Vaulx-Vraucourt
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 50°08′50″B 2°54′34″Đ / 50,1472222222°B 2,90944444444°Đ
|
Vaulx-Vraucourt |
|
|
Vị trí trong vùng Nord-Pas-de-Calais
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Nord-Pas-de-Calais |
| Tỉnh | Pas-de-Calais |
| Quận | Arras |
| Tổng | Croisilles |
| Liên xã | Cộng đồng các xã Région de Bapaume |
| Xã (thị) trưởng | Christian Hémar (2008-2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 83–122 m (272–400 ft) (avg. 112 m/367 ft) |
| Diện tích đất1 | 14,11 km2 (5,45 sq mi) |
| Nhân khẩu1 | 1.072 |
| - Mật độ | 76 người/km2 (200 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 62839/ 62159 |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Vaulx-Vraucourt là một xã ở tỉnh Pas-de-Calais, vùng Nord-Pas-de-Calais của Pháp.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Vaulx-Vraucourt tọa lạc 15 dặm (24,1 km) về phía đông nam Arras và khoảng 4 dặm (6,4 km) về phía đông bắc Bapaume, tại giao lộ của các tuyến đường D20, D10E và D36 .
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1040 | 1047 | 1021 | 1075 | 1133 | 1110 | 1072 |
| Số liệu điều tra dân số từ năm 1962: Dân số không tính trùng | ||||||
Địa điểm nổi bật [sửa]
- Nhà thờ St.Martin, được xây lại, giống như xã này, sau thế chiến I
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Vaulx Hill CWGC cemetery
- Vaulx Hill CWGC cemetery
- Vaulx Australian CWGC cemetery
- Vraucourt Copse CWGC cemetery
- Vaulx-Vraucourt on the Quid website (tiếng Pháp)
- A website about Vaulx-Vraucourt (tiếng Pháp)
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.