Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (vòng 3)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết sau đây là tóm tắt của các trận đấu ở vòng 3, vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe. 12 đội tuyển vượt qua vòng 2 vào thi đấu tại vòng 3. Các đội tuyển sẽ được chia làm 3 bảng, mỗi bảng 4 đội, gặp nhau theo thể thức vòng tròn hai lượt trận đi và về, sân nhà-sân khách, để chọn ra mỗi bảng 2 đội xếp đầu vào vòng 4.
Mục lục |
Bảng 1 [sửa]
|
|
| 20 tháng 8, 2008 20:00 UTC-4 |
|||
| Cuba |
1 – 3 |
Sân vận động Pedro Marrero, La Habana Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: |
|
| Márquez |
Chi tiết | Daniel Glen |
| 20 tháng 8, 2008 20:10 UTC-6 |
|||
| Guatemala |
0 – 1 |
Sân vận động Quốc gia Mateo Flores, Thành phố Guatemala Lượng khán giả: 26.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Bocanegra |
| 6 tháng 9, 2008 17:30 UTC-4 |
|||
| Trinidad & Tobago |
1 – 1 |
Sân vận động Hasely Crawford, Port of Spain Lượng khán giả: 9.500 Trọng tài: |
|
| Daniel |
Chi tiết | Gallardo |
| 6 tháng 9, 2008 20:10 UTC-4 |
|||
| Cuba |
0 – 1 |
Sân vận động Pedro Marrero, La Habana Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Dempsey |
| 10 tháng 9, 2008 19:10 UTC-5 |
|||
| Hoa Kỳ |
3 – 0 |
Sân vận động Toyota Park, Bridgeview Lượng khán giả: 11.452 Trọng tài: |
|
| Bradley Dempsey Ching |
Chi tiết |
| 10 tháng 9, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| Guatemala |
4 – 1 |
Sân vận động Quốc gia Mateo Flores, Thành phố Guatemala Lượng khán giả: 19.750 Trọng tài: |
|
| Ruíz Rodríguez Contreras |
Chi tiết | Linares |
| 11 tháng 10, 2008 19:10 UTC-4 |
|||
| Hoa Kỳ |
6 – 1 |
Sân vận động Tưởng niệm Robert F. Kennedy, Washington Lượng khán giả: 20.249 Trọng tài: |
|
| Beasley Donovan Ching Altidore Onyewu |
Chi tiết | Muñoz |
| 11 tháng 10, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| Guatemala |
0 – 0 |
Sân vận động Quốc gia Mateo Flores, Thành phố Guatemala Lượng khán giả: 29.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 20:00 UTC-4 |
|||
| Cuba |
2 – 1 |
Sân vận động Pedro Marrero, La Habana Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: |
|
| Colomé Urgelles |
Chi tiết | Pappa |
| 15 tháng 10, 2008 20:10 UTC-4 |
|||
| Trinidad & Tobago |
2 – 1 |
Sân vận động Hasely Crawford, Port of Spain Lượng khán giả: 19.000 Trọng tài: |
|
| Latapy Yorke |
Chi tiết | Davies |
| 19 tháng 11, 2008 21:10 UTC-4 |
|||
| Trinidad & Tobago |
3 – 0 |
Sân vận động Hasely Crawford, Port of Spain Lượng khán giả: 18.000 Trọng tài: |
|
| Jones Yorke Daniel |
Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2008 18:10 UTC-7 |
|||
| Hoa Kỳ |
2 – 0 |
Sân vận động Dick's Goods Park, Commerce City Lượng khán giả: 9.303 Trọng tài: |
|
| Cooper Adu |
Chi tiết |
Bảng 2 [sửa]
|
|
| 20 tháng 8, 2008 19:30 UTC-4 |
|||
| Canada |
1 – 1 |
Sân vận động BMO Field, Toronto Lượng khán giả: 22.000 Trọng tài: |
|
| de Guzmán |
Chi tiết | Williams |
| 20 tháng 8, 2008 20:00 UTC-5 |
|||
| México |
2 – 1 |
Sân vận động Azteca, Thành phố México Lượng khán giả: 81.100 Trọng tài: |
|
| Pardo |
Chi tiết | de León |
| 6 tháng 9, 2008 17:00 UTC-5 [note 1] |
|||
| México |
3 – 0 |
Sân vận động Azteca, Thành phố México Lượng khán giả: 96.000 Trọng tài: |
|
| Guardado Arce Magallón |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 20:00 UTC-4 |
|||
| Canada |
1 – 2 |
Sân vận động Saputo, Montréal Lượng khán giả: 13.032 Trọng tài: |
|
| Serioux |
Chi tiết | R. Núñez |
| 10 tháng 9, 2008 20:00 UTC-5 |
|||
| México |
2 – 1 |
Sân vận động Víctor Manuel Reyna, Tuxtla Gutiérrez Lượng khán giả: 26.900 Trọng tài: |
|
| Bravo Márquez |
Chi tiết | Gerba |
| 10 tháng 9, 2008 19:30 UTC-6 |
|||
| Honduras |
2 – 0 |
Sân vận động Olimpico Metropolitano, San Pedro Sula Lượng khán giả: 39.000 Trọng tài: |
