    

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  5  Flag of the United States Varvara Lepchenko 6 6    
   Cờ của Pháp Claire Feuerstein 2 3    
  5  Flag of the United States Varvara Lepchenko 2 4    
     Cờ của Nhật Bản Junri Namigata 6 6    
   Cờ của Nhật Bản Junri Namigata 66 7 6
     Cờ của Croatia Ana Vrljić 7 5 4  
       Cờ của Nhật Bản Junri Namigata 63 6 4
     Cờ của Úc Sally Peers 7 4 6
     Cờ của Úc Sally Peers 6 6    
   Cờ của Úc Olivia Rogowska 4 4    
   Cờ của Úc Sally Peers 6 0 6
     Cờ của Ý Corinna Dentoni 4 6 3  
   Cờ của Ý Corinna Dentoni 6 7  
  27  Cờ của Slovenia Maša Zec Peškirič 3 5    

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  6  Cờ của Nga Evgeniya Rodina 7 6    
   Cờ của Ba Lan Marta Domachowska 63 2    
  6  Cờ của Nga Evgeniya Rodina 6 6    
     Cờ của Canada Heidi El Tabakh 4 3    
   Cờ của Canada Heidi El Tabakh 6 6  
     Cờ của Hàn Quốc Lee Jin-A 2 4    
    6  Cờ của Nga Evgeniya Rodina 6 3 0
     Cờ của Áo Tamira Paszek 2 6 6
     Cờ của Hàn Quốc Kim So-Jung 6 6    
   Cờ của Hungary Anikó Kapros 0 1    
   Cờ của Hàn Quốc Kim So-Jung 3 1  
     Cờ của Áo Tamira Paszek 6 6    
   Cờ của Áo Tamira Paszek 6 6  
  24  Flag of the Netherlands Michaëlla Krajicek 4 3    

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  7  Flag of the United States Shenay Perry 2 6 0  
   Cờ của Luxembourg Mandy Minella 6 2 6  
     Cờ của Luxembourg Mandy Minella 6 6    
     Cờ của Pháp Claire de Gubernatis 3 2    
   Flag of the United States Madison Brengle 6 2 5
     Cờ của Pháp Claire de Gubernatis 3 6 7  
       Cờ của Luxembourg Mandy Minella 7 7  
     Cờ của Nga Arina Rodionova 5 66  
     Cờ của Nga Arina Rodionova 6 6    
   Cờ của Croatia Ani Mijačika 4 1    
   Cờ của Nga Arina Rodionova 6 6  
     Cờ của Pháp Stéphanie Cohen-Aloro 3 2    
   Cờ của Pháp Stéphanie Cohen-Aloro 65 6 6
  28  Flag of the United States Lilia Osterloh 7 4 3  

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  8  Cờ của Cộng hòa Séc Andrea Hlaváčková 3 4    
WC  Flag of the United States Julia Boserup 6 6    
  WC  Flag of the United States Julia Boserup 3 2    
     Cờ của Tây Ban Nha Lourdes Domínguez Lino 6 6    
   Cờ của Tây Ban Nha Lourdes Domínguez Lino 2 6 6
     Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson 6 4 3  
       Cờ của Tây Ban Nha Lourdes Domínguez Lino 6 3 6
  Alt  Cờ của Cộng hòa Séc Kristýna Plíšková 3 6 0
     Flag of the United States Lauren Albanese 2 62    
Alt  Cờ của Cộng hòa Séc Kristýna Plíšková 6 7    
Alt  Cờ của Cộng hòa Séc Kristýna Plíšková 65 7 6
  18  Flag of the Netherlands Arantxa Rus 7 64 2  
   Cờ của Bolivia María Fernanda Álvarez 0 0  
  18  Flag of the Netherlands Arantxa Rus 6 6    

Nhánh 9[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  9  Cờ của Colombia Mariana Duque Mariño 3 5    
   Cờ của Canada Sharon Fichman 6 7    
     Cờ của Canada Sharon Fichman 4 6 6  
  WC  Flag of the United States Nicole Gibbs 6 4 2  
WC  Flag of the United States Nicole Gibbs 6 6  
     Cờ của Hy Lạp Irini Georgatou 3 2    
       Cờ của Canada Sharon Fichman 2 1  
     Cờ của Canada Rebecca Marino 6 6  
     Cờ của Canada Rebecca Marino 6 6    
   Cờ của România Liana Ungur 3 4    
   Cờ của Canada Rebecca Marino 6 6  
     Cờ của Pháp Laura Thorpe 4 4    
   Cờ của Pháp Laura Thorpe 6 6  
  32  Cờ của Nga Nina Bratchikova 0 2    

Nhánh 10[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  10  Cờ của Nga Anastasia Pivovarova 7 6    
   Cờ của Belarus Darya Kustova 5 4    
  10  Cờ của Nga Anastasia Pivovarova 7 2 2  
  WC  Flag of the United States Irina Falconi 64 6 6  
WC  Flag of the United States Irina Falconi 6 6  
     Cờ của Đức Mona Barthel 0 2    
    WC  Flag of the United States Irina Falconi 6 6  
  25  Cờ của Canada Stéphanie Dubois 3 1  
     Flag of the United States Lindsay Lee-Waters 1 0    
   Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa 6 6    
   Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa 2 7 5
  25  Cờ của Canada Stéphanie Dubois 6 5 7  
   Cờ của Hồng Kông Zhang Ling 2 0  
  25  Cờ của Canada Stéphanie Dubois 6 6    

