Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe (vòng 2)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Thông tin[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng thứ hai xác nhận các đội bóng xếp hạng 7-25 tham gia cùng với 5 đội thắng từ vòng 2. Các đội đã được phân ra thành sáu nhóm bốn đội, diễn ra sơ bộ tại Marina da Glória ở Rio de Janeiro, Brasil vào ngày 30 tháng 7 2011.[1]

Các trận đấu diễn ra từ 2 tháng 9 đến 15 tháng 11, 2011. Hai đội đứng đầu mỗi bảng đặc cách tiến vào vòng 3

Phân nhóm[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả phân loại hạt giống như sau:

Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Nhóm 7

 Panama
 Canada
 El Salvador
 Grenada
 Trinidad & Tobago
 Haiti

 Antigua & Barbuda
 Guyana
 Suriname
 Saint Kitts & Nevis
 Guatemala
 Dominica

 Puerto Rico
 Barbados
 Curaçao
 Saint Vincent & Grenadines
 Quần đảo Cayman
 Nicaragua

 Bermuda
 Belize
 Cộng hòa Dominica
 Saint Lucia
 Bahamas
 Quần đảo Virgin (Mỹ)

Đội thắng vòng 1

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 El Salvador 6 18
 Cộng hòa Dominica 6 8
 Suriname 6 7
 Quần đảo Cayman 6 1
2 tháng 9 2011
18:00 UTC−3
Suriname  1–0  Quần đảo Cayman
Mando Bàn thắng 11' (ph.đ.) Chi tiết
2 tháng 9 2011
19:30 UTC−6
El Salvador  3–2  Cộng hòa Dominica
Zelaya Bàn thắng 54'77'
Bautista Bàn thắng 63'
Chi tiết Cruz Bàn thắng 66'
Peralta Bàn thắng 89'

6 tháng 9 2011
15:00 UTC−4
Cộng hòa Dominica  1–1  Suriname
Ozuna Bàn thắng 68' Chi tiết Mando Bàn thắng 25' (ph.đ.)
6 tháng 9 2011
19:30 UTC−5
Quần đảo Cayman  1–4  El Salvador
M. Ebanks Bàn thắng 73' (ph.đ.) Chi tiết Bautista Bàn thắng 49'
Anaya Bàn thắng 62'80'
García Bàn thắng 90+3'

7 tháng 10 2011
15:05 UTC−4
Cộng hòa Dominica  1–2  El Salvador
Ozuna Bàn thắng 54' Chi tiết Romero Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Blanco Bàn thắng 67'
7 tháng 10 2011
19:30 UTC−5
Quần đảo Cayman  0–1  Suriname
Chi tiết Drenthe Bàn thắng 57'

11 tháng 10 2011
18:00 UTC−3
Suriname  1–3  Cộng hòa Dominica
Kwasie Bàn thắng 81' Chi tiết Faña Bàn thắng 9'
Ozuna Bàn thắng 47'76'
11 tháng 10 2011
19:30 UTC−6
El Salvador  4–0  Quần đảo Cayman
Turcios Bàn thắng 6'
Purdy Bàn thắng 13'
J. Alas Bàn thắng 45'
Sosa Bàn thắng 88' (ph.đ.)
Chi tiết

11 tháng 11 2011
15:00 UTC−4
Cộng hòa Dominica  4–0  Quần đảo Cayman
Navarro Bàn thắng 17'
Ozuna Bàn thắng 38'
Rodríguez Bàn thắng 64'
Morillo Bàn thắng 79'
Chi tiết
11 tháng 11 2011
20:03 UTC−3
Suriname  1–3  El Salvador
Esperance Bàn thắng 81' Chi tiết Blanco Bàn thắng 21'58'
Sánchez Bàn thắng 78'

15 tháng 11 2011
19:30 UTC−6
El Salvador  4–0  Suriname
Romero Bàn thắng 33'62'
Burgos Bàn thắng 76'83'
Chi tiết

