Vùng đô thị Atlanta
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Metro Atlanta Atlanta-Sandy Springs-Marietta, Georgia MSA |
|
| Cumberland/Galleria Area skyline | |
| Quốc gia | |
|---|---|
| Bang | |
| Largest city | |
| Diện tích | |
| - Vùng đô thị | 8.376 mi² (21.694 km²) |
| Độ cao | 606 - 3.288 ft (185 - 1.002 m) |
| Dân số (2009 est.)[1] | |
| - Mật độ | 630/mi² (243/km²) |
| - Đô thị | 3.499.840 (11) |
| - MSA | 5,475,213 (thứ 9) |
| - CSA | 5,831,778 (10th) |
| MSA/CSA = 2009, Urban = 2000 | |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| - Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| ZIP codes | 300xx to 303xx |
| Mã điện thoại | 404, 770, 678, future 470 |
Vùng đô thị Atlanta là một vùng đô thị chính thức được chỉ định bởi Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ là khu vực thống kê đô thị Springs-Marietta Atlanta-Sandy, là vùng đô thị đông dân nhất tiểu bang Georgia và là vùng đô thị lớn thứ chín ở Hoa Kỳ. Ngoài thành phố Atlanta, thủ phủ của bang và thành phố lớn nhất, vùng đô thị Atlanta trải dài trong 31 quận bắc bang này và có tổng dân số ước tính trong năm 2009 là 5.475.213 người [2.]
Các quận [sửa]
|
|
Tham khảo [sửa]
- ^ “Annual Estimates of the Population of Metropolitan and Micropolitan Statistical Areas: April 1, 2000 to July 1, 2008”. US Census Bureau. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2009.