Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 2)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dưới đây là bài chi tiết về Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 khu vực châu Phi (vòng 2).

Thể thức[sửa | sửa mã nguồn]

Ở vòng loại này, 28 đội được xếp hạng vừa của khu vực châu Phi sẽ thi đấu cùng với 12 đội xuất sắc của vòng 1. Các đội đã được rút ra thành mười nhóm bốn đội, lễ bốc thăm chia bảng diễn ra tại Marina da Glória ở Rio de Janeiro, Brasil vào ngày 30 tháng 7, 2011.[1]

Trận đấu diễn ra từ ngày 1 tháng 6, 2012 đến ngày 10 tháng 9, 2013. 10 đội đứng đầu mỗi bảng được đặc cách tiến vào vòng 3.

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả bốc thăm hạt giống dựa trên bảng xếp hạng FIFA được công bố vào tháng 7, 2011.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4

 Côte d'Ivoire
 Ai Cập
 Ghana
 Burkina Faso
 Nigeria
 Sénégal
 Nam Phi
 Cameroon
 Algérie
 Tunisia

 Gabon
 Libya
 Maroc
 Guinée
 Botswana
 Malawi
 Zambia
 Uganda
 Mali
 Cabo Verde

 Bénin
 Zimbabwe
 Cộng hòa Trung Phi
 Sierra Leone
 Sudan
 Niger
 Gambia
 Angola
 Kenya
 Togo

 Namibia
 Liberia
 Mozambique
 Guinea Xích đạo
 Ethiopia
 Lesotho
 Rwanda
 CHDC Congo
 Congo
 Tanzania

Đội thắng cuộc ở vòng 1 có danh tính không được biết đến tại thời điểm công bố

Bảng đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Đội giành quyền vào thẳng vòng 3

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Ethiopia 6 13
 Nam Phi 6 11
 Botswana 6 7
 Cộng hòa Trung Phi 6 3
2 tháng 6, 2012
15:00 UTC+1
Cộng hòa Trung Phi  2–0  Botswana
Kéthévoama Bàn thắng 19'49' Chi tiết
3 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Nam Phi  1–1  Ethiopia
Mphela Bàn thắng 77' Chi tiết Saladin Bàn thắng 28'

9 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Botswana  1–1  Nam Phi
Nato Bàn thắng 38' Chi tiết Gould Bàn thắng 14'
10 tháng 6, 2012
16:00 UTC+3
Ethiopia  2–0  Cộng hòa Trung Phi
Saladin Bàn thắng 36'88' Chi tiết

23 tháng 3, 2013
20:15 UTC+2
Nam Phi  2–0  Cộng hòa Trung Phi
Matlaba Bàn thắng 33'
Parker Bàn thắng 71'
Chi tiết
Sân vận động Cape Town, Cape Town
Khán giả: 36,740
Trọng tài: Ali Kalyango (Uganda)
24 tháng 3, 2013
16:00 UTC+3
Ethiopia  1–0  Botswana
Getaneh Bàn thắng 89' Chi tiết

8 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Botswana  3–0
Xử thua[note 1]
 Ethiopia
Report
Sân vận động Lobatse, Lobatse
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Dennis Batte (Uganda)
8 tháng 6, 2013
15:00 UTC+1
Cộng hòa Trung Phi  0–3  Nam Phi
Chi tiết Parker Bàn thắng 26'
Tshabalala Bàn thắng 41'
Mashego Bàn thắng 90'

15 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Botswana  3–2  Cộng hòa Trung Phi
Ramatlhakwane Bàn thắng 37' (ph.đ.)
Ngele Bàn thắng 74'
Nato Bàn thắng 86'
Chi tiết Zimbori-Auzingoni Bàn thắng 29'50'
16 tháng 6, 2013
16:00 UTC+3
Ethiopia  2–1  Nam Phi
Getaneh Bàn thắng 43'
Parker Bàn thắng 70' (l.n.)
Chi tiết Parker Bàn thắng 34'