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Guyana 6 13
 Trinidad & Tobago 6 12
 Bermuda 6 10
 Barbados 6 0
2 tháng 9 2011
16:00 UTC−4
Trinidad & Tobago  1–0  Bermuda
Jones Bàn thắng 45' Chi tiết
2 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Guyana  2–0  Barbados
Beveney Bàn thắng 26'
Pollard Bàn thắng 73'
Chi tiết

6 tháng 9 2011
16:00 UTC−4
Barbados  0–2  Trinidad & Tobago
Chi tiết Daniel Bàn thắng 17'
Roberts Bàn thắng 67'
6 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Guyana  2–1  Bermuda
Mills Bàn thắng 50'60' Chi tiết Smith Bàn thắng 90'
Sân vận động Providence, Providence
Khán giả: 3,500
Trọng tài: Mark Geiger (Hoa Kỳ)

7 tháng 10 2011
16:00 UTC−4
Barbados  0–2  Guyana
Chi tiết Abrams Bàn thắng 73'
Nurse Bàn thắng 87'
7 tháng 10 2011
20:00 UTC−3
Bermuda  2–1  Trinidad & Tobago
Russell Bàn thắng 52'
Wells Bàn thắng 63'
Chi tiết Molino Bàn thắng 82'

11 tháng 10 2011
17:00 UTC−4
Trinidad & Tobago  4–0  Barbados
Peltier Bàn thắng 6'55'63'
Hector Bàn thắng 90'
Chi tiết
11 tháng 10 2011
20:00 UTC−3
Bermuda  1–1  Guyana
Nusum Bàn thắng 71' Chi tiết Shakes Bàn thắng 81'

11 tháng 11 2011
15:00 UTC−4
Bermuda  2–1  Barbados
Smith Bàn thắng 28' (ph.đ.)
Steede Bàn thắng 49'
Chi tiết Adamson Bàn thắng 7'
11 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Guyana  2–1  Trinidad & Tobago
Shakes Bàn thắng 10'
L. Cort Bàn thắng 81'
Chi tiết Jones Bàn thắng 90+3'

14 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Barbados  1–2  Bermuda
Grosvenor Bàn thắng 90+2' Chi tiết Wells Bàn thắng 46'
Smith Bàn thắng 72' (ph.đ.)
15 tháng 11 2011
17:00 UTC−4
Trinidad & Tobago  3–0
Xử thắng[note 1]
 Guyana
Jones Bàn thắng 59'
Peltier Bàn thắng 69'
Chi tiết

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Panama 4 12
 Nicaragua 4 6
 Dominica 4 0

Bahamas bỏ cuộc vào ngày 19 tháng 8 2011.[2][3]

|

2 tháng 9 2011
18:00 UTC−4
Dominica  0–2  Nicaragua
Chi tiết Leguías Bàn thắng 1'
Rodríguez Bàn thắng 36'
Windsor Park, Roseau
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Valdin Legister (Jamaica)

6 tháng 9 2011
19:00 UTC−6
Nicaragua  1–2  Panama
Torres Bàn thắng 18' (l.n.) Chi tiết Tejada Bàn thắng 7'
Pérez Bàn thắng 50'
Sân vận động Quốc gia, Managua
Khán giả: 10,521
Trọng tài: Oscar Reyna (Guatemala)

7 tháng 10 2011
18:00 UTC−4
Dominica  0–5  Panama
Chi tiết Waithe Bàn thắng 26'89'
Tejada Bàn thắng 34'
Pérez Bàn thắng 57'
Buitrago Bàn thắng 62'
Windsor Park, Roseau
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Enrico Wijngaarde (Suriname)

11 tháng 10 2011
20:00 UTC−5
Panama  5–1  Nicaragua
Tejada Bàn thắng 27'64'
Pérez Bàn thắng 48'51'87'
Chi tiết Reyes Bàn thắng 88'

