Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu – Bảng 1
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết sau đây là tóm tắt của các trận đấu trong khuôn khổ bảng 1, vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu. Bảng đấu gồm sự góp mặt của đội hạng tư World Cup 2006 là Bồ Đào Nha, cùng các đội Thụy Điển, Hungary, Đan Mạch, Albania và Malta.
Kết thúc vòng đấu, đội đầu bảng Đan Mạch giành vé trực tiếp tới Nam Phi. Đội nhì bảng Bồ Đào Nha đi đấu vòng play-off.
|
Mục lục |
Kết quả [sửa]
Lịch thi đấu được quyết định tại buổi họp giữa các đội được tổ chức tại Copenhagen, Đan Mạch vào ngày mùng 6 tháng 1 năm 2008.[1]
| 6 tháng 9, 2008 18:45 UTC+2 |
|||
| Albania |
0 – 0 |
Sân vận động Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 13.522 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 19:45 UTC+2 |
|||
| Hungary |
0 – 0 |
Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest Lượng khán giả: 18.984 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 20:00 UTC+2 |
|||
| Malta |
0 – 4 |
Sân vận động Ta' Qali, Ta' Qali Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Said Almeida Simão Nani |
| 10 tháng 9, 2008 20:15 UTC+2 |
|||
| Thụy Điển |
2 – 1 |
Sân vận động Råsunda, Solna Lượng khán giả: 28.177 Trọng tài: |
|
| Källström Holmén |
Chi tiết | Rudolf |
| 10 tháng 9, 2008 20:45 UTC+2 |
|||
| Albania |
3 – 0 |
Sân vận động Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 7.400 Trọng tài: |
|
| Bogdani Duro Dallku |
Chi tiết |
| 10 tháng 9, 2008 20:45 UTC+1 |
|||
| Bồ Đào Nha |
2 – 3 |
Sân vận động José Alvalade, Lisboa Lượng khán giả: 33.000 Trọng tài: |
|
| Nani Deco |
Chi tiết | Bendtner Poulsen Jensen |
| 11 tháng 10, 2008 19:45 UTC+2 |
|||
| Hungary |
2 – 0 |
Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest Lượng khán giả: 18.000 Trọng tài: |
|
| Torghelle Juhász |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 20:00 UTC+2 |
|||
| Đan Mạch |
3 – 0 |
Sân vận động Parken, Copenhagen Lượng khán giả: 33.124 Trọng tài: |
|
| Larsen Agger |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 20:00 UTC+2 |
|||
| Thụy Điển |
0 – 0 |
Råsunda Stadium, Solna Lượng khán giả: 33.241 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 19:30 UTC+2 |
|||
| Malta |
0 – 1 |
Sân vận động Ta' Qali, Ta' Qali Lượng khán giả: 4.797 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Torghelle |
| 15 tháng 10, 2008 20:45 UTC+1 |
|||
| Bồ Đào Nha |
0 – 0 |
Sân vận động AXA, Braga Lượng khán giả: 29.500 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 11 tháng 2, 2009 19:30 UTC+1 |
|||
| Malta |
0 – 0 |
Sân vận động Ta' Qali, Ta' Qali Lượng khán giả: 2.041 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 28 tháng 3, 2009 20:00 UTC+1 |
|||
| Malta |
0 – 3 |
Sân vận động Ta' Qali, Ta' Qali Lượng khán giả: 6.235 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Larsen Nordstrand |
| 28 tháng 3, 2009 20:30 UTC+1 |
|||
| Albania |
0 – 1 |
Sân vận động Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Torghelle |
| 28 tháng 3, 2009 20:45 UTC+0 |
|||
| Bồ Đào Nha |
0 – 0 |
Sân vận động Dragão, Porto Lượng khán giả: 40.200 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 1 tháng 4, 2009 19:00 UTC+2 |
|||
| Hungary |
3 – 0 |
Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest Lượng khán giả: 34.400 Trọng tài: |
|
| Hajnal Gera Juhász |
Chi tiết |
| 1 tháng 4, 2009 20:15 UTC+2 |
|||
| Đan Mạch |
3 – 0 |
Sân vận động Parken, Copenhagen Lượng khán giả: 24.320 Trọng tài: |
