Ulricehamn (đô thị)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ulricehamns kommun | |
|---|---|
| Hạt | hạt Västra Götaland |
| Tỉnh | Västergötland |
| Seat | Ulricehamn |
| Diện tích • Tổng diện tích • Diện tích đất |
thứ 105 trên 290 1.122,21 km² 1.051,41 km² |
| Dân số • Total |
thứ 109 trên 290 22.436 người |
| Mật độ • Tổng |
thứ 169 trên 290 21,3 người/km² |
| Website | http://www.ulricehamn.se/ |
| Diện tích và dân số theo SCB thời điểm ngày 31/12/2006 | |
Đô thị Ulricehamn (Ulricehamn kommun) là một đô thị ở hạt Västra Götaland phía tây Thụy Điển. Thủ phủ là thành phố Ulricehamn.
Đô thị hiện nay được thành lập trong cuộc cải cách chính quyền địa phương năm 1974 khi thành phố Ulricehamn được hợp nhất với 3 đô thị nông nghiệp cũ (các đô thị này được lập năm 1952 thông qua việc hợp nhất các đô thị nhỏ hơn).
Các trung tâm dân cư [sửa]
- Blidsberg
- Dalum
- Gällstad
- Hulu
- Hökerum
- Marbäck
- Nitta
- Rånnaväg
- Timmele
- Trädet
- Ulricehamn (thủ phủ)
- Vegby
- Älmestad
Liên kết ngoài [sửa]
- Đô thị Ulricehamn - Trang mạng chính thức
- Du lịch Ulricehamn - tiếng Thụy Điển, tiếng Anh và tiếng Đức
- (tiếng Thụy Điển) bài Ulricehamn - từ Nordisk Familjebok
|
||||||||
Bản mẫu:Localities in Ulricehamn Municipality
Tọa độ: 57°47′30″B 13°24′50″Đ / 57,79167°B 13,41389°Đ
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Ulricehamn (đô thị). |