7 tháng 9 2013
15:30 UTC+2
Nam Phi  4–1  Botswana
Erasmus Bàn thắng 28'
Furman Bàn thắng 46'
Parker Bàn thắng 84'89' (ph.đ.)
Chi tiết Ramatlhakwane Bàn thắng 73'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Tunisia 6 14
 Cabo Verde 6 9
 Sierra Leone 6 8
 Guinea Xích đạo 6 2
2 tháng 6, 2012
16:30 UTC±0
Sierra Leone  2–1  Cabo Verde
M. Kamara Bàn thắng 11'
Suma Bàn thắng 26'
Chi tiết Soares Bàn thắng 90+3'
Sân vận động Quốc gia, Freetown
Khán giả: 25,000
Trọng tài: William Agbovi (Ghana)
2 tháng 6, 2012
18:00 UTC+1
Tunisia  3–1  Guinea Xích đạo
Jemâa Bàn thắng 51'
Hammami Bàn thắng 56'86'
Chi tiết Randy Bàn thắng 34'

9 tháng 6, 2012
18:00 UTC+1
Guinea Xích đạo  2–2  Sierra Leone
Juvenal Bàn thắng 14'40' Chi tiết Barlay Bàn thắng 22'
T. Bangura Bàn thắng 25'
Sân vận động mới Malabo, Malabo
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Adam Cordier (Chad)
9 tháng 6, 2012
16:30 UTC−1
Cabo Verde  1–2  Tunisia
Odaïr Fortes Bàn thắng 26' Chi tiết Khelifa Bàn thắng 14'
Jemâa Bàn thắng 46'
Sân vận động Várzea, Praia
Khán giả: 3,600
Trọng tài: Rédouane Jiyed (Morocco)

23 tháng 3, 2013
19:10 UTC+1
Tunisia  2–1  Sierra Leone
Darragi Bàn thắng 57'
Khazri Bàn thắng 72'
Chi tiết A. Kamara Bàn thắng 74'
24 tháng 3, 2013
17:00 UTC+1
Guinea Xích đạo  0–3
Án phạt[note 3]
 Cabo Verde
Chi tiết
Sân vận động mới Malabo, Malabo
Khán giả: 8,000
Trọng tài: Mahamadou Keita (Mali)

8 tháng 6, 2013
16:30 UTC±0
Sierra Leone  2–2  Tunisia
K. Kamara Bàn thắng 38'
Suma Bàn thắng 70'
Chi tiết Darragi Bàn thắng 55' (ph.đ.)
Ben Youssef Bàn thắng 89'
Sân vận động Quốc gia, Freetown
Khán giả: 20,000
Trọng tài: Eric Otogo-Castane (Gabon)
8 tháng 6, 2013
16:30 UTC−1
Cabo Verde  3–0
Án phạt[note 4]
 Guinea Xích đạo
Chi tiết

15 tháng 6, 2013
16:30 UTC−1
Cabo Verde  1–0  Sierra Leone
Héldon Bàn thắng 13' Chi tiết
Sân vận động Várzea, Praia
Khán giả: 3,500
Trọng tài: Anthony Ramsy Raphael (Malawi)
16 tháng 6, 2013
17:00 UTC+1
Guinea Xích đạo  1–1  Tunisia
Juvenal Bàn thắng 36' (ph.đ.) Chi tiết Darragi Bàn thắng 64' (ph.đ.)

7 tháng 9, 2013
19:45 UTC+1
Tunisia  3–0
Xử thua [note 5]
 Cabo Verde
Chi tiết Platini Bàn thắng 28'
Héldon Bàn thắng 42'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Côte d'Ivoire 6 14
 Maroc 6 9
 Tanzania 6 6
 Gambia 6 4
2 tháng 6, 2012
16:30 UTC±0
Gambia  1–1  Maroc
Jammeh Bàn thắng 15' Chi tiết Kharja Bàn thắng 76'
Sân vận động Độc lập, Bakau
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Néant Alioum (Cameroon)
2 tháng 6, 2012
17:00 UTC±0
Côte d'Ivoire  2–0  Tanzania
Kalou Bàn thắng 10'
Drogba Bàn thắng 71'
Chi tiết

9 tháng 6, 2012
21:00 UTC+1
Maroc  2–2  Côte d'Ivoire
Kharja Bàn thắng 42' (ph.đ.)
Abourazzouk Bàn thắng 89'
Chi tiết Kalou Bàn thắng 8'
K. Touré Bàn thắng 60'
Sân vận động Marrakech, Marrakech
Khán giả: 36,000
Trọng tài: Gehad Grisha (Ai Cập)
10 tháng 6, 2012
16:00 UTC+3
Tanzania  2–1  Gambia
Kapombe Bàn thắng 61'
Nyoni Bàn thắng 85' (ph.đ.)
Chi tiết M. Ceesay Bàn thắng 8'

