Villefranche-de-Rouergue (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Villefranche-de-Rouergue
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Aveyron
Số tổng 8
Số xã 64
Quận lỵ Villefranche-de-Rouergue
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 1.293 km²
Dân số
 - 1999 63.630
 - Mật độ 49/km²
Vị trí
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Villefranche-de-Rouergue là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Aveyron, ở vùng Midi-Pyrénées. Quận này có 8 tổng và 64 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Villefranche-de-Rouergue là:

  1. Aubin
  2. Capdenac-Gare
  3. Decazeville
  4. Montbazens
  5. Najac
  6. Rieupeyroux
  7. Villefranche-de-Rouergue
  8. Villeneuve

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Villefranche-de-Rouergue, và mã INSEE là:

1. Almont-les-Junies (12004) 2. Ambeyrac (12007) 3. Asprières (12012) 4. Aubin (12013)
5. Balaguier-d'Olt (12018) 6. Boisse-Penchot (12028) 7. Bor-et-Bar (12029) 8. Bouillac (12030)
9. Brandonnet (12034) 10. Capdenac-Gare (12052) 11. Causse-et-Diège (12257) 12. Compolibat (12071)
13. Cransac (12083) 14. Decazeville (12089) 15. Drulhe (12091) 16. Firmi (12100)
17. Flagnac (12101) 18. Foissac (12104) 19. Galgan (12108) 20. La Bastide-l'Évêque (12021)
21. La Capelle-Balaguier (12053) 22. La Capelle-Bleys (12054) 23. La Fouillade (12105) 24. La Rouquette (12205)
25. Lanuéjouls (12121) 26. Les Albres (12003) 27. Livinhac-le-Haut (12130) 28. Lugan (12134)
29. Lunac (12135) 30. Maleville (12136) 31. Martiel (12140) 32. Montbazens (12148)
33. Monteils (12150) 34. Montsalès (12158) 35. Morlhon-le-Haut (12159) 36. Najac (12167)
37. Naussac (12170) 38. Ols-et-Rinhodes (12175) 39. Peyrusse-le-Roc (12181) 40. Privezac (12191)
41. Prévinquières (12190) 42. Rieupeyroux (12198) 43. Roussennac (12206) 44. Saint-André-de-Najac (12210)
45. Saint-Igest (12227) 46. Saint-Parthem (12240) 47. Saint-Rémy (12242) 48. Saint-Salvadou (12245)
49. Saint-Santin (12246) 50. Sainte-Croix (12217) 51. Salles-Courbatiès (12252) 52. Salvagnac-Cajarc (12256)
53. Sanvensa (12259) 54. Saujac (12261) 55. Savignac (12263) 56. Sonnac (12272)
57. Toulonjac (12281) 58. Vabre-Tizac (12285) 59. Vailhourles (12287) 60. Valzergues (12289)
61. Vaureilles (12290) 62. Villefranche-de-Rouergue (12300) 63. Villeneuve (12301) 64. Viviez (12305)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.