11 tháng 11 2011
19:00 UTC−6
Nicaragua  1–0  Dominica
Leguías Bàn thắng 57' Chi tiết
Sân vận động Quốc gia, Managua
Khán giả: 2,100
Trọng tài: Hugo Cruz (Costa Rica)

15 tháng 11 2011
20:00 UTC−5
Panama  3–0  Dominica
Blackburn Bàn thắng 6'
Buitrago Bàn thắng 20'
Pérez Bàn thắng 84'
Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Canada 6 14
 Puerto Rico 6 9
 Saint Kitts & Nevis 6 7
 Saint Lucia 6 1
2 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Canada  4–1  Saint Lucia
Simpson Bàn thắng 6'61'
De Rosario Bàn thắng 50' (ph.đ.)
Johnson Bàn thắng 90+1'
Chi tiết Paul Bàn thắng 7'
BMO Field, Toronto
Khán giả: 11,500
Trọng tài: Jair Marrufo (Hoa Kỳ)
2 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Saint Kitts & Nevis  0–0  Puerto Rico
Chi tiết
Warner Park, Basseterre
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Ricardo Arellano (México)

6 tháng 9 2011
18:00 UTC−4
Saint Lucia  2–4  Saint Kitts & Nevis
Pierre Bàn thắng 65'
Valcin Bàn thắng 84'
Chi tiết Lake Bàn thắng 7'
Francis Bàn thắng 12'
Mitchum Bàn thắng 15'
Elliott Bàn thắng 44'
Sân vận động Beausejour, Gros Islet
Khán giả: 2,005
Trọng tài: Kevin Thomas (Jamaica)
6 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Puerto Rico  0–3  Canada
Chi tiết Hume Bàn thắng 42'
Jackson Bàn thắng 84'
Ricketts Bàn thắng 90+3'

7 tháng 10 2011
18:00 UTC−4
Saint Lucia  0–7
Xử thắng[note 2]
 Canada
Chi tiết Jackson Bàn thắng 18'28'40'
Occean Bàn thắng 34'51'
Hume Bàn thắng 72'86'
Sân vận động Beausejour, Gros Islet
Khán giả: 1,005
Trọng tài: Rolando Vidal (Panama)
7 tháng 10 2011
20:00 UTC−4
Puerto Rico  1–1  Saint Kitts & Nevis
Cabrero Bàn thắng 37' Chi tiết Lake Bàn thắng 59'

11 tháng 10 2011
19:00 UTC−4
Canada  0–0  Puerto Rico
Chi tiết
BMO Field, Toronto
Khán giả: 12,178
Trọng tài: Stanley Lancaster (Guyana)
11 tháng 10 2011
20:00 UTC−4
Saint Kitts & Nevis  1–1  Saint Lucia
Lake Bàn thắng 83' Chi tiết Valcin Bàn thắng 74'
Warner Park, Basseterre
Khán giả: 1,000
Trọng tài: Adrian Skeete (Barbados)

11 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Saint Kitts & Nevis  0–0  Canada
Chi tiết
Warner Park, Basseterre
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Elmer Bonilla (El Salvador)
11 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Saint Lucia  0–4
Xử thắng[note 3]
 Puerto Rico
Chi tiết Arrieta Bàn thắng 4'
Ramos Bàn thắng 14'46'
Cabrero Bàn thắng 54'

14 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Puerto Rico  3–0  Saint Lucia
Ramos Bàn thắng 13'85'
Marrero Bàn thắng 87'
Chi tiết
15 tháng 11 2011
19:00 UTC−5
Canada  4–0  Saint Kitts & Nevis
Occean Bàn thắng 28'
De Rosario Bàn thắng 36' (ph.đ.)
Simpson Bàn thắng 45+3'
Ricketts Bàn thắng 88'
Chi tiết
BMO Field, Toronto
Khán giả: 10,235
Trọng tài: Ricardo Cerdas (Costa Rica)