23 tháng 3, 2013
17:00 UTC±0
Côte d'Ivoire  3–0  Gambia
Bony Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Y. Touré Bàn thắng 57'
Kalou Bàn thắng 70'
Chi tiết
24 tháng 3, 2013
15:00 UTC+3
Tanzania  3–1  Maroc
Ulimwengu Bàn thắng 46'
Samata Bàn thắng 67'79'
Chi tiết El-Arabi Bàn thắng 90+3'

8 tháng 6, 2013
16:30 UTC±0
Gambia  0–3  Côte d'Ivoire
Chi tiết L. Traoré Bàn thắng 12'
Bony Bàn thắng 61'
Y. Touré Bàn thắng 89'
Sân vận động Độc lập, Bakau
Khán giả: 24,000
Trọng tài: Janny Sikazwe (Zambia)
8 tháng 6, 2013
21:00 UTC+1
Maroc  2–1  Tanzania
Hamdallah Bàn thắng 39' (ph.đ.)
El-Arabi Bàn thắng 51'
Chi tiết Kiemba Bàn thắng 26'
Sân vận động Marrakech, Marrakech
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Daniel Bennett (Nam Phi)

15 tháng 6, 2013
21:00 UTC+1
Maroc  2–0  Gambia
Barrada Bàn thắng 3'
Belhanda Bàn thắng 51'
Chi tiết
16 tháng 6, 2013
15:00 UTC+3
Tanzania  2–4  Côte d'Ivoire
Kiemba Bàn thắng 2'
Ulimwengu Bàn thắng 34'
Chi tiết Traoré Bàn thắng 13'
Touré Bàn thắng 23'43' (ph.đ.)
Bony Bàn thắng 90+3'

7 tháng 9, 2013
16:30 UTC±0
Gambia  2–0  Tanzania
Jarju Bàn thắng 45'51' Chi tiết

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Ghana 6 15
 Zambia 6 11
 Lesotho 6 5
 Sudan 6 2
1 tháng 6, 2012
17:00 UTC±0
Ghana  7–0  Lesotho
Muntari Bàn thắng 15'
Adiyiah Bàn thắng 24'49'
J. Ayew Bàn thắng 45'89'
Atsu Bàn thắng 86'
Akaminko Bàn thắng 90+1'
Chi tiết
Sân vận động Baba Yara, Kumasi
Khán giả: 38,000
Trọng tài: Badara Diatta (Senegal)
2 tháng 6, 2012
20:00 UTC+3
Sudan  0–3
Án phạt[note 6]
 Zambia
Chi tiết

9 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Zambia  1–0  Ghana
C. Katongo Bàn thắng 15' Chi tiết
Sân vận động Levy Mwanawasa, Ndola
Khán giả: 40,000
Trọng tài: Med Said Kordi (Tunisia)
10 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Lesotho  0–0  Sudan
Chi tiết
Sân vận động Setsoto, Maseru
Khán giả: 4,000
Trọng tài: Rainhold Shikongo (Namibia)

24 tháng 3, 2013
15:00 UTC+2
Lesotho  1–1  Zambia
Marabe Bàn thắng 88' Chi tiết Mbesuma Bàn thắng 74'
Sân vận động Setsoto, Maseru
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Malang Diedhiou (Senegal)
24 tháng 3, 2013
16:00 UTC±0
Ghana  4–0  Sudan
Gyan Bàn thắng 19'
Wakaso Bàn thắng 38'
Waris Bàn thắng 80'
Agyemang-Badu Bàn thắng 83'
Chi tiết

7 tháng 6, 2013
20:00 UTC+3
Sudan  1–3  Ghana
El Tahir Bàn thắng 26' (ph.đ.) Chi tiết Gyan Bàn thắng 20'57'
Muntari Bàn thắng 83'
Sân vận động Al-Merrikh, Omdurman
Khán giả: 3,211
Trọng tài: Ousmane Fall (Senegal)
8 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Zambia  4–0  Lesotho
Mulenga Bàn thắng 36'63'
C. Katongo Bàn thắng 61'
Mbesuma Bàn thắng 83'
Chi tiết

15 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Zambia  1–1  Sudan
Mulenga Bàn thắng 69' Chi tiết Ibrahim Bàn thắng 70'
16 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Lesotho  0–2  Ghana
Chi tiết Boye Bàn thắng 45'
Gyan Bàn thắng 82'
Sân vận động Setsoto, Maseru
Khán giả: 1,961
Trọng tài: Thierry Nkurunziza (Burundi)

6 tháng 9, 2013
16:00 UTC±0
Ghana  2–1  Zambia
Waris Bàn thắng 17'
Asamoah Bàn thắng 62'
Chi tiết Sinkala Bàn thắng 72'
8 tháng 9, 2013
20:00 UTC+3
Sudan  2–3  Lesotho
Almadina Bàn thắng 3'
Tahir Bàn thắng 23'
Chi tiết Seturumane Bàn thắng 44'
Lekhoana Bàn thắng 75'
Koetle Bàn thắng 80'

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Burkina Faso 6 12
 Congo 6 11
 Gabon 6 7
 Niger 6 4
2 tháng 6, 2012
18:00 UTC±0
Burkina Faso  0–3
Án phạt[note 7]
 Congo
Chi tiết
3 tháng 6, 2012
16:00 UTC+1
Niger  3–0
Án phạt[note 8]
 Gabon
Chi tiết

9 tháng 6, 2012
15:30 UTC+1
Congo  1–0  Niger
Malonga Bàn thắng 89' Chi tiết
9 tháng 6, 2012
15:30 UTC+1
Gabon  1–0  Burkina Faso
Ebanega Bàn thắng 57' Chi tiết
Sân vận động d'Angondjé, Libreville
Khán giả: 23,000
Trọng tài: Ousmane Fall (Senegal)

23 tháng 3, 2013
15:30 UTC+1
Congo  1–0  Gabon
Samba Bàn thắng 61' Chi tiết
23 tháng 3, 2013
18:00 UTC±0
Burkina Faso  4–0  Niger
Pitroipa Bàn thắng 3'
Bancé Bàn thắng 34'
Kaboré Bàn thắng 77'
Nakoulma Bàn thắng 86'
Chi tiết

8 tháng 6, 2013
15:30 UTC+1
Gabon  0–0  Congo
Chi tiết
9 tháng 6, 2013
16:00 UTC+1
Niger  0–1  Burkina Faso
Chi tiết Pitroipa Bàn thắng 80'

15 tháng 6, 2013
15:30 UTC+1
Congo  0–1  Burkina Faso
Chi tiết Bancé Bàn thắng 38'
15 tháng 6, 2013
16:00 UTC+1
Gabon  4–1  Niger
P. Aubameyang Bàn thắng 42' (ph.đ.)87' (ph.đ.)90+7' (ph.đ.)
Manga Bàn thắng 90+6'
Chi tiết Ali Bàn thắng 14'

7 tháng 9, 2013
16:30 UTC+1
Niger  2–2  Congo
Cissé Bàn thắng 34'
Daouda Bàn thắng 70'
Chi tiết N'Guessi Bàn thắng 66'
Kapolongo Bàn thắng 76'

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Nigeria 6 12
 Malawi 6 7
 Kenya 6 6
 Namibia 6 5
2 tháng 6, 2012
16:00 UTC+3
Kenya  0–0  Malawi
Report
3 tháng 6, 2012
16:00 UTC+1
Nigeria  1–0  Namibia
I. Uche Bàn thắng 80' Chi tiết

9 tháng 6, 2012
14:30 UTC+2
Malawi  1–1  Nigeria
Banda Bàn thắng 90+3' Chi tiết Egwuekwe Bàn thắng 89'
9 tháng 6, 2012
18:00 UTC+1
Namibia  1–0  Kenya
Botes Bàn thắng 75' Chi tiết
Sân vận động Sam Nujoma, Windhoek
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Joshua Bondo (Botswana)

23 tháng 3, 2013
16:00 UTC+1
Nigeria  1–1  Kenya
Oduamadi Bàn thắng 90+4' Chi tiết Kahata Bàn thắng 35'
Sân vận động U. J. Esuene, Calabar
Khán giả: 7,475
Trọng tài: Joshua Bondo (Botswana)
23 tháng 3, 2013
17:00 UTC+2
Namibia  0–1  Malawi
Chi tiết Mhango Bàn thắng 71'
Sân vận động Sam Nujoma, Windhoek
Khán giả: 5,000
Trọng tài: Med Said Kordi (Tunisia)