|
| Andreasen Larsen Poulsen |
Chi tiết |
| 6 tháng 6, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Thụy Điển |
0 – 1 |
Sân vận động Råsunda, Solna Lượng khán giả: 33.619 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kahlenberg |
| 6 tháng 6, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 2 |
Sân vận động Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 13.320 Trọng tài: |
|
| Bogdani |
Chi tiết | Almeida Bruno Alves |
| 10 tháng 6, 2009 19:00 UTC+2 |
|||
| Thụy Điển |
4 – 0 |
Sân vận động Ullevi, Göteborg Lượng khán giả: 25.271 Trọng tài: |
|
| Källström Majstorović Ibrahimović Berg |
Chi tiết |
| 5 tháng 9, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Đan Mạch |
1 – 1 |
Sân vận động Parken, Copenhagen Lượng khán giả: 37.998 Trọng tài: |
|
| Bendtner |
Chi tiết | Liédson |
| 5 tháng 9, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Hungary |
1 – 2 |
Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest Lượng khán giả: 40.169 Trọng tài: |
|
| Huszti |
Chi tiết | Mellberg Ibrahimović |
| 9 tháng 9, 2009 18:30 UTC+2 |
|||
| Malta |
0 – 1 |
Sân vận động Ta' Qali, Ta' Qali Lượng khán giả: 4.705 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Azzopardi |
| 9 tháng 9, 2009 20:30 UTC+2 |
|||
| Albania |
1 – 1 |
Sân vận động Qemal Stafa, Tirana Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: |
|
| Bogdani |
Chi tiết | Bendtner |
| 9 tháng 9, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Hungary |
0 – 1 |
Sân vận động Puskás Ferenc, Budapest Lượng khán giả: 42.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Pepe |
| 10 tháng 10, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Đan Mạch |
1 – 0 |
Sân vận động Parken, Copenhagen Lượng khán giả: 37.800 Trọng tài: |
|
| J. Poulsen |
Chi tiết |
| 10 tháng 10, 2009 20:45 UTC+1 |
|||
| Bồ Đào Nha |
3 – 0 |
Sân vận động Luz, Lisboa Lượng khán giả: 50.115 Trọng tài: |
|
| Simão Liédson |
Chi tiết |
| 14 tháng 10, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Đan Mạch |
0 – 1 |
Sân vận động Parken, Copenhagen Lượng khán giả: 36.966 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Buzsáky |
| 14 tháng 10, 2009 19:45 UTC+1 |
|||
| Bồ Đào Nha |
4 – 0 |
Sân vận động D. Afonso Henriques, Guimarães Lượng khán giả: 29.350 Trọng tài: |
|
| Nani Simão Veloso Edinho |
Chi tiết |
| 14 tháng 10, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Thụy Điển |
4 – 1 |
Sân vận động Råsunda, Solna Lượng khán giả: 25.342 Trọng tài: |
|
| Mellberg Berg Svensson |
Chi tiết | Salihi |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
| Vị trí | Cầu thủ | Đội tuyển | Số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Søren Larsen | 5 | |
| 2 | Simão | 4 | |
| 3 | Erjon Bogdani | 3 | |
| Nicklas Bendtner | |||
| Sándor Torghelle | |||
| Nani | |||
| Olof Mellberg | |||
| 4 | Christian Poulsen | 2 | |
| Roland Juhász | |||
| Hugo Almeida | |||
| Liédson | |||
| Marcus Berg | |||
| Zlatan Ibrahimović | |||
| Kim Källström |
- 1 bàn
|
Lượng khán giả [sửa]
| Đội tuyển | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|
| 13.522 | 7.400 | 10.848 | |
| 37.998 | 24.320 | 34.042 | |
| 42.000 | 18.000 | 30.711 | |
| 11.000 | 2.041 | 5.756 | |
| 50.115 | 29.350 | 36.433 | |
| 33.619 | 25.271 | 29.130 |
Chú thích [sửa]
- ^ Berendt, Lars (6 tháng 1 năm 2008). “Program for VM-kvalifikationskampene på plads” (bằng Danish). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2008.
|
|||||||||||||||||||||||