Vipera barani

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vipera barani
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Vipera
Loài (species) V. barani
Danh pháp hai phần
Vipera barani
Böhme & Joger, 1984[1]
Vipera barani distribution (RDB).png

Vipera barani là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Böhme & Joger mô tả khoa học đầu tiên năm 1983.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Washington, District of Columbia: Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Vipera barani. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Vipera barani tại Wikimedia Commons