Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam 2001-2002
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ V-League 2001-2002)
| V-League 2001-02 | |
|---|---|
![]() |
|
| Thông tin | |
| Thời gian | 2 tháng 12 năm 2001- 12 tháng 5 năm 2002 |
| Số đội | 10 |
| Kết quả | |
| Cảng Sài Gòn | |
| Sông Lam Nghệ An | |
| Công an TP.Hồ Chí Minh | |
| Xuống hạng | Thừa Thiên-Huế Công an Hải Phòng |
| Thống kê | |
| Vua phá lưới | (9 bàn) |
| Cập nhật lần cuối: 05 tháng 3, 2010 | |
Giải vô địch bóng đá quốc gia Việt Nam 2001-2002 là giải vô địch bóng đá Việt Nam lần thứ 19 với 10 câu lạc bộ tham dự đã diễn ra từ 2 tháng 12 năm 2001 đến 12 tháng 5 năm 2002.
Mục lục |
[sửa] Bảng xếp hạng
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Hiệu số | Điểm |
| 1 | Cảng Sài Gòn | 18 | 9 | 5 | 4 | 20-16 | 32 |
| 2 | Sông Lam Nghệ An | 18 | 8 | 4 | 6 | 22-20 | 28 |
| 3 | Công an TP.Hồ Chí Minh | 18 | 7 | 5 | 6 | 25-20 | 26 |
| 4 | Bình Định | 18 | 7 | 5 | 6 | 13-12 | 26 |
| 5 | Nam Định | 18 | 6 | 7 | 5 | 21-20 | 25 |
| 6 | Đà Nẵng | 18 | 6 | 6 | 6 | 14-14 | 24 |
| 7 | Thể Công | 18 | 6 | 5 | 7 | 16-16 | 23 |
| 8 | Công an Hà Nội | 18 | 5 | 6 | 7 | 19-22 | 21 |
| 9 | Thừa Thiên-Huế | 18 | 6 | 3 | 9 | 17-24 | 21 |
| 10 | Công an Hải Phòng | 18 | 5 | 4 | 9 | 19-26 | 19 |
[sửa] Lịch đấu và kết quả
[sửa] Đấu play-off
Giữa đội xếp thứ 9 giải chuyên nghiệp và đội xếp thứ 4 giải hạng nhất.
| 23 tháng 5 2002 | |||
| Thừa Thiên-Huế | 0–1 | LG.HN.ACB |
- Cầu thủ ghi bàn:
[sửa] Liên kết ngoài
|
|
||||||||||||||
|
1980 • 1981-82 • 1982-83 • 1984 • 1985 • 1986 • 1987 • 1989 • 1990 • 1991 • 1992 • 1993-94 • 1995 • 1996 • 1997 • 1998 • tập huấn 1999 • 1999-00 • 2000-01 • 2001-02 • 2003 • 2004 • 2005 • 2006 • 2007 • 2008 • 2009 • 2010 • 2011 • 2012 |
||||||||||||||