Nhánh 11[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  11  Cờ của Áo Patricia Mayr 7 6    
   Cờ của Ý Camila Giorgi 5 1    
  11  Cờ của Áo Patricia Mayr 6 6    
  WC  Flag of the United States Krista Hardebeck 4 4    
WC  Flag of the United States Krista Hardebeck 6 6  
     Cờ của Nhật Bản Yurika Sema 4 4    
    11  Cờ của Áo Patricia Mayr 3 1  
  21  Cờ của Ý Maria Elena Camerin 6 6  
     Cờ của Croatia Ajla Tomljanović 6 6    
   Cờ của Cộng hòa Séc Eva Birnerová 1 4    
   Cờ của Croatia Ajla Tomljanović 2 3  
  21  Cờ của Ý Maria Elena Camerin 6 6    
WC  Flag of the United States Madison Keys 6 4 3
  21  Cờ của Ý Maria Elena Camerin 3 6 6  

Nhánh 12[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  12  Cờ của Slovakia Zuzana Kučová 6 4 6  
   Flag of the United States Alison Riske 3 6 2  
  12  Cờ của Slovakia Zuzana Kučová 7 6    
     Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská 60 4    
   Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská 7 6  
     Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Çağla Büyükakçay 5 4    
    12  Cờ của Slovakia Zuzana Kučová 6 6  
     Cờ của Ukraina Tetiana Luzhanska 4 0  
     Cờ của Ukraina Tetiana Luzhanska 6 7    
   Cờ của Gruzia Oksana Kalashnikova 3 5    
   Cờ của Ukraina Tetiana Luzhanska 3 6 7
  Alt  Cờ của Luxembourg Anne Kremer 6 2 62  
Alt  Cờ của Luxembourg Anne Kremer 2 6 7
  31  Cờ của Nga Ekaterina Bychkova 6 4 67  

Nhánh 13[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  13  Cờ của Cộng hòa Séc Zuzana Ondrášková 6 6    
WC  Flag of the United States Alexandra Mueller 4 1    
  13  Cờ của Cộng hòa Séc Zuzana Ondrášková 6 7    
  WC  Flag of the United States Sloane Stephens 3 5    
WC  Flag of the United States Sloane Stephens 6 6  
     Cờ của Pháp Anaïs Laurendon 4 1    
    13  Cờ của Cộng hòa Séc Zuzana Ondrášková 7 2 7
     Cờ của Gruzia Anna Tatishvili 5 6 66
     Cờ của Pháp Irena Pavlovic 2 3    
   Cờ của Gruzia Anna Tatishvili 6 6    
   Cờ của Gruzia Anna Tatishvili 7 3 7
  30  Cờ của Đức Anna-Lena Grönefeld 65 6 5  
   Cờ của Nhật Bản Rika Fujiwara 5 3  
  30  Cờ của Đức Anna-Lena Grönefeld 7 6    

Nhánh 14[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  14  Cờ của Paraguay Rossana de los Ríos 3 4    
   Cờ của Nga Valeria Savinykh 6 6    
     Cờ của Nga Valeria Savinykh 2 3    
     Cờ của Ukraina Olga Savchuk 6 6    
   Cờ của Ukraina Olga Savchuk 7 4 6
  WC  Flag of the United States Alexa Glatch 69 6 3  
       Cờ của Ukraina Olga Savchuk 6 3 6
  19  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Katie O'Brien 1 6 1
     Cờ của Nhật Bản Misaki Doi 6 6    
   Cờ của Pháp Stéphanie Foretz Gacon 0 0    
   Cờ của Nhật Bản Misaki Doi 65 1  
  19  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Katie O'Brien 7 6    
   Cờ của Ukraina Lesya Tsurenko 4 6 2
  19  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Katie O'Brien 6 3 6  

Nhánh 15[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  15  Cờ của Đức Tatjana Malek 7 2 1  
   Cờ của Nga Elena Bovina 63 6 6  
     Cờ của Nga Elena Bovina 3 3    
     Cờ của Ấn Độ Sania Mirza 6 6    
   Cờ của Ấn Độ Sania Mirza 6 6  
     Cờ của Nga Ksenia Lykina 2 2    
       Cờ của Ấn Độ Sania Mirza 6 1 6
     Cờ của Colombia Catalina Castaño 1 6 3
     Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Han Xinyun 6 7    
   Cờ của Đức Julia Schruff 2 5    
   Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Han Xinyun 1 2  
     Cờ của Colombia Catalina Castaño 6 6    
   Cờ của Colombia Catalina Castaño 6 6  
  20  Cờ của Pháp Olivia Sanchez 4 4    

Nhánh 16[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  16  Cờ của Belarus Anastasiya Yakimova 2 6 6  
   Cờ của Belarus Iryna Kuryanovich 6 3 0  
  16  Cờ của Belarus Anastasiya Yakimova 0 0    
     Cờ của Bồ Đào Nha Michelle Larcher de Brito 6 6    
   Cờ của Bồ Đào Nha Michelle Larcher de Brito 6 6  
     Cờ của Cộng hòa Séc Karolína Plíšková 4 4    
       Cờ của Bồ Đào Nha Michelle Larcher de Brito 2 6 6
  23  Cờ của Nga Alexandra Panova 6 3 3
     Cờ của Đức Sarah Gronert 65 6 5  
   Cờ của Croatia Jelena Pandžić 7 3 7  
   Cờ của Croatia Jelena Pandžić 2 3  
  23  Cờ của Nga Alexandra Panova 6 6    
   Cờ của Gruzia Margalita Chakhnashvili 4 0  
  23  Cờ của Nga Alexandra Panova 6 6    

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]