Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu – Bảng 5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bài viết sau đây là tóm tắt của các trận đấu trong khuôn khổ bảng 5, vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu. Bảng đấu gồm sự góp mặt các đội Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Bỉ, Bosna và Hercegovina, ArmeniaEstonia.

Kết thúc vòng đấu, đội đầu bảng Tây Ban Nha giành vé trực tiếp tới Nam Phi. Đội nhì bảng Bosna và Hercegovina đi đấu vòng play-off.


Đội tuyển
St T H B Bt Bb Hs Điểm
 Tây Ban Nha 10 10 0 0 28 5 +23 30
 Bosna và Hercegovina 10 6 1 3 25 13 +12 19
 Thổ Nhĩ Kỳ 10 4 3 3 13 10 +3 15
 Bỉ 10 3 1 6 13 20 −7 10
 Estonia 10 2 2 6 9 24 −15 8
 Armenia 10 1 1 8 6 22 −16 4
  Armenia Bỉ Bosna và Hercegovina Estonia Tây Ban Nha Thổ Nhĩ Kỳ
Armenia  2 – 1 0 – 2 2 – 2 1 – 2 0 – 2
Bỉ  2 – 0 2 – 4 3 – 2 1 – 2 2 – 0
Bosna và Hercegovina  4 – 1 2 – 1 7 – 0 2 – 5 1 – 1
Estonia  1 – 0 2 – 0 0 – 2 0 – 3 0 – 0
Tây Ban Nha  4 – 0 5 – 0 1 – 0 3 – 0 1 – 0
Thổ Nhĩ Kỳ  2 – 0 1 – 1 2 – 1 4 – 2 1 – 2


Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch thi đấu theo dự tính được quyết định tại buổi họp giữa các đội được tổ chức tại Barcelona, Tây Ban Nha vào ngày 8 tháng 1 năm 2008. Tuy nhiên do đoàn Bosna và Hercegovina đến muộn nhiều giờ, cũng như đoàn Tây Ban Nha và Thổ Nhĩ Kỳ không thể đồng ý được với nhau, nên đã không có thỏa thuận nào đạt được sau cuộc họp này.[1][2] Sau khi quá hạn ngày 16 tháng 1 năm 2008 để đạt thỏa thuận, FIFA đã quyết định bốc thăm để xác định lịch thi đấu.[3] Lễ bốc thăm được tổ chức tại Zagreb, Croatia vào ngày 30 tháng 1 năm 2008, trong khuôn khổ Hội nghị thường kỳ số XXXII của UEFA.[4]


6 tháng 9, 2008
21:00 UTC+5
Armenia  0 – 2  Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết Tuncay Bàn thắng 61'
Semih Bàn thắng 77'
Sân vận động Hrazdan, Yerevan
Khán giả: 30.000
Trọng tài: Na Uy Tom Henning Øvrebø
6 tháng 9, 2008
20:45 UTC+2
Bỉ  3 – 2  Estonia
Sonck Bàn thắng 39'81'
Defour Bàn thắng 75'
Chi tiết Zenjov Bàn thắng 57'
Oper Bàn thắng 90+2'
Sân vận động Maurice Dufrasne, Liège
Khán giả: 17.992
Trọng tài: Anh Mike Dean
6 tháng 9, 2008
22:00 UTC+2
Tây Ban Nha  1 – 0  Bosna và Hercegovina
Villa Bàn thắng 58' Chi tiết
Sân vận động Nueva Condomina, Murcia
Khán giả: 29.152
Trọng tài: Scotland Craig Thomson

10 tháng 9, 2008
21:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  1 – 1  Bỉ
Emre B. Bàn thắng 74' (ph.đ.) Chi tiết Sonck Bàn thắng 32'
10 tháng 9, 2008
20:15 UTC+2
Bosna và Hercegovina  7 – 0  Estonia
Misimović Bàn thắng 24'30' (ph.đ.)56'
Muslimović Bàn thắng 59'
Džeko Bàn thắng 60'72'
Ibričić Bàn thắng 88'
Chi tiết
Bilino Polje, Zenica
Khán giả: 12.500
Trọng tài: România Cristian Balaj
10 tháng 9, 2008
22:00 UTC+2
Tây Ban Nha  4 – 0  Armenia
Capdevila Bàn thắng 7'
Villa Bàn thắng 16'79'
Senna Bàn thắng 83'
Chi tiết
Sân vận động Carlos Belmonte, Albacete
Khán giả: 16.996
Trọng tài: Phần Lan Tony Asumaa

