Vriesea incurva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vriesea incurva
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Bromeliaceae
Phân họ (subfamilia) Tillandsioideae
Chi (genus) Vriesea
Loài (species) V. incurva
Danh pháp hai phần
Vriesea incurva
(Griseb.) Read
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Vriesea incurva là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài bản địa của Bolivia, Costa Rica, VenezuelaEcuador.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên o