Vessel (album của Twenty One Pilots)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vessel
Album phòng thu của Twenty One Pilots
Phát hành 8 tháng 1, 2013 (2013-01-08)
Thể loại Alternative rock, indie pop, indietronica, indie rock, rap rock, alternative hip-hop
Thời lượng 45:37
Hãng đĩa Fueled by Ramen
Sản xuất Greg Wells[1]
Thứ tự album của Twenty One Pilots
Three Song EP
(2012)
Vessel
(2013)
Đĩa đơn từ Vessel
  1. "Holding on to You"
    Phát hành: 1 tháng 8, 2012
  2. "House of Gold"
    Phát hành: 6 tháng 8, 2013[2]
  3. "Car Radio"
    Phát hành: 18 tháng 3, 2014[3]
Đánh giá chuyên môn
Nguồn đánh giá
Nguồn Đánh giá
AbsolutePunk 94% [4]
AllMusic 3.5/5 saoStar full.svgStar full.svgStar half.svgStar empty.svg[5]
AMH Network 4/5 saoStar full.svgStar full.svgStar full.svgStar empty.svg[6]
Sputnikmusic 3.8/5 saoStar full.svgStar full.svgStar half.svgStar empty.svg[7]
Jesus Freak Hideout 4.5/5 saoStar full.svgStar full.svgStar full.svgStar half.svg [8]

Vessel là album phòng thu thứ ba của ban nhạc người Mỹ Twenty One Pilots. Album được phát hành vào ngày 8 tháng 1 năm 2013 thông qua Fueled by Ramen. Đây là album hoàn chỉnh đầu tiên của họ kể từ khi được ký hợp đồng vào năm 2012.[1][9]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả các ca khúc trong album đều do Twenty One Pilots viết và soạn.[9] Album này là sự kết hợp của các bài hát mới và bài ​​hát cũ có trong những abum tự phát hành của họ.

STT Tên bài hát Thời lượng
1. "Ode to Sleep"   5:08
2. "Holding on to You"   4:23
3. "Migraine"   3:59
4. "House of Gold"   2:43
5. "Car Radio"   4:27
6. "Semi-Automatic"   4:14
7. "Screen"   3:49
8. "The Run and Go"   3:49
9. "Fake You Out"   3:51
10. "Guns for Hands"   4:33
11. "Trees"   4:27
12. "Truce"   2:22
Tổng thời lượng:
45:37

Vị trí trên bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2013-2014) Vị trí
cao nhất
Dutch Albums (MegaCharts)[10] 97
South Korean Albums (GAON)[11] 83
South Korean International Albums (GAON)[12] 7
UK Albums (OCC)[13] 90
US Billboard 200[14] 58
US Top Rock Albums (Billboard)[15] 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Twenty One Pilots Music, Biography, Credits and Discography”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  2. ^ http://www.allaccess.com/alternative/future-releases
  3. ^ “Future Releases on Alternative Radio Stations”. All Access Music Group. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2014. 
  4. ^ “Twenty One Pilots - Vessel - Album Review”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  5. ^ “Vessel - Twenty One Pilots: Songs, Reviews, Credits, Awards: AllMusic”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  6. ^ “AMH Network Twenty One Pilots - Vessel”. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2013. 
  7. ^ “Twenty One Pilots reviews, music, news”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  8. ^ Jesus Freak Hideout review
  9. ^ a ă “iTunes Music Vessel by Twenty One Pilots”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  10. ^ "Twenty One Pilots – Vessel". Dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập 14 tháng 6 năm 2014.
  11. ^ “Gaon Album Chart” (bằng Korean). Gaon Chart. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2014. 
  12. ^ “Gaon International Album Chart” (bằng Korean). Gaon Chart. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2014. 
  13. ^ “CHART: CLUK Update 14.09.2013 (wk36)”. zobbel.de. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2014. 
  14. ^ “Twenty One Pilots Chart History Billboard 200”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. 
  15. ^ “Twenty One Pilots Chart History Rock Albums”. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013.