Việt Nam tại Olympic Hóa học Quốc tế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Việt Nam bắt đầu tham dự kỳ thi Olympic Hóa học Quốc tế từ năm 1996[1], tương đối muộn. Tuy vậy những năm gần đây, đoàn Việt Nam luôn ở nhóm các quốc gia có kết quả thi cao nhất.

IChO lần thứ 46 sẽ được tổ chức ở Việt Nam vào năm 2014.[2] Đây là lần thứ ba Việt Nam đăng cai tổ chức một kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế dành cho học sinh trung học phổ thông. Trước đó Việt Nam đã tổ chức Olympic Toán học vào năm 2007Olympic Vật lý vào năm 2008.

Danh sách các đoàn học sinh Việt Nam tham gia IChO và kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích: 1 = Huy chương Vàng; 2 = Huy chương Bạc; 3 = Huy chương Đồng; KK = Khuyến khích (Bằng danh dự)

Chú ý: Bạn có thể sắp xếp nội dung theo các nhóm khi bấm vào kí hiệu ô vuông nhỏ ở tiêu đề các cột ở bảng dưới đây.

IChO lần thứ Địa điểm Học sinh Trường Giải thưởng Điểm số Vị trí đoàn trên bảng tổng sắp
28 (1996)[3] Moskva, Nga Nghiêm Đức Long thpt chuyên Hà Nội - Amsterdam HCĐ 3 66.031
28 (1996) Nguyễn Duy Hùng thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa HCĐ 3 60.160
28 (1996) Nguyễn Minh Ngọc Trung học phổ thông Năng khiếu Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang HCĐ 3 53.151
28 (1996) Nguyễn Như Thông thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa KK
29 (1997)[4] Montreal, Canada Nguyễn Ngọc Bảo thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội HCB 2 67.75
29 (1997) Quách Vũ Đạt thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM HCĐ 3 60.00
29 (1997) Lương Văn Huấn[5] thpt chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định HCĐ 3 58.50
29 (1997) Đỗ Hoàng Tùng[6] thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa Bằng khen 47.50
30 (1998)[7] Melbourne, Australia Vi Anh Tuấn[8] thpt Cẩm Phả, Cẩm Phả, Quảng Ninh HCB 2 (hạng 58)
30 (1998) Vũ Thị Lan Hương thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa HCB 2 (hạng 60)
30 (1998) Nguyễn Hữu Thọ thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ HCĐ 3 (hạng 83)
30 (1998) Nguyễn Thu Hiền[9] thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) Giấy
chứng nhận
đặc biệt
(hạng 133)
31 (1999)[10] Băng Cốc, Thái Lan Nguyễn Ngọc Mạnh HCB 2 79.297 (hạng 29)
31 (1999) Nguyễn Cao Nhã[11] thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM HCB 2 72.686 (hạng 53)
31 (1999) Đào Vĩnh Ninh thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa HCB 2 71.757 (hạng 58)
31 (1999) Nguyễn Minh Hiếu thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ HCĐ 3 68.179 (hạng 71)
32 (2000)[12][13] Copenhagen, Đan Mạch Nguyễn Hải Bình thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 12) HCV 1
32 (2000) Nguyễn Thành Vinh thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa (lớp 12) HCB 2
32 (2000) Nguyễn Thị Minh Thoa Lớp 12 chuyên Hóa, hệ dự bị Đại học Quốc gia HCB 2
32 (2000) Nguyễn Thị Hạnh Thùy thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM (lớp 11) HCĐ 3
33(2001)[14] Mumbai, Ấn Độ Nguyễn Thị Hạnh Thùy thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM (lớp 12) HCB 2 79.01
33(2001) Nguyễn Văn Khiêm thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương HCB 2 74.39
33(2001) Lê Tuấn Anh thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa HCĐ 3 60.57
33(2001) Phạm Thị Nam Bình thpt chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình[15] Bằng khen 50.05
34 (2002)[16] Hà Lan Lê Hoài Nam thpt Năng khiếu Hàn Thuyên, Bắc Ninh (lớp 12) HCB 2
34 (2002) Đào Thanh Hải thpt Phan Bội Châu, Nghệ An (lớp 12) HCB 2
34 (2002) Cao Thị Phương Anh thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 11) HCĐ 3
34 (2002) Bùi Hữu Tài thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương (lớp 12) Bằng khen
35 (2003)[17] Athens, Hy Lạp Cao Thị Phương Anh thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 12) HCV 1
35 (2003) Vũ Việt Cường[18] thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCĐ 3
35 (2003) Nguyễn Thị Thu Hà thpt chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình (lớp 12) HCĐ 3
35 (2003) Lê Thanh Tùng thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương (lớp 12) HCĐ 3
36 (2004)[18] Cộng hòa Liên bang Đức Vũ Việt Cường thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2
36 (2004) Nguyễn Mai Luân thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCB 2
36 (2004) Trần Ngọc Tân thpt Chuyên tỉnh Thái Bình (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2
36 (2004) Hà Minh Tú thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCĐ 3
37 (2005)[19] Đài Loan Nguyễn Mai Luân thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCV 1
37 (2005) Nguyễn Hoàng Minh thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCV 1
37 (2005) Ngô Xuân Hoàng[20] thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương (lớp 12) HCV 1
37 (2005) Nguyễn Huy Việt thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCB 2
38 (2006)[21] Hàn Quốc Đặng Tiến Đức thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCV 1
