Vinnytsia (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Vinnytsia Oblast Вінницька область Vinnyts’ka oblast’ |
|||
| — Tỉnh (oblast) — | |||
|
|||
| Biệt danh: Вінниччина (Vinnychchyna) | |||
| Vị trí của Vinnytsia Oblast (đỏ) trong Ukraina (xanh) | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Trung tâm hành chính | Vinnytsia | ||
| Chính quyền | |||
| - Thống đốc | Mykola Vasylovych Dzhyha (Party of Regions) | ||
| - Hội đồng tỉnh | 132 seats | ||
| - Chủ tịch | Serhiy Pylypovych Tatusyak (Party of Regions) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 26.513 km² (10.236,7 mi²) | ||
| Dân số (2006) | |||
| - Tổng cộng | 1.691.061 | ||
| - Mật độ | 63,8/km² (165,2/mi²) | ||
| Mã bưu chính | 21000-23999 | ||
| Mã điện thoại | +380-43 | ||
| Raions | 27 | ||
| Đơn vị của đơn vị dưới tỉnh | 6 | ||
| Số thành phố (tổng cộng) | 18 | ||
| Số thị xã | 29 | ||
| Làng | 1466 | ||
| FIPS 10-4 | UP23 | ||
| Website: www.vin.gov.ua | |||
Tỉnh Vinnytsia (tiếng Ukraina: Вінницька область, chuyển tự Vinnyts’ka oblast’; cũng viết Vinnychchyna - tiếng Ukraina: Вінниччина) là một tỉnh của Ukraina. Tỉnh lỵ đóng ở Vinnytsia. Tỉnh có diện tích 26.500 km2, dân số thời điểm 1/5/2004 là 1,7 triệu người.
Tham khảo [sửa]
|
||||||||||||||