Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu – Bảng 9
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết sau đây là tóm tắt của các trận đấu trong khuôn khổ bảng 9, vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 khu vực châu Âu. Bảng đấu gồm sự góp mặt các đội Hà Lan, Scotland, Na Uy, Iceland và Macedonia.
Kết thúc vòng đấu, đội đầu bảng Hà Lan giành vé trực tiếp tới Nam Phi.
|
|
Mục lục |
Kết quả[sửa]
Lịch thi đấu được quyết định tại buổi họp giữa các đội được tổ chức tại Viên, Áo vào ngày 8 tháng 12 năm 2007.[1] Các trận đấu dự định diễn ra vào tháng 8 năm 2009 được đẩy lên sớm một tuần, chuyển từ ngày 19 tháng 8 tới ngày 12 tháng 8 năm 2009, được thông qua trong phiên họp của Ủy ban Điều hành của FIFA diễn ra vào ngày 27 tháng 5 năm 2008.[2]
| 6 tháng 9, 2008 15:00 UTC+1 |
|||
| Cộng hòa Macedonia |
1 – 0 |
Philip II Arena, Skopje Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: |
|
| Naumoski |
Chi tiết |
| 6 tháng 9, 2008 19:00 UTC+2 |
|||
| Na Uy |
2 – 2 |
Sân vận động Ullevaal, Oslo Lượng khán giả: 17.254 Trọng tài: |
|
| Iversen |
Chi tiết | Helguson Guðjohnsen |
| 10 tháng 9, 2008 18:30 UTC±0 |
|||
| Iceland |
1 – 2 |
Sân vận động Laugardalsvöllur, Reykjavík Lượng khán giả: 9.767 Trọng tài: |
|
| Guðjohnsen |
Chi tiết | Broadfoot McFadden |
| 10 tháng 9, 2008 20:30 UTC+1 |
|||
| Cộng hòa Macedonia |
1 – 2 |
Philip II Arena, Skopje Lượng khán giả: 11.000 Trọng tài: |
|
| Pandev |
Chi tiết | Heitinga Van der Vaart |
| 11 tháng 10, 2008 15:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
0 – 0 |
Sân vận động Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 50.205 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 11 tháng 10, 2008 20:45 UTC+2 |
|||
| Hà Lan |
2 – 0 |
Sân vận động Feijenoord, Rotterdam Lượng khán giả: 37.500 Trọng tài: |
|
| Mathijsen Huntelaar |
Chi tiết |
| 15 tháng 10, 2008 19:00 UTC+2 |
|||
| Na Uy |
0 – 1 |
Sân vận động Ullevaal, Oslo Lượng khán giả: 23.840 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Van Bommel |
| 15 tháng 10, 2008 18:00 UTC±0 |
|||
| Iceland |
1 – 0 |
Sân vận động Laugardalsvöllur, Reykjavík Lượng khán giả: 5.527 Trọng tài: |
|
| V. Gunnarsson |
Chi tiết |
| 28 tháng 3, 2009 20:45 UTC+1 |
|||
| Hà Lan |
3 – 0 |
Amsterdam ArenA, Amsterdam Lượng khán giả: 50.000 Trọng tài: |
|
| Huntelaar Van Persie Kuyt |
Chi tiết |
| 1 tháng 4, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Hà Lan |
4 – 0 |
Amsterdam ArenA, Amsterdam Lượng khán giả: 47.750 Trọng tài: |
|
| Kuyt Huntelaar Van der Vaart |
Chi tiết |
| 1 tháng 4, 2009 20:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
2 – 1 |
Sân vận động Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 42.259 Trọng tài: |
|
| McCormack S. Fletcher |
Chi tiết | I. Sigurðsson |
| 6 tháng 6, 2009 17:45 UTC+1 |
|||
| Cộng hòa Macedonia |
0 – 0 |
Philip II Arena, Skopje Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: |
|
| Chi tiết |
| 6 tháng 6, 2009 18:45 UTC±0 |
|||
| Iceland |
1 – 2 |
Sân vận động Laugardalsvöllur, Reykjavík Lượng khán giả: 9.635 Trọng tài: |
|
| K. Sigurðsson |
Chi tiết | de Jong van Bommel |
| 10 tháng 6, 2009 17:45 UTC+1 |
|||
| Cộng hòa Macedonia |
2 – 0 |
Philip II Arena, Skopje Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: |
|
| Stojkov Ivanovski |
Chi tiết |
| 10 tháng 6, 2009 20:45 UTC+2 |
|||
| Hà Lan |
2 – 0 |
Sân vận động Feijenoord, Rotterdam Lượng khán giả: 45.600 Trọng tài: |
|
| Ooijer Robben |
Chi tiết |
| 12 tháng 8, 2009 19:00 UTC+2 |
|||
| Na Uy |
4 – 0 |
Sân vận động Ullevaal, Oslo Lượng khán giả: 24.493 Trọng tài: |
|
| J. Riise Pedersen Huseklepp |
Chi tiết |
| 5 tháng 9, 2009 15:00 UTC+1 |
|||
| Scotland |
2 – 0 |
Sân vận động Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 50.214 Trọng tài: |
|
| Brown McFadden |
Chi tiết |
| 5 tháng 9, 2009 18:45 UTC±0 |
|||
| Iceland |
1 – 1 |
Sân vận động Laugardalsvöllur, Reykjavík Lượng khán giả: 7.321 Trọng tài: |
|
| Guðjohnsen |
Chi tiết | J. Riise |
| 9 tháng 9, 2009 20:30 UTC+2 |
|||
| Na Uy |
2 – 1 |
Sân vận động Ullevaal, Oslo Lượng khán giả: 14.776 Trọng tài: |
|
| Helstad J. Riise |
Chi tiết | Grnčarov |
| 9 tháng 9, 2009 19:30 UTC+1 |
|||
| Scotland |
0 – 1 |
Sân vận động Hampden Park, Glasgow Lượng khán giả: 51.230 Trọng tài: |
|
| Chi tiết | Elia |
Cầu thủ ghi bàn[sửa]
| Vị trí | Cầu thủ | Đội tuyển | Số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Eiður Guðjohnsen | 3 | |
| Klaas-Jan Huntelaar | |||
| Dirk Kuyt | |||
| John Arne Riise | |||
| 5 | Mark van Bommel | 2 | |
| Rafael van der Vaart | |||
| Steffen Iversen | |||
| Morten Gamst Pedersen | |||
| James McFadden |
- 1 bàn
Lượng khán giả[sửa]
| Đội tuyển | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|
| 9.767 | 5.527 | 8.063 | |
| 11.000 | 7.000 | 8.500 | |
| 50.000 | 37.500 | 45.213 | |
| 24.493 | 14.776 | 20.091 | |
| 51.230 | 42.259 | 48.477 |
Chú thích[sửa]
- ^ “Scots World Cup schedule revealed”. BBC Sport. 14 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2007.
- ^ “Unanimous support for 6+5, FIFA Club World Cup hosts revealed”. FIFA.
|
|||||||||||||||||||||||