38 (2006) Từ Ngọc Ly Lan thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCV 1
38 (2006) Nguyễn Hoàng Minh thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2
38 (2006) Trần Nam Trung thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 12) HCB 2
39 (2007)[22] Cộng hòa Liên bang Nga Nguyễn Thị Ngọc Minh thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12) HCV 1
39 (2007) Phan Trần Hồng Hà thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCB 2
39 (2007) Bùi Lê Linh thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCB 2
39 (2007) Lê Đình Mạnh thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ KK
40 (2008)[23] Hungary Vũ Minh Châu thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) HCV 1 70 (hạng 17)
40 (2008) Bùi Tuấn Linh thpt chuyên Hà Nội - Amsterdam HCV 1 75 (hạng 9)
40 (2008) Chu Thị Ngọc Anh thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCĐ 3
40 (2008) Phạm Anh Tuấn thpt chuyên KHTN ĐHQG HN (chuyên Hóa) HCĐ 3
41 (2009)[24] Anh Vũ Minh Châu thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCV 1
41 (2009) Lê Đức Anh thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2
41 (2009) Lưu Nguyễn Hồng Quang Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM (lớp 11 chuyên Hóa) HCB 2
41 (2009) Lê Thu Hương thpt chuyên Hưng Yên (lớp 12) HCĐ 3
42 (2010)[25] Nhật Bản Lưu Nguyễn Hồng Quang Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2
42 (2010) Nguyễn Đức Bình thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa HCB 2
42 (2010) Lê Anh Tuấn thpt chuyên Trần Phú, Hải Phòng HCĐ 3
42 (2010) Mai Thu Cúc thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương HCĐ 3
43 (2011) Thổ Nhĩ Kỳ Trần Thị Ngọc Quý Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2 87.02(hạng 41)
43 (2011) Thổ Nhĩ Kỳ Phan Đăng Huy[26] Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCB 2
44 (2012) Hoa Kỳ Phan Đăng Huy[26] Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCV 1
45 (2013)[27] Nga Phan Quang Dũng thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCV 1 71.38(hạng 15)
45 (2013) Hồ Quang Khải thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2 59.18(hạng 72)
45 (2013) Nguyễn Quốc Anh thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) HCB 2 57.33(hạng 80)
45 (2013) Lê Đức Việt Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng HCB 2 65.86(hạng 40)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] Báo Giáo dục & Thời đại số 20/11/1998, Trí tuệ trẻ Việt Nam, Kết quả học sinh thi Olympic Quốc tế (Thống kê năm 1998 và tổng hợp các kỳ Olympic)
  2. ^ Việt Nam đăng cai Olympic Hóa học Quốc tế lần thứ 46
  3. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 28 năm 1996
  4. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 29 năm 1997
  5. ^ [2] Website trường thpt chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định, Thành tích thi học sinh giỏi quốc tế quốc gia và thi đại học (1994 - 2004)
  6. ^ Thành tích đào tạo học sinh giỏi của thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
  7. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 30 năm 1998
  8. ^ Thạc sĩ Vi Anh Tuấn Bộ môn Hóa học Phân tích - Khoa Hóa học - ĐHKHTN – ĐHQG HN
  9. ^ Thông tin về Nguyễn Thu Hiền do bạn cùng đoàn là Vi Anh Tuấn cung cấp
  10. ^ http://www.liis.lv/chem/icho/winner.htm
  11. ^ [3] Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, danh sách học sinh đạt giải quốc tế
  12. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 32 năm 2000
  13. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 32 năm 2000 của đoàn Việt Nam
  14. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 33 năm 2001
  15. ^ [4] Báo Ninh Bình Online, Nửa thế kỷ, mái trường mang tên người thanh niên cộng sản Lương Văn Tụy, ngày gửi: Thứ tư, 09:11, 11/11/2009
  16. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 34 năm 2002 của đoàn Việt Nam
  17. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 35 năm 2003 của đoàn Việt Nam
  18. ^ a ă Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 36 năm 2004 của đoàn Việt Nam
  19. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 37 năm 2005 của đoàn Việt Nam
  20. ^ [5] Cậu học trò làm ruộng đạt giải nhất Hoá quốc tế
  21. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 38 năm 2006 của đoàn Việt Nam
  22. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 39 năm 2007 của đoàn Việt Nam
  23. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 40 năm 2008 của đoàn Việt Nam
  24. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IchO 41 năm 2009 của đoàn Việt Nam
  25. ^ TTXVN (28/07/2010). “4 học sinh Việt đạt giải Olympic Hóa học quốc tế”. Báo Lao động. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2010. 
  26. ^ a ă TTXVN (8 tháng 4 năm 2012). “Cậu học trò đất Cảng và tấm HCV Olympic”. Tiền phong. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2013. 
  27. ^ Kết quả Olympic Hóa học Quốc tế IChO 45 năm 2013 của đoàn Việt Nam

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]