Vùng đô thị Atlanta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Metro Atlanta
Atlanta-Sandy Springs-Marietta, Georgia MSA
Cumberland/Galleria Area skyline
Cumberland/Galleria Area skyline
Tọa độ: 33°45′18″B 84°23′24″T / 33,755°B 84,39°T / 33.755; -84.39 sửa dữ liệu
Quốc gia Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Bang Flag of Georgia (U.S. state).svg Georgia
Largest city Flag of Atlanta, Georgia.png Atlanta
Diện tích
 - Vùng đô thị 8.376 mi² (21.694 km²)
Độ cao 606 - 3.288 ft (185 - 1.002 m)
Dân số (2009 est.)[1]
 - Mật độ 630/mi² (243/km²)
 - Đô thị 3.499.840 (11)
 - MSA 5,475,213 (thứ 9)
 - CSA 5,831,778 (10th)
  MSA/CSA = 2009, Urban = 2000
Múi giờ EST (UTC-5)
 - Mùa hè (DST) EDT (UTC-4)
Mã bưu điện 300xx to 303xx
Mã điện thoại 404, 770, 678, future 470

Vùng đô thị Atlanta là một vùng đô thị chính thức được chỉ định bởi Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ là khu vực thống kê đô thị Springs-Marietta Atlanta-Sandy, là vùng đô thị đông dân nhất tiểu bang Georgia và là vùng đô thị lớn thứ chín ở Hoa Kỳ. Ngoài thành phố Atlanta, thủ phủ của tiểu bang và thành phố lớn nhất, vùng đô thị Atlanta trải dài trong 31 quận bắc bang này và có tổng dân số ước tính trong năm 2009 là 5.475.213 người [2.]

Các quận[sửa | sửa mã nguồn]

Alphabetical
Theo dân số

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]