Waco CG-4A là loại tàu lượn quân sự chuyên dùng để vận tải được sử dụng rộng rãi nhất của Hoa Kỳ trong Chiến tranh thế giới II. Không quân Lục quân Hoa Kỳ[1] định danh cho nó là CG-4A, người Anh đặt tên là Hadrian.
Biến thể [sửa]
- XCG-4
- CG-4A
- XCG-4B
- XPG-1
- XPG-2
- XPG-2A
- PG-2A
- XPG-2B
- LRW-1
- G-2A
- G-4A
- G-4C
- Hadrian Mk.I
- Hadrian Mk.II
Quốc gia sử dụng [sửa]
Canada
Tiệp Khắc
Anh Quốc
United States
Tính năng kỹ chiến thuật (CG-4A) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Tribute to the American Combat Glider Pilots of World War II and Pilot's Flight Operating Instructions for Army Model CG4A Glider (TO No. 09-40CA-1)[2]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Sức chứa: 13 lính, hoặc xe tải ¼ tấn (Jeep) và 4 lính, hoặc 6 cáng tải thương
- Chiều dài: 48 ft 8 in (14,8 m)
- Sải cánh: 83 ft 8 in (25,5 m)
- Chiều cao: 15 ft 4 in (4,7 m)
- Diện tích cánh: 900 ft² (83,6 m²)
- Trọng lượng rỗng: 3.900 lb (1.769 kg)
- Trọng lượng có tải: 7.500 lb (3.402 kg)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 7.500 lb (3.402 kg)
Hiệu suất bay
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- Chú thích
- ^ Fitzsimons 1978, p. 1199.
- ^ Pilot's Flight Operating Instructions for Army Model CG4A Glider (TO No. 09-40CA-1).
- Tài liệu
- Andrade, John M. U.S. Military Aircraft Designations and Serials since 1909. Earl Shilton, Leister, UK: Midland Counties Publications, 1979. ISBN 0-904597-22-9.
- Diehl, Alan E., PhD. Silent Knights: Blowing the Whistle on Military Accidents and Their Cover-ups. Dulles, Virginia: Brassey's, Inc., 2002. ISBN 1-57488-412-3.
- Fitzsimons, Bernard, ed. "Waco CG-4A." Illustrated Encyclopedia of 20th Century Weapons and Warfare, Volume 11. London: Phoebus, 1978. ISBN 978-0-241-10864-2.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
| Máy bay hạng nhẹ |
|
|
| Tàu lượn |
|
|
| Vận tải |
|
|
| Công ty thành viên |
|
|
|
|
|
| Tàu lượn đột kích |
|
|
| Bom lượn |
|
|
| Tàu lượn chở hàng |
|
|
| Tàu lượn chở nhiên liệu |
|
|
| Tàu lượn có động cơ |
|
|
| Tàu lượn huấn luyện |
|
|
Định danh tàu lượn của USAF
|
|
|
|
|