Vickers F.B.11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
F.B.11
Kiểu Máy bay tiêm kích hộ tống
Nguồn gốc Flag of the United Kingdom.svg Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Vickers Limited
Nhà thiết kế R.L Howard-Flanders
Chuyến bay đầu 1916
Số lượng sản xuất 1

Vickers F.B.11 là một mẫu thử máy bay tiêm kích hộ tống của Anh trong Chiến tranh thế giới I.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ War Planes of the First World War:Volume Three Fighters [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 43 ft 0 in (13,11 m)
  • Sải cánh: 51 ft 0 in (15,55 m)
  • Chiều cao: 13 ft 8 in (4,17 m)
  • Diện tích cánh: 845 sq ft (78,5 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3.340 lb (1.518 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4.934 lb (2.243 kg)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Eagle III kiểu V-12, làm mát bằng nước, 250 hp (187 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 96 mph (83 knot, 155 km/h) trên độ cao 5.000 ft (1.520 m)
  • Trần bay: 11.000 ft (3.350 m)
  • Thời gian bay: 7½ h
  • Lên độ cao 5.000 ft (1.520 m): 16,5 phút
  • Lên độ cao 10.000 ft (3.050 m) 55 phút

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

{{{Nội dung khác}}}

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bruce 1969, p.100.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Andrews, C.F. and Morgan, E.B. Vickers Aircraft since 1908. London:Putnam, 1988. ISBN 0-85177-815-1.
  • Bruce, J.M. British Aeroplanes 1914-18. London:Putnam, 1957.
  • Bruce, J.M. War Planes of the First World War: Volume Three Fighters. London:Macdonald, 1969. ISBN 0-356-01490-8.
  • Green, William and Swanborough, Gordon. The Complete Book of Fighters. New York:Smithmark, 1994. ISBN 0-8317-3939-8.
  • Lewis, Peter. The British Fighter since 1912. London:Putnam, Fourth edition, 1979. ISBN 0-370-10049-2.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, Maryland, USA:Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7