5 June 2013[note 9]
14:30 UTC+2
Malawi  0–0  Namibia
Chi tiết
Sân vận động Kamuzu, Blantyre
Khán giả: 17,000
Trọng tài: Koman Coulibaly (Mali)
5 tháng 6, 2013[note 9]
16:00 UTC+3
Kenya  0–1  Nigeria
Chi tiết Musa Bàn thắng 80'

12 tháng 6, 2013[note 9]
14:30 UTC+2
Malawi  2–2  Kenya
Ngalande Bàn thắng 47'
Ng'ambi Bàn thắng 81'
Chi tiết Murunga Bàn thắng 53'
Chavula Bàn thắng 88' (l.n.)
Sân vận động Kamuzu, Blantyre
Khán giả: 13,000
Trọng tài: Ali Mohamed Adelaïd (Comoros)
12 tháng 6, 2013[note 9]
20:00 UTC+1
Namibia  1–1  Nigeria
Kavendji Bàn thắng 77' Chi tiết Oboabona Bàn thắng 82'
Sân vận động Sam Nujoma, Windhoek
Khán giả: 9,000
Trọng tài: Mensur Maeruf (Eritrea)

7 tháng 9, 2013
16:00 UTC+1
Nigeria  2–0  Malawi
Emenike Bàn thắng 45+1'
Moses Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Chi tiết
8 tháng 9, 2013
16:00 UTC+3
Kenya  1–0  Namibia
Owino Bàn thắng 5' Chi tiết

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Ai Cập 6 18
 Guinée 6 10
 Mozambique 6 3
 Zimbabwe 6 2
1 tháng 6, 2012
20:00 UTC+2
Ai Cập  2–0  Mozambique
Fathalla Bàn thắng 55'
Zidan Bàn thắng 62'
Chi tiết
3 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Zimbabwe  0–1  Guinée
Chi tiết I. Traoré Bàn thắng 27'

10 tháng 6, 2012
15:00 UTC+2
Mozambique  0–0  Zimbabwe
Chi tiết
Sân vận động Zimpeto, Maputo
Khán giả: 26,000
Trọng tài: Ali Kalyango (Uganda)
10 tháng 6, 2012
17:00 UTC±0
Guinée  2–3  Ai Cập
A. Camara Bàn thắng 20' (ph.đ.)
A. Bangoura Bàn thắng 88'
Chi tiết Aboutrika Bàn thắng 58'66' (ph.đ.)
Salah Bàn thắng 90+3'
Sân vận động 28 tháng 9, Conakry
Khán giả: 14,000
Trọng tài: Néant Alioum (Cameroon)

24 tháng 3, 2013
15:00 UTC+2
Mozambique  0–0  Guinée
Chi tiết
26 tháng 3, 2013
19:00 UTC+2
Ai Cập  2–1  Zimbabwe
Abd Rabo Bàn thắng 64'
Aboutrika Bàn thắng 88' (ph.đ.)
Chi tiết Musona Bàn thắng 74'

9 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Zimbabwe  2–4  Ai Cập
Musona Bàn thắng 21'
Zvasiya Bàn thắng 81'
Chi tiết Aboutrika Bàn thắng 5'
Salah Bàn thắng 40'76'83'
9 tháng 6, 2013
17:00 UTC±0
Guinée  6–1  Mozambique
M. Yattara Bàn thắng 15'90'
S. Diallo Bàn thắng 33'45' (ph.đ.)
I. Traoré Bàn thắng 76'
Diarra Bàn thắng 81'
Chi tiết Domingues Bàn thắng 44' (ph.đ.)

16 tháng 6, 2013
15:00 UTC+2
Mozambique  0–1  Ai Cập
Chi tiết Salah Bàn thắng 40'
Sân vận động Machava, Maputo
Khán giả: 25,000
Trọng tài: Janny Sikazwe (Zambia)
16 tháng 6, 2013
17:00 UTC±0
Guinée  1–0  Zimbabwe
M. Yattara Bàn thắng 37' Chi tiết

8 tháng 9 2013
15:00 UTC+2
Zimbabwe  1–1  Mozambique
Mambare Bàn thắng 41' Chi tiết Maninho Bàn thắng 70'
10 tháng 9, 2013
16:00 UTC+2
Ai Cập  4–2  Guinée
Ghaly Bàn thắng 38'
Aboutrika Bàn thắng 51' (ph.đ.)
Salah Bàn thắng 83'
Zaki Bàn thắng 87'
Chi tiết El-Abd Bàn thắng 4' (l.n.)
Soumah Bàn thắng 57'

Bảng H[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Algérie 6 15
 Mali 6 8
 Bénin 6 8
 Rwanda 6 2
2 tháng 6, 2012
20:30 UTC+1
Algérie  4–0  Rwanda
Feghouli Bàn thắng 26'
Soudani Bàn thắng 31'82'
Slimani Bàn thắng 79'
Chi tiết
Sân vận động Mustapha Tchaker, Blida
Khán giả: 30,000
Trọng tài: Bakary Gassama (Gambia)
3 tháng 6, 2012
16:00 UTC+1
Bénin  1–0  Mali
Omotoyossi Bàn thắng 18' Chi tiết
Sân vận động l'Amitié, Cotonou
Khán giả: 20,000
Trọng tài: Janny Sikazwe (Zambia)

10 tháng 6, 2012
15:30 UTC+2
Rwanda  1–1  Bénin
Bokota Bàn thắng 86' (ph.đ.) Chi tiết Omotoyossi Bàn thắng 74'
Sân vận động Amahoro, Kigali
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Tessema Bamlak (Ethiopia)
10 tháng 6, 2012
19:00 UTC±0
Mali  2–1  Algérie
N'Diaye Bàn thắng 30'
Maïga Bàn thắng 81'
Chi tiết Slimani Bàn thắng 6'

24 tháng 3, 2013
15:30 UTC+2
Rwanda  1–2  Mali
Kagere Bàn thắng 36' Chi tiết Samassa Bàn thắng 49'
A. Traoré Bàn thắng 54'
26 tháng 3, 2013
20:30 UTC+1
Algérie  3–1  Bénin
Feghouli Bàn thắng 10'
Taïder Bàn thắng 59'
Slimani Bàn thắng 90+2'
Chi tiết Gestede Bàn thắng 26'

9 tháng 6, 2013
16:00 UTC+1
Bénin  1–3  Algérie
Gestede Bàn thắng 31' Chi tiết Slimani Bàn thắng 38'42'
Ghilas Bàn thắng 78'
9 tháng 6, 2013
18:00 UTC±0
Mali  1–1  Rwanda
N'Diaye Bàn thắng 78' Chi tiết Kagere Bàn thắng 33'
Sân vận động 26 tháng 3, Bamako
Khán giả: 30,000
Trọng tài: Med Said Kordi (Tunisia)

16 tháng 6, 2013
15:30 UTC+2
Rwanda  0–1  Algérie
Chi tiết Taïder Bàn thắng 51'
Sân vận động Amahoro, Kigali
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Yakhouba Keita (Guinea)
16 tháng 6 2013
18:00 UTC±0
Mali  2–2  Bénin
Samassa Bàn thắng 14' (ph.đ.)
Diabaté Bàn thắng 69'
Chi tiết Sessègnon Bàn thắng 7'
Omotoyossi Bàn thắng 31'

10 tháng 9, 2013
20:30 UTC+1
Algérie  1–0  Mali
Soudani Bàn thắng 51' Chi tiết

Bảng I[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Cameroon 6 13
 Libya 6 9
 CHDC Congo 6 6
 Togo 6 4
2 tháng 6, 2012
15:30 UTC+1
Cameroon  1–0  CHDC Congo
Choupo-Moting Bàn thắng 54' (ph.đ.) Chi tiết
3 tháng 6, 2012
15:30 UTC±0
Togo  1–1  Libya
Damessi Bàn thắng 8' Chi tiết Zuway Bàn thắng 16'
Sân vận động Kégué, Lomé
Khán giả: 15,000
Trọng tài: Koman Coulibaly (Mali)

