Quark lên
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Up quark)
| Cấu trúc | Hạt sơ cấp |
|---|---|
| Loại hạt | Fermion |
| Nhóm | Quark |
| Lớp | thứ nhất |
| Tương tác cơ bản | Tương tác mạnh, Tương tác yếu, Tương tác điện từ, Tương tác hấp dẫn. |
| Phản hạt | Up antiquark |
| Lý thuyết | Murray Gell-Mann (1964) George Zweig (1964) |
| Thực nghiệm | SLAC (1967) |
| Ký hiệu | u |
| Khối lượng | 1.5–3.3 MeV/c2 |
| Thời gian sống | Bền vững |
| Điện tích | +2⁄3 e |
| Màu tích | Có |
| Spin | 1⁄2 |
Quark lên (u) là loại hạt thuộc gia đình fermion, nhóm quark, đời thứ nhất. Quark lên được tìm ra vào năm 1967 bởi máy gia tốc SLAC.
Các hardon có chứa quark lên [sửa]
| Tên hạt | Ký hiệu |
|---|---|
| Proton | p |
| Notron | n |
| Delta | Δ++(1232) |
| Delta | Δ+(1232) |
| Delta | Δ0(1232) |
| Lambda | Λ0 |
| Charmed Lambda | Λ+c |
| Bottom Lambda | Λ0b |
| Top Lambda | Λ+t |
| Sigma | Σ+ |
| Sigma | Σ0 |
| Charmed Sigma | Σ++c(2455) |
| Charmed Sigma | Σ+c(2455) |
| Bottom Sigma | Σ0b(?) |
| Bottom Sigma | Σ0b |
| Top Sigma | Σ++t |
| Top Sigma | Σ+t |
| Sigma | Σ*+(1385) |
| Sigma | Σ*0(1385) |
| Charmed Sigma | Σ*++c(2520) |
| Charmed Sigma | Σ*+c |
| Bottom Sigma | Σ+b(?) |
| Bottom Sigma | Σ0b? |
| Top Sigma | Σ++t |
| Top Sigma | Σ+t |
| Sigma | Σ*+(1385) |
| Sigma | Σ*0(1385) |
| Charmed Sigma | Σ*++c |
| Charmed Sigma | Σ*+c |
| Bottom Sigma | Σ*+b |
| Bottom Sigma | Σ*0b |
| Top Sigma | Σ*++t |
| Top Sigma | Σ*+t |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chú thích [sửa]
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |