Vạn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Vạn (định hướng).
Vạn là một cách dùng thường trong văn chương để gọi trực tiếp số tự nhiên 104 = 10.000. Nhiều ngôn ngữ cũng có khái niệm này:
- Tiếng Anh: myriad
- Tiếng Aramaic: ܪܒܘܬܐ
- Tiếng Hebrew: רבבה (revava)
- Tiếng Hy Lạp: μύριο (myrio)
- Tiếng Trung: 萬/万 (vạn)
- Tiếng Nhật: 万/まん/萬 (romaji: man, phiên âm Hán-Việt: vạn)
- Tiếng Hàn: 万/만/萬 (vạn)
- Tiếng Thái: หมื่น (meun), giống muôn trong tiếng Việt.
Chữ này cũng được dùng để một số lượng rất nhiều không đếm được như trong "vạn năng", "muôn hình vạn trạng"...