Vought OS2U Kingfisher là một loại thủy phi cơ thám sát trang bị trên các tàu chiến của Hoa Kỳ.
Biến thể [sửa]
- XO2SU-1
- OS2U-1
- OS2U-2
- OS2U-3
- OS2U-4
- OS2N-1
- Kingfisher I
Quốc gia sử dụng [sửa]
Úc
Chile
- 15 chiếc, 1942–1957.
Cuba
Cộng hòa Dominica
- (3 chiếc)
México
- 6 chiếc.
Hà Lan
- 24 chiếc.
Liên Xô
- 2 chiếc trên tàu USS Milwaukee (Murmansk)
Anh Quốc
- 100 chiếc.
Hoa Kỳ
Uruguay
Tính năng kỹ chiến thuật (OS2U-3) [sửa]
Đặc điểm riêng [sửa]
- Tổ lái: 2
- Chiều dài: 33 ft 10 in (10.31 m)
- Sải cánh: 35 ft 11 in (10.95 m)
- Chiều cao: 15 ft 1.5 in (4.61 m)
- Diện tích cánh: 262 ft² (24 m²)
- Trọng lượng rỗng: 4,123 lb (1,870 kg)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 6,000 lb (2,721 kg)
- Động cơ: 1 × Pratt & Whitney R-985-AN-2, 450 hp (336 kW)
Hiệu suất bay [sửa]
Vũ khí [sửa]
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- Tài liệu
- Adcock, Al. OS2U Kingfisher in Action (Aircraft in Action No. 119). Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications, Inc., 1991. ISBN 0-89747-270-5.
- Bowers, Peter M. United States Navy Aircraft since 1911. Annapolis, MD: Naval Institute Press, 1990, pp. 447–448. ISBN 0-87021-792-5.
- Doll, Thomas E. and B.R. Jackson. "Vought-Sikorsky OS2U Kingfisher". Aircraft in Profile, Volume 14. Windsor, Berkshire, UK: Profile Publications Ltd., 1974, pp. 113–136. ISBN 0-85383-023-1.
- Eden, Paul and Soph Moeng, eds. The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Amber Books Ltd., 2002, ISBN 0-7607-3432-1.
- Hickman, Patrick M. The Aircraft Collection. Pensacola, FL: The Naval Aviation Museum Foundation, Inc., 2010.
- Pattison, Barry. Kingfisher in the Antipodes. Glen Waverly, Victoria 3150, Australia: Red Roo Model Publications, 1998.
- Sturtivant, Ray and M. Burrow. Fleet Air Arm Aircraft: 1939 to 1945. Tonbridge, Kent, UK: Air Britain (Historians) Ltd, 1995. ISBN 0-85130-232-7.
- Vincent, David. "Kangaroo Kingfishers". Air Enthusiast, No. 77, September/October 1998. Stamford, UK: Key Publishing. pp. 54–62. ISSN 0143-5450.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
| Tiêm kích |
|
|
| Cường kích và trinh sát |
|
|
| Thử nghiệm/không chế tạo |
|
|
| Theo tên gọi |
|
|
Định danh máy bay thám sát của USN trước-1962
|
|
| Máy bay thám sát |
|
|
| Máy bay trinh sát thám sát |
|
|