10 tháng 6, 2012
15:30 UTC+1
CHDC Congo  2–0  Togo
Mputu Bàn thắng 23'
Mbokani Bàn thắng 81' (ph.đ.)
Chi tiết
10 tháng 6, 2012
17:00 UTC+1
Libya  2–1  Cameroon
Zuway Bàn thắng 6'
Ahniash Bàn thắng 90+3'
Chi tiết Choupo-Moting Bàn thắng 15'

23 tháng 3, 2013
15:30 UTC+1
Cameroon  2–1  Togo
Eto'o Bàn thắng 41' (ph.đ.)82' Chi tiết Womé Bàn thắng 45+1'
24 tháng 3, 2013
15:30 UTC+1
CHDC Congo  0–0  Libya
Chi tiết
Sân vận động Martyrs, Kinshasa
Khán giả: 53,500
Trọng tài: William Agbovi (Ghana)

7 tháng 6, 2013
17:30 UTC+2
Libya  0–0  CHDC Congo
Chi tiết
Sân vận động 11 tháng 6, Tripoli
Khán giả: 35,000
Trọng tài: Joshua Bondo (Botswana)
9 tháng 6, 2013
15:30 UTC±0
Togo  0–3
Awarded[note 12]
 Cameroon
Chi tiết

14 tháng 6, 2013
18:00 UTC+2
Libya  2–0  Togo
Al Badri Bàn thắng 7' (ph.đ.)
Amewou Bàn thắng 17' (l.n.)
Chi tiết
16 tháng 6, 2013
15:30 UTC+1
CHDC Congo  0–0  Cameroon
Chi tiết
Sân vận động Martyrs, Kinshasa
Khán giả: 80,000
Trọng tài: Badara Diatta (Senegal)

8 tháng 9 2013
15:30 UTC±0
Togo  2–1  CHDC Congo
Lalawélé Bàn thắng 34'
Aloenouvo Bàn thắng 90+2'
Chi tiết Ebunga Bàn thắng 82'

Bảng J[sửa | sửa mã nguồn]

Team
Pld Pts
 Sénégal 6 12
 Uganda 6 8
 Angola 6 7
 Liberia 6 4
2 tháng 6, 2012
18:00 UTC±0
Sénégal  3–1  Liberia
Baldé Bàn thắng 33'
N'Doye Bàn thắng 71'
Mané Bàn thắng 83'
Chi tiết Doe Bàn thắng 15'
3 tháng 6, 2012
16:00 UTC+1
Angola  1–1  Uganda
Djalma Bàn thắng 7' Chi tiết Okwi Bàn thắng 88'
Sân vận động 11 tháng 11, Luanda
Khán giả: 48,000
Trọng tài: Gehad Grisha (Ai Cập)

9 tháng 6, 2012
16:00 UTC+3
Uganda  1–1  Sénégal
Walusimbi Bàn thắng 87' (ph.đ.) Chi tiết Cissé Bàn thắng 37'
10 tháng 6, 2012
16:00 UTC±0
Liberia  0–0  Angola
Chi tiết

23 tháng 3, 2013
17:00 UTC±0
Sénégal  1–1  Angola
Sow Bàn thắng 40' Chi tiết Amaro Bàn thắng 75'
24 tháng 3, 2013
16:00 UTC±0
Liberia  2–0  Uganda
Wleh Bàn thắng 32'
Laffor Bàn thắng 50'
Chi tiết

8 tháng 6, 2013
16:00 UTC+3
Uganda  1–0  Liberia
Mawejje Bàn thắng 4' Chi tiết
8 tháng 6, 2013
16:00 UTC+1
Angola  1–1  Sénégal
Afonso Bàn thắng 51' Chi tiết Cissé Bàn thắng 23'

15 tháng 6, 2013
16:00 UTC+3
Uganda  2–1  Angola
Okwi Bàn thắng 83'
Mawejje Bàn thắng 89'
Chi tiết Job Bàn thắng 57'
16 tháng 6, 2013
16:00 UTC±0
Liberia  0–2  Sénégal
Chi tiết Cissé Bàn thắng 18' (ph.đ.)53'

7 tháng 9, 2013
16:00 UTC+1
Angola  4–1  Liberia
Guedes Bàn thắng 2'
Mabululu Bàn thắng 47'
Guilherme Bàn thắng 60'
Abdul Bàn thắng 63'
Chi tiết Macauley Bàn thắng 80'

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn