Vượn đen tuyền tây bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nomascus concolor
White Cheeked Gibbon Male.jpg
Tại vườn thú Toledo
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primate
Liên họ (superfamilia) Hominoidea
Họ (familia) Hylobatidae
Chi (genus) Nomascus
Loài (species) N. concolor
Danh pháp hai phần
Nomascus concolor
(Harlan, 1826)
Phân bố địa lí
Phân bố địa lí
Phân loài
Danh pháp đồng nghĩa
Hylobates concolor

Vượn đen tuyền tây bắc (danh pháp khoa học: Nomascus concolor) là loài linh trưởng phân bố ở Ấn Độ, bán đảo Mã LaiĐông Dương. Chúng gồm 4 phân loài.

Tên khoa học trước đây của loài này là Hylobates concolor.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài từ đầu đến cuối thân là 45–64 cm và cân nặng 5,7 kg.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bleisch, B., Geissmann, T., Timmins, R. J. & Xuelong, J. (2008). Nomascus concolor. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]