WWE SmackDown
| WWE SmackDown | |
|---|---|
| Định dạng | Giải trí Professional wrestling |
| Sáng lập | Vince McMahon |
| Diễn viên | SmackDown brand |
| Nhạc dạo | "Know Your Enemy" |
| Quốc gia | |
| Số tập | 600 (cho tới ngày 18 tháng 2, 2011) |
| Sản xuất | |
| Bố trí | Multiple-camera setup |
| Thời lượng | Khoảng 2 tiếng mỗi chương trình (1 giờ 30 phút và quảng cáo) |
| Trình chiếu | |
| Kênh trình chiếu | UPN (26 tháng 8 năm 1999 – September 15, 2006) The CW (September 22, 2006 – September 26, 2008) MyNetworkTV (October 3, 2008 - present) |
| Định dạng hình | 480i (SDTV) 1080i (HDTV)[1] |
| Phát sóng | August 26, 1999 – present |
| Liên kết ngoài | |
| Trang mạng chính thức | |
SmackDown! là một chương trình biểu diễn đô vật của World Wrestling Entertainment (WWE) và được xếp vào thể loại thứ hai sau Monday night Raw. Từ khi bắt đầu việc mở rộng thời lượng các buổi trình diễn, SmackDown! luôn cố gắng, nỗ lực hoàn thiện để ngày một phát triển hơn và đủ sức cạnh tranh với WWE RAW.
Chương trình của SmackDown! hiện nay được phát sóng trên kênh truyền hình UPN của Hoa Kỳ, đồng thời có mặt tại nhiều quốc gia khác như kênh The Score Network và CH Montreal của Canada, kênh Ten Sports của Ấn Độ, kênh Super Sport Action của Thái Lan, kênh Sky Sports 3 của Anh Quốc, Cộng hòa Ireland và một phần lục địa Châu Âu, kênh SIC Radical của Bồ Đào Nha, kênh Televicentro của Puerto Rico, kênh Chilevisión của Chile, kênh FOX8 của Australia, kênh Sky 1 của New Zealand, kênh JACK TV của Philippines, và kênh ATV của Peru. Sau đó SmackDown! kí kết hợp tác với kênh truyền hình CW Network của Mỹ sau khi kênh UPN hợp nhất với kênh The WB vào tháng 9 năm 2006.[2] Thay vào đó, SmackDown! được trình diễn và phát sóng vào mỗi đêm thứ sáu hàng tuần (thay cho mỗi đêm thứ năm như trước kia) .
Từ khi thành lập vào năm 1999. SmackDown! thường biểu diễn vào các đêm thứ năm, nhưng vào ngày 9 tháng 9 năm 2005, buổi diễn chuyển vào những đêm thứ sáu [3] Để phù hợp với sự thay đổi này, chương trình ngày nay lấy tên là Friday Night SmackDown!.
Mục lục |
Các chương trình đặc biệt [sửa]
| Chương trình | Ngày |
|---|---|
| SmackDown! | 29 tháng 4, 1999 |
| 9/11 Tribute | 13 tháng 9, 2001 |
| Christmas from Baghdad | 25 tháng 15, 2003 |
| Christmas in Iraq | 23 tháng 12, 2004 |
| SmackDown! Night of Champions | 30 tháng 12, 2004 |
| Eddie Guerrero Tribute Show | 18 tháng 11, 2005 |
| Best of SmackDown! 2005 | 23 tháng 12, 2005 |
| Best of SmackDown! 2006 | 29 tháng 12, 2006 |
| SmackDown! 400th episode | 20 tháng 4, 2007 |
| WWE Best of 2007 | 28 tháng 12, 2007 |
| SmackDown All-Star Kick-Off | 3 tháng 10, 2008 |
| SmackDown 500th episode | 20 tháng 3, 2009 |
| A Decade Of SmackDown | 2 tháng 10, 2009 |
| Monday Night SmackDown | 19 tháng 4 năm 2010 |
| SmackDown Live Syfy Premiere | 1 tháng 10 năm 2010 |
| Christmas on USA | 21 tháng 12 năm 2010 |
| SmackDown 600th episode | 18 tháng 2 năm 2011 |
Các nhà vô địch hiện nay [sửa]
| Chức vô địch | Nhà vô địch | Ngày thắng | Giải đấu | Nhà vô địch trước đó |
|---|---|---|---|---|
| World Heavyweight Championship | Sheamus | Ngày 1 tháng 4 năm 2012 | WrestleMania | Daniel Bryan |
| WWE Intercontinental Championship | Cody Rhodes | 19 tháng 6 năm 2011 | SmackDown | Ezikiel Jackson |
| WWE Tag Team Championship | Kane và Daniel Bryan | 15 tháng 9 năm 2012 | Night of champions | Kofi Kingston và R-Truth |
Các chương trình do đô vật sản xuất [sửa]
| Chương trình | Dẫn chương trình | Năm |
|---|---|---|
| Piper's Pit | Roddy Piper | Năm 2003 |
| $1,000,000 Tough Enough | Al Snow | Năm 2004 |
| Kurt Angle Invitational | Kurt Angle | Năm 2004 - 2005 |
| Cafe de René | Rene Dupree | Năm 2004 |
| Carlito's Cabana | Carlito | Năm 2005 Năm 2008 - 2009 |
| Peep Show | Christian | Năm 2005 |
| WWE Diva Search | The Miz | Năm 2006 |
| Miz TV | The Miz | Năm 2007 |
| Masterlock Challenge | Chris Masters | Năm 2007 2010 đến nay |
| The Cutting Edge | Edge | 2007 - 2010 |
| V.I.P. Lounge | Montel Vontavious Porter | Năm 2007 - 2009 2010 đến bây giờ |
| Khali Kiss Cam | The Great Khali | Năm 2008 - 2009 |
| Word Up | Cryme Tyme | Năm 2009 - 2010 |
| Highlight Reel | Chris Jericho | 2010 |
| Swagger Facts | Jack Swagger | 2010 |
| State of the Championship Address | Jack Swagger | 2010 |
Bình luận viên [sửa]
| Bình luận viên | Ngày |
|---|---|
| Michael Cole và Jim Cornette | Từ đầu - 29 tháng 4, 1999 |
| Jim Ross và Jerry Lawler | 26 tháng 8, 1999 |
| Michael Cole và Jerry Lawler | 2 tháng 9, 1999 - Tháng 2, 2001 Tháng 11, 2001 - Tháng 3, 2002 |
| Michael Cole và Tazz | Tháng 2, 2001 - Tháng 11, 2001 Tháng 3, 2002 - Tháng 6, 2006 |
| Michael Cole và John "Bradshaw" Layfield | 16 tháng 6, 2006 - 21 tháng 12, 2007 |
| Michael Cole và Jonathan Coachman | 4 tháng 1, 2008 - 25 tháng 4, 2008 |
| Michael Cole và Mick Foley | 2 tháng 5, 2008 - 23 tháng 6, 2008 |
| Jim Ross và Mick Foley | 23 tháng 6, 2008 - 1 tháng 8, 2008 |
| Jim Ross và Tazz | 8 tháng 8, 2008 - 3 tháng 4, 2009 |
| Todd Grisham và Jim Ross | 10 tháng 4, 2009 - 23 tháng 10, 2009 |
| Todd Grisham và Matt Striker | 30 tháng 10, 2099 - 24 tháng 9, 2010 |
| Todd Grisham, Michael Cole và Matt Striker | 1 tháng 10, 2010 - 3 tháng 12, 2010 |
| Josh Matthew,Michael Cole và Matt Striker | 10 tháng 12, 2010 - 28 tháng 1, 2011 |
| Josh Matthew, Michael Cole và Booker T | 4 tháng 2, 2011 - hiện nay |
Người giới thiệu đô vật [sửa]
| Người giới thiệu | Ngày |
|---|---|
| Tony Chimel | Tháng 4, 1999 - Tháng 8 2007 Tháng 10, 2009 - hiện tại |
| Justin Roberts | Tháng 9, 2007 - Tháng 10, 2009 |
Phát sóng trên kênh nước ngoài [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- WWE Friday Night SmackDown! trên website chính thức
- Các đô vật của WWE
- WWE Friday Night SmackDown trên trang MyNetworkTV.com
- WWE Friday Night SmackDown tại Internet Movie Database
Chú thích [sửa]
- ^ “WWE Slams Into HD”. TV Technology. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2008.
- ^ Grossman, Ben. “CW Staying CW, Says Moonves”. Broadcasting & Cable. Truy cập 4 tháng 8. Đã bỏ qua tham số không rõ
|accessyear=(trợ giúp) - ^ “UPN's Schedule Makes Room for 'Sex'”. Zap2it. Truy cập 4 tháng 8. Đã bỏ qua văn bản “95394” (trợ giúp); Đã bỏ qua văn bản “1” (trợ giúp); Đã bỏ qua văn bản “,00.html” (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ
|accessyear=(trợ giúp) - ^ “Entertainment List” (html). Foxtel channels. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2008.