Võ Hậu Tân tự
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Võ Hậu Tân tự (武后新字), còn gọi là Tắc Thiên Văn tự (则天文字) hay Tắc Thiên Tân tự (则天新字), là một cách gọi chung cho một số chữ Hán do vị Nữ hoàng độc nhất của Trung Quốc- Võ Tắc Thiên - sáng tạo (Tân tạo tự 新造字) , hiện nay chúng thuộc phạm trù Dị thể tự (异体字). Nếu như phân loại chúng theo 6 cách tạo chữ Hán trong Lục Thư thì chúng thuộc chữ tượng hình và hội ý. Tuy số lượng chữ trong Võ Hậu Tân tự không nhiều (khoảng 12 chữ) nhưng là những chữ thường dùng nên chúng có ảnh hưởng rất lớn đối với chữ Hán và văn hóa Trung Quốc.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Võ Hậu Tân tự. |
Một số ví dụ [sửa]
| Chữ gốc | Chữ mới | Hình phóng to | Phiên âm | Giải nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 照 | 曌 | Chiếu | Tên thật của Võ Tắc Thiên, “曌” được tạo thành từ các chữ “日月当空” (nhật nguyệt đương không). Mặt Trăng và mặt trời tượng trưng cho âm dương. | |
| 照 | 瞾 | Chiếu | Từ chiếu (曌) ở trên thi thoảng bị viết nhầm thành 瞾. | |
| 天 | 𠑺 | Thiên | chữ này dựa trên kiểu chữ triện của chữ thiên 天. | |
| 天 | 𠀑 | Thiên | Version of the above character in which some lines are connected, as in handwritten script. | |
| 地 | 埊 | Địa | The character for 'earth' is composed of a mountain, a water, and earth. | |
| 日 | 𡆠 | Nhật | Said to represent the Three-legged crow Sun deity of Chinese mythology | |
| 月 | 囝 | Nguyệt | Dùng để chỉ thỏ hoặc trăng tròn. | |
| 月 | 𠥱 | Nguyệt | Cùng ý nghĩa trên. | |
| 星 | 〇 | Tinh | Một đường tròn là chữ để chỉ ngôi sao, ngày nay trong tiếng Trung hiện đại nó dùng để chỉ số 0. |
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |