Valjevo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Valjevo
Ваљево
—  Thành phố  —
Toàn cảnh Valjevo, tượng đài Stjepan Filipović, Tešnjar,Old Water mill, hồ Petnica, tháp Nenadović, River Gradac.
Toàn cảnh Valjevo, tượng đài Stjepan Filipović, Tešnjar,Old Water mill, hồ Petnica, tháp Nenadović, River Gradac.
Hiệu huy của Valjevo
Hiệu huy
Vị trí của khu tự quản Valjevo trong Serbia
Vị trí của khu tự quản Valjevo trong Serbia
Tọa độ: 44°16′B 19°53′Đ / 44,267°B 19,883°Đ / 44.267; 19.883
Quốc gia Serbia
Quận Kolubara
Các khu định cư 77
Chính quyền
 • Thị trưởng Zoran Jakovljević (DS)
Diện tích[1]
 • Khu tự quản 905 km2 (349 mi2)
Dân số (2002 census)[2]
 • Thànhh phố 61.270
 • Khu tự quản 96.761
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 14000
Thành phố kết nghĩa Prievidza, Pfaffenhofen an der Ilm, Q73022[*] sửa dữ liệu
Biển số xe VA
Trang web www.valjevo.org.rs

Valjevo (tiếng Serbia: Ваљево) là một thành phố và khu tự quản ở phía tây Serbia, cách thủ đô Beograd 100 km. Thành phố Valjevo có diện tích 905 km2, dân số là người (theo điều tra dân số Serbia năm 2002) còn dân số cả khu tự quản là 96.761 người trong đó có 61.270 người sinh sống ở thành thị. Đây là thủ phủ hành chính của quận Kolubara. Thành phố nằm dọc theo sông Kolubara, một chi lưu của sông Sava.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Valjevo (1981–2010, cực độ 1961–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 23.3 25.4 30.0 31.8 35.4 37.7 42.4 40.8 38.1 32.7 28.3 23.8 42,4
Trung bình cao °C (°F) 5.3 7.4 12.7 17.7 22.9 25.6 28.0 28.1 23.6 18.6 11.8 6.3 17,3
Trung bình ngày, °C (°F) 0.6 2.0 6.6 11.6 16.8 19.9 21.9 21.4 16.8 11.7 6.1 1.9 11,4
Trung bình thấp, °C (°F) −3.2 −2.3 1.5 5.8 10.6 13.9 15.6 15.3 11.1 6.4 1.7 −1.7 6,2
Thấp kỉ lục, °C (°F) −28.4 −23.3 −16.3 −7 −1.4 3.4 5.9 3.2 −2.4 −6.1 −15.3 −21 −28,4
Giáng thủy mm (inches) 49.9
(1.965)
44.6
(1.756)
57.9
(2.28)
59.9
(2.358)
72.1
(2.839)
110.2
(4.339)
71.0
(2.795)
70.7
(2.783)
65.3
(2.571)
62.9
(2.476)
62.7
(2.469)
60.6
(2.386)
787,7
(31,012)
độ ẩm 82 76 70 68 68 70 67 69 74 78 80 82 74
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 14 13 13 13 14 14 10 10 10 10 12 15 146
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 72.9 93.2 143.3 172.8 231.9 250.6 290.2 267.9 200.9 149.6 97.6 61.4 2.032,2
Nguồn: Republic Hydrometeorological Service of Serbia[3]

Khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Valjevo Time-lapse

Ngoài thành phố ra, khu tự quản Valjevo còn gồm các khu định cư sau:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Municipalities of Serbia, 2006”. Statistical Office of Serbia. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ Popis stanovništva, domaćinstava i Stanova 2002. Knjiga 1: Nacionalna ili etnička pripadnost po naseljima (bằng Serbian). Statistical Office of Serbia. 2003. ISBN 86-84443-00-09 Kiểm tra giá trị |isbn= (trợ giúp).  May be downloaded from: [1]
  3. ^ “Monthly and annual means, maximum and minimum values of meteorological elements for the period 1981–2010” (bằng Tiếng Serbia). Republic Hydrometeorological Service of Serbia. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015. 

Đô thịcác thành phố của Serbia Flag of Serbia.svg