Villers-Cotterêts (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tổng Villers-Cotterêts
Quốc gia Flag of France.svg Pháp
Vùng Picardie
Tỉnh Aisne
Quận Quận Soissons
20
Mã của tổng 02 36
Thủ phủ Villers-Cotterêts
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Michel Laviolette
2008-2014
Dân số không
trùng lặp
14 743 người
(1999)
Diện tích 24 042 ha = 240,42 km²
Mật độ 61,32 hab./km²

Tổng Villers-Cotterêts là một tổngtỉnh Aisne trong vùng Picardie.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Villers-Cotterêts thuộc quận Soissons. Độ cao thay đổi từ 65 m (Soucy) à 243 m (Haramont) với độ cao trung bình 126 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Michel Laviolette DVD
2001-2008 Michel Laviolette DVD

Các đơn vị cấp dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Villers-Cotterêts gồm 20 với dân số là 14 743 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Ancienville 78 02600 02015
Corcy 306 02600 02216
Coyolles 359 02600 02232
Dampleux 380 02600 02259
Faverolles 319 02600 02302
Fleury 148 02600 02316
Haramont 573 02600 02368
Largny-sur-Automne 259 02600 02410
Longpont 294 02600 02438
Louâtre 216 02600 02441
Montgobert 185 02600 02506
Noroy-sur-Ourcq 122 02600 02557
Oigny-en-Valois 163 02600 02568
Puiseux-en-Retz 234 02600 02628
Retheuil 335 02600 02644
Soucy 73 02600 02729
Taillefontaine 287 02600 02734
Villers-Cotterêts 9 839 02600 02810
Villers-Hélon 188 02600 02812
Vivières 385 02600 02822

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
9 733 11 384 12 754 12 413 13 425 14 743
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Tổng của Aisne


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.