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Guatemala 6 18
 Belize 6 7
 Saint Vincent & Grenadines 6 5
 Grenada 6 4
2 tháng 9 2011
15:30 UTC−4
Grenada  0–3  Belize
Chi tiết McCaulay Bàn thắng 11'79'
Róches Bàn thắng 35'
Sân vận động Grenada, St. George's
Khán giả: 2,600
Trọng tài: David Rubalcaba (Cuba)

6 tháng 9 2011
16:05 UTC−6
Belize  1–2  Guatemala
McCaulay Bàn thắng 77' Chi tiết Cabrera Bàn thắng 4'
M. López Bàn thắng 75'
FFB Field, Belmopan
Khán giả: 3,027
Trọng tài: Marlon Mejía (El Salvador)
18 tháng 9 2011
15:00 UTC−4
Saint Vincent & Grenadines  2–1  Grenada
M. Samuel Bàn thắng 22'
Stewart Bàn thắng 72'
Chi tiết Langaigne Bàn thắng 76'
Sân vận động Arnos Vale, Kingstown
Khán giả: 2,500
Trọng tài: Paul Ward (Canada)

7 tháng 10 2011
15:05 UTC−4
Saint Vincent & Grenadines  0–3  Guatemala
Chi tiết Rodríguez Bàn thắng 44'58'
Pezzarossi Bàn thắng 71'
Sân vận động Arnos Vale, Kingstown
Khán giả: 3,000
Trọng tài: Marcos Brea (Cuba)
7 tháng 10 2011
15:30 UTC−6
Belize  1–4  Grenada
Simpson Bàn thắng 90' Chi tiết Rennie Bàn thắng 37'
Julien Bàn thắng 41'
Lancaster Joseph Bàn thắng 50'
Murray Bàn thắng 80'
FFB Field, Belmopan
Khán giả: 1,200
Trọng tài: Franklin Jarquín (Nicaragua)

11 tháng 10 2011
20:00 UTC−6
Guatemala  3–1  Belize
Gallardo Bàn thắng 8' (ph.đ.)
M. López Bàn thắng 65'
C. Ruiz Bàn thắng 78' (ph.đ.)
Chi tiết McCaulay Bàn thắng 31'

11 tháng 11 2011
15:30 UTC−6
Belize  1–1  Saint Vincent & Grenadines
McCaulay Bàn thắng 22' Chi tiết Stewart Bàn thắng 11'
FFB Field, Belmopan
Khán giả: 300
Trọng tài: Adrian Skeete (Barbados)
11 tháng 11 2011
20:00 UTC−6
Guatemala  3–0  Grenada
García Bàn thắng 1'31'
Padilla Bàn thắng 45'
Chi tiết

15 tháng 11 2011
15:00 UTC−4
Grenada  1–4  Guatemala
Rennie Bàn thắng 37' (ph.đ.) Chi tiết Williams Bàn thắng 67' (l.n.)
Thompson Bàn thắng 77'
Ramírez Bàn thắng 84'
Lyndon Joseph Bàn thắng 90' (l.n.)
15 tháng 11 2011
15:00 UTC−4
Saint Vincent & Grenadines  0–2  Belize
Chi tiết McCaulay Bàn thắng 78'81' (ph.đ.)

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Antigua & Barbuda 6 15
 Haiti 6 13
 Curaçao 6 7
 Quần đảo Virgin (Mỹ) 6 0
2 tháng 9 2011
15:00 UTC−5
Haiti  6–0  Quần đảo Virgin (Mỹ)
Marcelin Bàn thắng 18'
Maurice Bàn thắng 27'
Pierre-Louis Bàn thắng 44'
Monuma Bàn thắng 61'
Alexandre Bàn thắng 65'78'
Chi tiết
2 tháng 9 2011
19:00 UTC−4
Antigua & Barbuda  5–2  Curaçao
M. Joseph Bàn thắng 42'
Griffith Bàn thắng 45+2'
T. Thomas Bàn thắng 54'
Byers Bàn thắng 75'80'
Chi tiết Meulens Bàn thắng 9'
Siberie Bàn thắng 74'