|
| R. Núñez Guevara |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 19:00 UTC-5 [note 1] |
|||
| Jamaica |
1 – 0 |
Sân vận động Independence Park, Kingston Lượng khán giả: 27.000 Trọng tài: |
|
| Fuller |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 19:30 UTC-6 |
|||
| Honduras |
3 – 1 |
Sân vận động Olimpico Metropolitano, San Pedro Sula Lượng khán giả: 36.000 Trọng tài: |
|
| W. Martínez Costly Thomas |
Chi tiết | Hainault |
| 15 tháng 10, 2008 19:00 UTC-5 |
|||
| Jamaica |
1 – 0 |
Sân vận động Independence Park, Kingston Lượng khán giả: 25.000 Trọng tài: |
|
| Shelton |
Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 19:00 UTC-6 |
|||
| Canada |
2 – 2 |
Sân vận động Liên bang, Edmonton Lượng khán giả: 14.145 Trọng tài: |
|
| Gerba Radzinski |
Chi tiết | Salcido Vuoso |
| 19 tháng 11, 2008 19:00 UTC-6 |
|||
| Honduras |
1 – 0 |
Sân vận động Olimpico Metropolitano, San Pedro Sula Lượng khán giả: 45.000 Trọng tài: |
|
| Osorio |
Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2008 20:00 UTC-5 |
|||
| Jamaica |
3 – 0 |
Sân vận động Independence Park, Kingston Lượng khán giả: 28.000 Trọng tài: |
|
| Shelton King Cummings |
Chi tiết |
Bảng 3 [sửa]
|
|
| 20 tháng 8, 2008 17:00 UTC-5 |
|||
| Haiti |
2 – 2 |
Sân vận động Sylvio Cator, Port-au-Prince Lượng khán giả: 7.800 Trọng tài: |
|
| Bertin Brunel |
Chi tiết | Christoph |
| 20 tháng 8, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| Costa Rica |
1 – 0 |
Sân vận động Ricardo Saprissa, San José Lượng khán giả: 27.000 Trọng tài: |
|
| Saborío |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 19:30 UTC-6 |
|||
| El Salvador |
5 – 0 |
Sân vận động Cuscatlán, San Salvador Lượng khán giả: 21.000 Trọng tài: |
|
| Zelaya Larios Torres |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| Costa Rica |
7 – 0 |
Sân vận động Ricardo Saprissa, San José Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: |
|
| Ledezma Alpízar Alonso Borges Solís Ruiz |
Chi tiết |
| 10 tháng 9, 2008 16:30 UTC-3 |
|||
| Suriname |
0 – 2 |
Sân vận động André Kamperveen, Paramaribo Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Martin Felter |
| 10 tháng 9, 2008 17:00 UTC-5 |
|||
| Haiti |
1 – 3 |
Sân vận động Sylvio Cator, Port-au-Prince Lượng khán giả: 14.700 Trọng tài: |
|
| Alcénat |
Chi tiết | Ruiz Alpízar |
| 11 tháng 10, 2008 16:30 UTC-3 |
|||
| Suriname |
1 – 4 |
Sân vận động André Kamperveen, Paramaribo Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: |
|
| Sandvliet |
Chi tiết | Centeno Borges Alonso Solís |
| 11 tháng 10, 2008 17:00 UTC-5 |
|||
| Haiti |
0 – 0 |
Sân vận động Sylvio Cator, Port-au-Prince Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| Costa Rica |
2 – 0 |
Sân vận động Ricardo Saprissa, San José Lượng khán giả: 5.500 Trọng tài: |
|
| Díaz Núñez |
Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 20:00 UTC-6 |
|||
| El Salvador |
3 – 0 |
Sân vận động Cuscatlán, San Salvador Lượng khán giả: 20.000 Trọng tài: |
|
| Zelaya Quintanilla Garden |
Chi tiết |
| 19 tháng 11, 2008 16:30 UTC-3 |
|||
| Suriname |
1 – 1 |
Sân vận động André Kamperveen, Paramaribo Lượng khán giả: 800 Trọng tài: |
|
| Christoph |
Chi tiết | Saint-Preux |
| 19 tháng 11, 2008 19:30 UTC-6 |
|||
| El Salvador |
1 – 3 |
Sân vận động Cuscatlán, San Salvador Lượng khán giả: 20.000 Trọng tài: |
|
| Corrales |
Chi tiết | Myrie Fernández |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
Các cầu thủ thuộc các đội lọt vào vòng 4 được in đậm.
- 4 bàn
- 3 bàn
- 2 bàn
- 1 bàn
- Phản lưới nhà
|
|
|
Ghi chú [sửa]
- ^ a b Lịch thi đấu giữa Jamaica và Mexico bị đảo lại cho nhau do ảnh hưởng của Bão Gustav.[1]
Chú thích [sửa]
- ^ Gustav strikes again!, the Jamaica Observer.
| AFC | |
|---|---|
| CAF | |
| CONCACAF | |
| CONMEBOL | |
| OFC | |
| UEFA | |
| Play-off | |