Biotin
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Vitamin H)
| Bài này còn rất sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm. Xem phần trợ giúp để biết về cách sửa bài. |
| Biotin[1] | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | 5-[(3aS,4S,6aR)-2-oxohexahydro-1H-thieno[3,4-d]imidazol-4-yl]pentanoic acid |
| Tên khác | Vitamin B7; Vitamin H; Coenzyme R; Biopeiderm |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Ngân hàng dược phẩm | DB00121 |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| Mã ATC | A11 |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| InChI | 1/C10H16N2O3S/c13-8(14)4-2-1-3-7-9-6(5-16-7)11-10(15)12-9/h6-7,9H,1-5H2,(H,13,14)(H2,11,12,15)/t6-,7-,9-/m0/s1 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C10H16N2O3S |
| Phân tử gam | 244.31 g mol-1 |
| Bề ngoài | White crystalline needles |
| Điểm nóng chảy |
232-233 °C |
| Độ hòa tan trong nước | 22 mg/100 mL |
| Các nguy hiểm | |
| NFPA 704 |
|
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Biotin còn được gọi là vitamin H, vitamin rất quan trọng cho tóc và móng. Biotin có tác dụng giúp tóc mọc nhanh, khỏe và dày hơn. Biotin còn có vai trò ổn định đường huyết. Thiếu biotin gây rụng tóc, móng giòn, dễ gãy[2]
Chú thích [sửa]
- ^ Merck Index, 11th Edition, 1244.
- ^ [1]