6 tháng 9 2011
15:30 UTC−4
Quần đảo Virgin (Mỹ)  1–8  Antigua & Barbuda
Browne Bàn thắng 49' Chi tiết Christian Bàn thắng 18'
Byers Bàn thắng 38' (ph.đ.)51'57'
Cochrane Bàn thắng 47'
Dublin Bàn thắng 54'
Burton Bàn thắng 68'74'
6 tháng 9 2011
20:00 UTC−4
Curaçao  2–4  Haiti
de Waard Bàn thắng 12'
Zimmerman Bàn thắng 43'
Chi tiết Lafrance Bàn thắng 37'
Marcelin Bàn thắng 58'
Guerrier Bàn thắng 61'
Zimmerman Bàn thắng 75' (l.n.)

7 tháng 10 2011
16:00 UTC−4
Quần đảo Virgin (Mỹ)  0–7  Haiti
Chi tiết Maurice Bàn thắng 5'66'82' (ph.đ.)
Jaggy Bàn thắng 11'
Belfort Bàn thắng 57'74' (ph.đ.)
Goreux Bàn thắng 64'
7 tháng 10 2011
20:00 UTC−4
Curaçao  0–3
Xử thắng[note 4]
 Antigua & Barbuda
Chi tiết T. Thomas Bàn thắng 73'

11 tháng 10 2011
15:00 UTC−5
Haiti  2–2  Curaçao
Maurice Bàn thắng 25' (ph.đ.)
Belfort Bàn thắng 60'
Chi tiết Siberie Bàn thắng 7'
Bito Bàn thắng 14'
11 tháng 10 2011
19:00 UTC−4
Antigua & Barbuda  10–0  Quần đảo Virgin (Mỹ)
T. Thomas Bàn thắng 7'41'78'
Byers Bàn thắng 24'31'40'
Burton Bàn thắng 55'65'
J. Thomas Bàn thắng 86'
Murtagh Bàn thắng 90+2'
Chi tiết

11 tháng 11 2011
16:00 UTC−4
Quần đảo Virgin (Mỹ)  0–3  Curaçao
Chi tiết Siberie Bàn thắng 8'14'
Bito Bàn thắng 26'
11 tháng 11 2011
19:00 UTC−4
Antigua & Barbuda  1–0  Haiti
Skepple Bàn thắng 81' Chi tiết

15 tháng 11 2011
15:00 UTC−5
Haiti  2–1  Antigua & Barbuda
Aveska Bàn thắng 60'
Belfort Bàn thắng 67'
Chi tiết T. Thomas Bàn thắng 10'
15 tháng 11 2011
20:00 UTC−4
Curaçao  6–1  Quần đảo Virgin (Mỹ)
Carmelia Bàn thắng 33'78'
Siberie Bàn thắng 40'86'
Espacia Bàn thắng 73'
Cijntje Bàn thắng 90'
Chi tiết Cornelius Bàn thắng 51'

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

8 bàn
7 bàn
6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FIFA xử Trinidad and Tobago thắng 3–0. Trận đấu ban đầu kết thúc với tỉ số 2–0 thuộc về Trinidad and Tobago.
  2. ^ FIFA "xử" Canada thắng 7–0, giống như tỉ số ban đầu của trận đấu.
  3. ^ FIFA "xử" Puerto Rico thắng 4–0, giống như tỉ số ban đầu của trận đấu.
  4. ^ FIFA xử Antigua và Barbuda thắng 3–0. Trận đấu ban đầu kết thúc với tỉ số 1–0 thuộc về Antigua và Barbuda.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 2014 FIFA World Cup Brazil – Preliminary Competition Format and Draw Procedure – North, Central and Caribbean Zone
  2. ^ “Bahamas withdraws from World Cup qualifying”. concacaf.com (CONCACAF). 19 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ “Bahamas withdraw from 2014 World Cup qualifiers”. fifa.com (FIFA). 22 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]