11 tháng 10, 2008
21:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  2 – 1  Bosna và Hercegovina
Arda Bàn thắng 51'
Mevlüt Bàn thắng 66'
Chi tiết Džeko Bàn thắng 27'
Sân vận động BJK İnönü, Istanbul
Khán giả: 23.628
Trọng tài: Hungary Viktor Kassai
11 tháng 10, 2008
20:45 UTC+2
Bỉ  2 – 0  Armenia
Sonck Bàn thắng 21'
Fellaini Bàn thắng 37'
Chi tiết
Sân vận động Vua Baudouin, Bruxelles
Khán giả: 20.949
Trọng tài: Đan Mạch Peter Rasmussen
11 tháng 10, 2008
21:45 UTC+3
Estonia  0 – 3  Tây Ban Nha
Chi tiết Juanito Bàn thắng 34'
Villa Bàn thắng 38'
Puyol Bàn thắng 69'
A. Le Coq Arena, Tallinn
Khán giả: 9.200
Trọng tài: Thụy Điển Jonas Eriksson

15 tháng 10, 2008
20:15 UTC+2
Bosna và Hercegovina  4 – 1  Armenia
Spahić Bàn thắng 31'
Džeko Bàn thắng 39'
Muslimović Bàn thắng 56'89'
Chi tiết Minasyan Bàn thắng 85'
Bilino Polje, Zenica
Khán giả: 13.000
Trọng tài: Israel Asaf Kenan
15 tháng 10, 2008
21:30 UTC+3
Estonia  0 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Chi tiết
A. Le Coq Arena, Tallinn
Khán giả: 6.500
Trọng tài: Ba Lan Robert Małek
15 tháng 10, 2008
20:45 UTC+2
Bỉ  1 – 2  Tây Ban Nha
Sonck Bàn thắng 7' Chi tiết Iniesta Bàn thắng 36'
Villa Bàn thắng 88'

28 tháng 3, 2009
20:00 UTC+4
Armenia  2 – 2  Estonia
Mkhitaryan Bàn thắng 33'
Ghazaryan Bàn thắng 87'
Chi tiết Vassiljev Bàn thắng 38'
Zenjov Bàn thắng 67'
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 3.000
Trọng tài: Luxembourg Luc Wilmes
28 tháng 3, 2009
20:45 UTC+1
Bỉ  2 – 4  Bosna và Hercegovina
Dembélé Bàn thắng 66'
Sonck Bàn thắng 85' (ph.đ.)
Chi tiết Džeko Bàn thắng 7'
Jahić Bàn thắng 75'
Bajramović Bàn thắng 77'
Misimović Bàn thắng 81'
Sân vận động Fenix, Genk
Khán giả: 20.041
Trọng tài: Nga Nikolai Ivanov
28 tháng 3, 2009
22:00 UTC+1
Tây Ban Nha  1 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Piqué Bàn thắng 60' Chi tiết

1 tháng 4, 2009
18:00 UTC+3
Estonia  1 – 0  Armenia
Puri Bàn thắng 83' Chi tiết
A. Le Coq Arena, Tallinn
Khán giả: 5.200
Trọng tài: Thụy Sĩ Cyril Zimmermann
1 tháng 4, 2009
21:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  1 – 2  Tây Ban Nha
Semih Bàn thắng 26' Chi tiết Alonso Bàn thắng 63' (ph.đ.)
Riera Bàn thắng 90+2'
Sân vận động Ali Sami Yen, Istanbul
Khán giả: 19.617
Trọng tài: Anh Mike Riley
1 tháng 4, 2009
20:45 UTC+2
Bosna và Hercegovina  2 – 1  Bỉ
Džeko Bàn thắng 12'14' Chi tiết Swerts Bàn thắng 88'
Bilino Polje, Zenica
Khán giả: 13.800
Trọng tài: Slovakia Vladimír Hriňák

5 tháng 9, 2009
20:00 UTC+5
Armenia  0 – 2  Bosna và Hercegovina
Chi tiết Ibričić Bàn thắng 6'
Muslimović Bàn thắng 74'
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 1.800
Trọng tài: Hà Lan Eric Braamhaar
5 tháng 9, 2009
21:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  4 – 2  Estonia
Tuncay Bàn thắng 29'72'
Sercan Bàn thắng 37'
Arda Bàn thắng 62'
Chi tiết Voskoboinikov Bàn thắng 7'
Vassiljev Bàn thắng 52'
Sân vận động Kadir Has, Kayseri
Khán giả: 28.569
Trọng tài: Na Uy Tommy Skjerven
5 tháng 9, 2009
22:00 UTC+2
Tây Ban Nha  5 – 0  Bỉ
Silva Bàn thắng 41'67'
Villa Bàn thắng 49'85'
Piqué Bàn thắng 50'
Chi tiết
Sân vận động Riazor, A Coruña
Khán giả: 30.441
Trọng tài: Pháp Bertrand Layec

