Vilalba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vilalba Villalba |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | Lugo | ||
| Quận (comarca) | Terra Chá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Gerardo Criado Guizán (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 379 km² (146,3 mi²) | ||
| Dân số (INE 2008) | |||
| - Tổng cộng | 15.406 | ||
| - Mật độ | 40,65/km² (105,3/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Tọa độ | Tọa độ: Định dạng đối số không rõ Tọa độ: Tọa độ: Định dạng đối số không rõ {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ |
||
| Cách xưng hô dân cư | Villalbés, sa | ||
| Website: http://www.vilalba.org/ | |||
Villalba là một đô thị thủ phủ comarca Terra Chá, tỉnh Lugo (Tây Ban Nha), cự ly 34 km so với tỉnh lỵ theo hướng bắc.
Đô thị này có dân số 15.455 người (năm 2006).
Parroquia [sửa]
|
|
|
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Vilalba. |