Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu – Bảng 4
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết sau đây là tóm tắt của các trận đấu trong khuôn khổ bảng 4, vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu. Bảng đấu gồm sự góp mặt các đội Đức, Nga, Phần Lan, Wales, Azerbaijan và Liechtenstein.
Kết thúc vòng đấu, đội đầu bảng Đức giành vé trực tiếp tới Nam Phi. Đội nhì bảng Nga đi đấu vòng play-off.
|
Mục lục |
Kết quả[sửa]
Lịch thi đấu được quyết định tại buổi họp giữa các đội được tổ chức tại Frankfurt, Đức vào ngày 10 tháng 1 năm 2008.[1] Các trận đấu dự định diễn ra vào tháng 8 năm 2009 được đẩy lên sớm một tuần, chuyển từ ngày 19 tháng 8 tới ngày 12 tháng 8 năm 2009, được thông qua trong phiên họp của Ủy ban Điều hành của FIFA diễn ra vào ngày 27 tháng 5 năm 2008.[2]
| 6 tháng 9, 2008 15:00 UTC+1 |
|||
| Wales |
1 – 0 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 17.106 Trọng tài: |
|
| Vokes |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 20:45 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 6 |
Sân vận động Rheinpark, Vaduz Lượng khán giả: 6.021 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Podolski Rolfes Schweinsteiger Hitzlsperger Westermann |
| 10 tháng 9, 2008 19:00 UTC+4 |
|||
| Nga |
2 – 1 |
Sân vận động Lokomotiv, Moskva Lượng khán giả: 28.000 Trọng tài: |
|
| Pavlyuchenko Pogrebnyak |
Chi tiết | Ledley |
| 10 tháng 9, 2008 21:00 UTC+5 |
|||
| Azerbaijan |
0 – 0 |
Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku Lượng khán giả: 25.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 10 tháng 9, 2008 20:35 UTC+3 |
|||
| Phần Lan |
3 – 3 |
Sân vận động Olympic, Helsinki Lượng khán giả: 37.150 Trọng tài: |
|
| Johansson Väyrynen Sjölund |
Chi tiết | Klose |
| 11 tháng 10, 2008 17:00 UTC+3 |
|||
| Phần Lan |
1 – 0 |
Sân vận động Olympic, Helsinki Lượng khán giả: 22.480 Trọng tài: |
|
| Forssell |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 17:30 UTC+1 |
|||
| Wales |
2 – 0 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 13.356 Trọng tài: |
|
| Edwards Frick |
Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 20:45 UTC+2 |
|||
| Đức |
2 – 1 |
Signal Iduna Park, Dortmund Lượng khán giả: 65.607 Trọng tài: |
|
| Podolski Ballack |
Chi tiết | Arshavin |
| 15 tháng 10, 2008 19:00 UTC+4 |
|||
| Nga |
3 – 0 |
Sân vận động Lokomotiv, Moskva Lượng khán giả: 28.000 Trọng tài: |
|
| Pasanen Lampi Arshavin |
Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 20:45 UTC+2 |
|||
| Đức |
1 – 0 |
Borussia-Park, Mönchengladbach Lượng khán giả: 44.500 Trọng tài: |
|
| Trochowski |
Chi tiết |
| 28 tháng 3, 2009 17:00 UTC+3 |
|||
| Nga |
2 – 0 |
Sân vận động Luzhniki, Moskva Lượng khán giả: 62.000 Trọng tài: |
|
| Pavlyuchenko Zyryanov |
Chi tiết |
| 28 tháng 3, 2009 15:00 UTC+0 |
|||
| Wales |
0 – 2 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 22.604 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Johansson Kuqi |
| 28 tháng 3, 2009 20:00 UTC+1 |
|||
| Đức |
4 – 0 |
Zentralstadion, Leipzig Lượng khán giả: 43.368 Trọng tài: |
|
| Ballack Jansen Schweinsteiger Podolski |
Chi tiết |
| 1 tháng 4, 2009 19:30 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 1 |
Sân vận động Rheinpark, Vaduz Lượng khán giả: 5.679 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Zyryanov |
| 1 tháng 4, 2009 19:45 UTC+1 |
|||
| Wales |
0 – 2 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 26.064 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Ballack Williams |
| 6 tháng 6, 2009 20:00 UTC+5 |
|||
| Azerbaijan |
0 – 1 |
Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku Lượng khán giả: 26.728 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Edwards |
| 6 tháng 6, 2009 19:00 UTC+3 |
|||
| Phần Lan |
2 – 1 |
Sân vận động Olympic, Helsinki Lượng khán giả: 20.319 Trọng tài: |
|
| Forssell Johansson |
Chi tiết | Frick |
| 10 tháng 6, 2009 20:30 UTC+3 |
|||
| Phần Lan |
0 – 3 |
Sân vận động Olympic, Helsinki Lượng khán giả: 37.028 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Kerzhakov Zyryanov |
| 12 tháng 8, 2009 21:00 UTC+5 |
|||
| Azerbaijan |
0 – 2 |
Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku Lượng khán giả: 22.500 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Schweinsteiger Klose |
| 5 tháng 9, 2009 20:00 UTC+5 |
|||
| Azerbaijan |
1 – 2 |
Sân vận động Thành phố Lankaran, Lankaran Lượng khán giả: 12.000 Trọng tài: |
|
| Məmmədov |
Chi tiết | Tihinen Johansson |
| 5 tháng 9, 2009 19:00 UTC+4 |
|||
| Nga |
3 – 0 |
Sân vận động Petrovsky, Sankt-Peterburg Lượng khán giả: 20.500 Trọng tài: |
|
| V. Berezutski Pavlyuchenko |
Chi tiết |
| 9 tháng 9, 2009 19:30 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
1 – 1 |
Sân vận động Rheinpark, Vaduz Lượng khán giả: 3.132 Trọng tài: |
|
| Polverino |
Chi tiết | Litmanen |
| 9 tháng 9, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Đức |
4 – 0 |
AWD-Arena, Hannover Lượng khán giả: 35.369 Trọng tài: |
|
| Ballack Klose Podolski |
Chi tiết |
| 9 tháng 9, 2009 19:45 UTC+1 |
|||
| Wales |
1 – 3 |
Sân vận động Millennium, Cardiff Lượng khán giả: 14.505 Trọng tài: |
|
| Collins |
Chi tiết | Semshov Ignashevich Pavlyuchenko |
| 10 tháng 10, 2009 17:00 UTC+3 |
|||
| Phần Lan |
2 – 1 |
Helsinki Olympic Stadium, Helsinki Lượng khán giả: 14.000 Trọng tài: |
|
| Porokara Moisander |
Chi tiết | Bellamy |
| 10 tháng 10, 2009 19:00 UTC+4 |
|||
| Nga |
0 – 1 |
Sân vận động Luzhniki, Moskva Lượng khán giả: 72.100 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Klose |
| 10 tháng 10, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 2 |
Sân vận động Rheinpark, Vaduz Lượng khán giả: 1.635 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Javadov Məmmədov |
| 14 tháng 10, 2009 21:00 UTC+5 |
|||
| Azerbaijan |
1 – 1 |
Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku Lượng khán giả: 17.000 Trọng tài: |
|
| Javadov |
Chi tiết | Arshavin |
| 14 tháng 10, 2009 18:00 UTC+2 |
|||
| Đức |
1 – 1 |
HSH Nordbank Arena, Hamburg Lượng khán giả: 51.500 Trọng tài: |
|
| Podolski |
Chi tiết | Johansson |
| 14 tháng 10, 2009 20:00 UTC+2 |
|||
| Liechtenstein |
0 – 2 |
Sân vận động Rheinpark, Vaduz Lượng khán giả: 1.858 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Vaughan Ramsey |
Cầu thủ ghi bàn[sửa]
| Vị trí | Cầu thủ | Đội tuyển | Số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Miroslav Klose | 7 | |
| 2 | Lukas Podolski | 6 | |
| 3 | Jonatan Johansson | 5 | |
| Roman Pavlyuchenko | |||
| 5 | Michael Ballack | 4 | |
| 6 | Bastian Schweinsteiger | 3 | |
| Andrei Arshavin | |||
| Konstantin Zyryanov | |||
| 9 | Vagif Javadov | 2 | |
| Elvin Mammadov | |||
| Mikael Forssell | |||
| Aleksandr Kerzhakov | |||
| David Edwards |
- 1 bàn
|
Lượng khán giả[sửa]
| Đội tuyển | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|
| 26.728 | 12.000 | 22.046 | |
| 37.150 | 14.000 | 26.195 | |
| 65.607 | 35.369 | 48.069 | |
| 6.021 | 1.635 | 3.665 | |
| 72.100 | 21.000 | 42.020 | |
| 26.064 | 13.356 | 18.727 |
Chú thích[sửa]
- ^ “Wales announce World Cup fixtures”. BBC Sport. 10 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2008.
- ^ “Unanimous support for 6+5, FIFA Club World Cup hosts revealed”. FIFA.
|
|||||||||||||||||||||||