Vaseline

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vaseline

Vaseline là nhãn hiệu của một loại sản phẩm làm bằng sáp của công ty Hà LanAnh Quốc Unilever. Các sản phẩm bao gồm kem dưỡng da, nước hoa, chất làm sạch, chất khử mùi.

Nguồn duy nhất về tên Vaseline là từ tên nhà sáng chế ra loại sáp này, Robert Chesebrough ở bằng sáng chế của ông tại Mỹ (U.S. Patent 127,568) năm 1872. "Tôi, Robert Chesebrough, đã phát minh ra một loại sản phẩm mới và hữu ích làm từ sáp có tên Vaseline…".

Từ Vaseline được tin là có cấu tạo từ tiếng Đức Wasser (nước) + tiếng Hy Lạp έλαιον (=dầu).[1]

Việt Nam, Vaseline được biết đến nhiều nhất với cái tên "Sáp nẻ Liên Xô".

Dẫn chứng [sửa]

  1. ^ "Etymology of Vaseline". The Concise Oxford Dictionary of English Etymology. Retrieved 26-8-2008.

Liên kết ngoài [sửa]