9 tháng 9, 2009
21:00 UTC+5
Armenia  2 – 1  Bỉ
Goharyan Bàn thắng 23'
Hovsepyan Bàn thắng 50'
Chi tiết Van Buyten Bàn thắng 90+2'
9 tháng 9, 2009
20:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  1 – 1  Thổ Nhĩ Kỳ
Salihović Bàn thắng 25' Chi tiết Emre B. Bàn thắng 4'
Bilino Polje, Zenica
Khán giả: 14.000
Trọng tài: Bồ Đào Nha Olegário Benquerença
9 tháng 9, 2009
22:00 UTC+2
Tây Ban Nha  3 – 0  Estonia
Fàbregas Bàn thắng 33'
Cazorla Bàn thắng 82'
Mata Bàn thắng 90+2'
Chi tiết
Sân vận động Romano, Mérida
Khán giả: 14.362
Trọng tài: Ukraina Oleh Oriekhov

10 tháng 10, 2009
21:00 UTC+5
Armenia  1 – 2  Tây Ban Nha
Arzumanyan Bàn thắng 58' Chi tiết Fàbregas Bàn thắng 33'
Mata Bàn thắng 64' (ph.đ.)
Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan
Khán giả: 10.500
Trọng tài: Cộng hòa Séc Jiří Jech
10 tháng 10, 2009
19:00 UTC+3
Estonia  0 – 2  Bosna và Hercegovina
Chi tiết Džeko Bàn thắng 30'
Ibišević Bàn thắng 64'
A. Le Coq Arena, Tallinn
Khán giả: 6.450
Trọng tài: Ý Nicola Rizzoli
10 tháng 10, 2009
20:45 UTC+2
Bỉ  2 – 0  Thổ Nhĩ Kỳ
Mpenza Bàn thắng 8'84' Chi tiết

14 tháng 10, 2009
20:00 UTC+2
Bosna và Hercegovina  2 – 5  Tây Ban Nha
Džeko Bàn thắng 90'
Misimović Bàn thắng 90+2'
Chi tiết Piqué Bàn thắng 13'
Silva Bàn thắng 14'
Negredo Bàn thắng 50'55'
Mata Bàn thắng 81'
Bilino Polje, Zenica
Khán giả: 13.500
Trọng tài: Áo Konrad Plautz
14 tháng 10, 2009
21:00 UTC+3
Thổ Nhĩ Kỳ  2 – 0  Armenia
Halil Altıntop Bàn thắng 16'
Servet Bàn thắng 28'
Chi tiết
Sân vận động Bursa Atatürk, Bursa
Khán giả: 16.200
Trọng tài: Thụy Điển Martin Hansson
14 tháng 10, 2009
21:30 UTC+3
Estonia  2 – 0  Bỉ
Piiroja Bàn thắng 30'
Vassiljev Bàn thắng 67'
Chi tiết
A. Le Coq Arena, Tallinn
Khán giả: 4.680
Trọng tài: Đan Mạch Nicolai Vollquartz

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Cầu thủ Đội tuyển Số bàn
1 Edin Džeko  Bosna và Hercegovina 9
2 David Villa  Tây Ban Nha 7
3 Wesley Sonck  Bỉ 6
4 Zvjezdan Misimović  Bosna và Hercegovina 5
5 Zlatan Muslimović  Bosna và Hercegovina 4
6 Konstantin Vassiljev  Estonia 3
Juan Mata  Tây Ban Nha
Gerard Piqué  Tây Ban Nha
David Silva  Tây Ban Nha
Tuncay Şanlı  Thổ Nhĩ Kỳ
7 Emile Mpenza  Bỉ 2
Senijad Ibričić  Bosna và Hercegovina
Sergei Zenjov  Estonia
Cesc Fàbregas  Tây Ban Nha
Álvaro Negredo  Tây Ban Nha
Emre Belözoğlu  Thổ Nhĩ Kỳ
Semih Şentürk  Thổ Nhĩ Kỳ
Arda Turan  Thổ Nhĩ Kỳ
1 bàn

Lượng khán giả[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Cao nhất Thấp nhất Trung bình
 Armenia 30.000 1.800 9.520
 Bỉ 45.888 17.992 27.000
 Bosna và Hercegovina 25.000 12.500 13.360
 Estonia 9.200 4.680 6.406
 Tây Ban Nha 73.820 14.362 32.954
 Thổ Nhĩ Kỳ 34.097 16.200 24.422

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “España deberá acudir al sorteo del calendario del Mundial 2010” (bằng tiếng Tây Ban Nha). 9 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2008. 
  2. ^ “De Bosniërs wilden geen toegevingen doen” (bằng tiếng Hà Lan). 9 tháng 1 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2008. 
  3. ^ Ledsom, Mark (17 tháng 1 năm 2008). “FIFA draw to decide order of World Cup qualifiers”. Reuters. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2008. 
  4. ^ “Draw settles disputes”. FIFA.com. 30 tháng 1 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.