Uncaria gambir

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Uncaria gambir
Uncaria gambir - Köhler–s Medizinal-Pflanzen-275.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Rubiaceae
Chi (genus) Uncaria
Loài (species) U. gambir
Danh pháp hai phần
Uncaria gambir
(W.Hunter) Roxb., 1824
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Nauclea gambir Hunter
  • Ourouparia gambir (Hunter) Baill.
  • Uruparia gambir (Hunter) Kuntze

Uncaria gambir là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được (Hunter) Roxb. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1814.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Uncaria gambir. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]