Viện trưởng Hành chính viện

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Viện trưởng Trung Hoa Dân Quốc
Hành chính viện
Flag of the Republic of China.svg
Đương nhiệm
Giang Nghi Hoa
từ ngày 9 tháng 10 năm 2009
Chức danh Viện trưởng, Đứng đầu nội các
Bổ nhiệm bởi Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc
Nhiệm kỳ Vô hạn định
Người đầu tiên
giữ chức
Đàm Diên KhảiChính phủ Quốc dân
Ông Văn Hạo(Sau Hiến pháp)
Thành lập 1928chỉnh phủ Quốc dân
1948(Sau Hiến pháp)

Viện trưởng Hành chính viện (行政院院長, Hành chính viện viện trưởng), thường được gọi là Thủ tướng (閣揆, các quỹ) là người đứng đầu Hành chính viện, nhánh hành pháp của chính quyền Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan), tức chính phủ Trung Hoa Dân Quốc. Theo đó, Đài Loan giống như một quốc gia Bán-tổng thống chế, nghĩa là có một tổng thống và một thủ tướng. Đa số các Viện trưởng đều từng là các nhà lập pháp

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Trước Hiến pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Hình ảnh Tên Nhiệm kỳ Chính đảng
Bắt đầu Kết thúc
1 Tan Yankai.jpg Đàm Diên Khải
25/10/1928 22/9/1930 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm TVSoong.jpg Tống Tử Văn
25/9/1930 24/11/1930 Emblem of the Kuomintang.svg
2 Chiang Kai-shek Colour.jpg Tưởng Trung Chính
24/11/1930 15/12/1931 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm Chenmingshu.jpg Trần Minh Xu
15/12/1931 1/1//1932 Emblem of the Kuomintang.svg
3 Sun Ke.jpg Tôn Khoa
1/1//1932 28/1/1932 Emblem of the Kuomintang.svg
4 Wang Zhaoming.png Uông Triệu Ninh
29/1/1932 16/12/1935 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm TVSoong.jpg Tống Tử Văn
25/8/1932 30/3/1933 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm HHKung.jpg Khổng Tường Hi
2/7/1935 23/8/1935/ Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm HHKung.jpg Khổng Tường Hi
6/11/1935 16/12/1935 Emblem of the Kuomintang.svg
5 Chiang Kai-shek Colour.jpg Tưởng Trung Chính
(Lần 2)
16/12/1935 1/1/1938 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm HHKung.jpg Khổng Tường Hi
13/12/1936 6/4/1937 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm Wang Chonghui.jpg Vương Sủng Huệ
6/4/1937 29/5/1937 Emblem of the Kuomintang.svg
6 HHKung.jpg Khổng Tường Hi
1/1/1938 11/12/1939 Emblem of the Kuomintang.svg
7 Chiang Kai-shek Colour.jpg Tưởng Trung Chính
(Lần 3)
11/12/1939 4/6/1945 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm TVSoong.jpg Tống Tử Văn
4/12/1944 4/6/1945 Emblem of the Kuomintang.svg
8 TVSoong.jpg Tống Tử Văn
4/6/1945 1/3/1947 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm Chiang Kai-shek Colour.jpg Tưởng Trung Chính
1/3/1947 23/4/1947 Emblem of the Kuomintang.svg
9 Zhang Qun.jpg Trương Quần
23/4/1947 24/5/1948 Emblem of the Kuomintang.svg

Hậu Hiến pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự Hình ảnh Tên Nhiệm kỳ Chính đảng
Bắt đầu Kết thúc
1 Weng Wenhao.jpg Ông Văn Hạo
25/5/1948 26/11/1948 Emblem of the Kuomintang.svg
2 Sun Ke.jpg Tôn Khoa
(Lần 2)
26/11/1948 12/3/1949 Emblem of the Kuomintang.svg
3 Hyy.png Hà Ưng Khâm
12/3/1949 13/6/1949 Emblem of the Kuomintang.svg
4 Yan Xishan.png Diêm Tích Sơn
13/6/1949 10/3/1950 Emblem of the Kuomintang.svg
5 Chief1.gif Trần Thành
10/3/1950 1/6/1954 Emblem of the Kuomintang.svg
6 Yu Hung-Chun.jpg Du Hồng Quân
1/6/1954 15/7/1958 Emblem of the Kuomintang.svg
7 Chief1.gif Trần Thành
(Lần 2)
15/7/1958 12/6/1963 Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm Vương Vân Ngũ 1/7/1963 16/9/1963 Emblem of the Kuomintang.svg
8 Nghiêm Gia Cam
16/12/1963 1/6/1972 Emblem of the Kuomintang.svg
9 Chiang Ching-kuo in Gannan 23.jpg Tưởng Kinh Quốc
1/6/1972 19/5/1978[1] Emblem of the Kuomintang.svg
Ủy nhiệm Từ Khánh Chung
19/5/1978 1/6/1978 Emblem of the Kuomintang.svg
10 Tôn Vận Tuyền
1/6/1978 1/6/1984年 Emblem of the Kuomintang.svg
11 Du Quốc Hoa
1/6/1984 1/6/1989 Emblem of the Kuomintang.svg
12 Lý Hoán
1/6/1989 1/6/1990 Emblem of the Kuomintang.svg
13 Hau Pei-tsun from VOA (1).jpg Hác Bá Thôn
1/6/1990 27/2/1993 Emblem of the Kuomintang.svg
14 2005KMT NanjingTour LienChan.jpg Liên Chiến
27/2/1993 1/9/1997 Emblem of the Kuomintang.svg
15 2007TaipeiAudioVideoFair VincentSiew.jpg Tiêu Vạn Trường
1/9/1997 20/5/2000 Emblem of the Kuomintang.svg
16 Đường Phi
20/5/2000 6/10/2000 Emblem of the Kuomintang.svg
17 2007TaipeiITF Opening Chun-hsiung Chang.jpg Trương Tuấn Hùng

6/10/2000 1/2/2002 DPP-Taiwan.png
18 DPP LongForever2007 SKYu.jpg Du Tích Khôn
1/2/2002 1/2/2005 DPP-Taiwan.png
19 2007NewYearHopeWalking-FrankCTHsieh.jpg Tạ Trường Đình
1/2/2005 25/1/2006 DPP-Taiwan.png
20 TIBE2007Opening TCSu.jpg Tô Trinh Xương
25/1/2006 21/5/2007 DPP-Taiwan.png
21 2007TaipeiITF Opening Chun-hsiung Chang.jpg Trương Tuấn Hùng
(Lần 2)
21/5/2007 20/5/2008 DPP-Taiwan.png
22
2007SCUltraMarathon Day1 Chao-hsuian Liu.jpg Lưu Triệu Huyền
20/5/2008 10/9/2009 Emblem of the Kuomintang.svg
23
Wu Den-yih VOA.jpg Ngô Đôn Nghĩa
10/9/2009 6/2/2012 Emblem of the Kuomintang.svg
24
Sean Chen Chun.jpg Trần Xung
6/2/2012 1/2/2013 Emblem of the Kuomintang.svg

25

1/2/2013 nay Emblem of the Kuomintang.svg

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 總統府公報,3357號
  • 張朋園、沈懷玉,《國民政府職官年表》,臺北,1987年6月。

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]