Waco Standard Cabin series

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Waco Standard Cabin series
Waco VKS-7 kiểu năm 1937
Kiểu Máy bay thông dụng
Nguồn gốc Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Nhà chế tạo Waco Aircraft Company
Vào trang bị 1931

Waco Standard Cabin series là một chuỗi các máy bay hai tầng cánh có 4-5 chỗ ngồi, do hãng Waco Aircraft Company của Hoa Kỳ chế tạo từ năm 1931.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina
 Úc
Waco UIC
Flag of Brazil.svg Brasil
 Canada
 El Salvador
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
Flag of Mexico.svg México
 Hà Lan
 New Zealand
Waco YKS-6 tại Bar Harbour, Maine
 Na Uy
 Nam Phi
Flag of Sweden.svg Thụy Điển
 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Referenced from Juptner, U.S. Civil Aircraft, 1962, 1974, 1977 and 1980 (dates refer to specific volumes, not editions)[1][2][3][4]

Date Type Power Engine Length OA Span
(upper)
Span
(lower)
Speed
(maximum)
Weight
(empty)
Weight
(max gross)
Load
(maximum)
Price[5]
(new)
Price[6]
(adjusted)
01931-Lỗi biểu thức: Từ “apr” không rõ ràng năm 1931 QDC 165 hp(123 kW) Continental A-70-2 23'2"(7.06m) 33'3"(10.13m) 28'2"(8.59m) 116 mph(187 km/h) 1,530 lb(694 kg) 2,507 lb(1,137 kg) 977 lb(443 kg) $5,985 $91.464
01932-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1932 UEC 210 hp(157 kW) Continental R-670 24'8"(7,52m) 33'3"(10.13m) 28'2"(8.59m) 133 mph(214 km/h) 1,670 lb(758 kg)[7] 2,700 lb(1,225 kg) 1,030 lb(470 kg) $5,985 $101.949
01932-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1932 OEC 210 hp(157 kW) Kinner C-5-210 24'9"(7,54m) 33'3"(10.13m) 28'2"(8.59m) 133 mph(214 km/h) 1,667 lb(756 kg)[8] 2,700 lb(1,225 kg) 1,033 lb(469 kg) $5,985 $101.949
01932-Lỗi biểu thức: Từ “apr” không rõ ràng năm 1932 BEC 165 hp(123 kW) Wright R-540 24'10"(7,57m) 33'3"(10.13m) 28'2"(8.59m) 120 mph(193 km/h) 1,650 lb(748 kg) 2,650 lb(1,202 kg) 1,000 lb(450 kg) unknown
01933-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1933 UIC 210 hp(157 kW) Continental R-670 25'2"(7.67m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 140 mph(225 km/h)[9] 1,690 lb(767 kg) 2,800 lb(1,270 kg) 1,110 lb(500 kg) $5,985 $107.453
01933-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1933 UIC[10] 210 hp(157 kW) Continental R-670 28'11"(8.81m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 126 mph(203 km/h) 2,079 lb(943 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,171 lb(531 kg) unknown
01934-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1934 UKC 210 hp(157 kW) Continental R-670-A 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 143 mph(230 km/h) 1,745 lb(792 kg)[11] 2,850 lb(1,293 kg) 1,105 lb(501 kg) $6,285 $109.190
01934-Lỗi biểu thức: Từ “mar” không rõ ràng năm 1934 UKC[12] 210 hp(157 kW) Continental R-670-A 28'10"(8.79m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 126 mph(203 km/h) 2,131 lb(967 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,119 lb(508 kg) unknown
01934-Lỗi biểu thức: Từ “apr” không rõ ràng năm 1934 YKC 225 hp(168 kW) Jacobs L-4 25'4"(7,72m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 149 mph(240 km/h) 1,800 lb(817 kg) 2,850 lb(1,293 kg) 1,050 lb(480 kg) $6,450 $112.057
01934-Lỗi biểu thức: Từ “apr” không rõ ràng năm 1934 YKC[12] 225 hp(168 kW) Jacobs L-4 28'10"(8.79m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 130 mph(209 km/h) 2,186 lb(992 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,064 lb(483 kg) unknown
01934-Lỗi biểu thức: Từ “may” không rõ ràng năm 1934 CJC 250 hp(186 kW) Wright R-760-E 25'8"(7.82m) 34'10"(10.62m) 28'3"(8.61m) 152 mph(245 km/h) 1,976 lb(896 kg) 3,200 lb(1,452 kg) 1,224 lb(555 kg) $8,365 $145.326
01934-Lỗi biểu thức: Từ “may” không rõ ràng năm 1934 CJC[12] 250 hp(186 kW) Wright R-760-E 28'10"(8.79m) 34'10"(10.62m) 28'3"(8.61m) 132 mph(212 km/h) 2,296 lb(1,041 kg) 3,650 lb(1,656 kg) 1,354 lb(614 kg) unknown
01935 1935 UKC-S 210 hp(157 kW) Continental R-670-A 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 138 mph(222 km/h) 1,720 lb(780 kg) 3,000 lb(1,361 kg) 1,280 lb(580 kg) $5,225[13] $88.571
01935 1935 YKC-S 225 hp(168 kW) Jacobs L-4 25'4"(7,72m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 143 mph(230 km/h) 1,773 lb(804 kg) 3,000 lb(1,361 kg) 1,227 lb(557 kg) $5,490[14] $93.063
01935 1935 CJC-S 250 hp(186 kW) Wright R-760-E 25'8"(7.82m) 34'10"(10.62m) 28'3"(8.61m) 152 mph(245 km/h) 1,941 lb(880 kg) 3,200 lb(1,452 kg) 1,359 lb(616 kg) $7,000 $118.660
01936 1936 YKS-6 225 hp(168 kW) Jacobs L-4 25'4"(7,72m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 144 mph(232 km/h) 1,809 lb(821 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,441 lb(654 kg) $4,995 $83.657
01937-Lỗi biểu thức: Từ “feb” không rõ ràng năm 1937 YKS-7 225 hp(168 kW) Jacobs L-4M/MB[15] 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 146 mph(235 km/h) 1,882 lb(854 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,368 lb(621 kg) $5,695 $92.069
01937-Lỗi biểu thức: Từ “feb” không rõ ràng năm 1937 ZKS-7 285 hp(213 kW) Jacobs L-5 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 153 mph(246 km/h) 1,928 lb(875 kg)[16] 3,250 lb(1,474 kg) 1,322 lb(600 kg) $6,135 $99.183
01937-Lỗi biểu thức: Từ “jun” không rõ ràng năm 1937 UKS-7 225 hp(168 kW) Continental W-670K 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 147 mph(237 km/h) 1,907 lb(865 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,343 lb(609 kg) $5,890 $95.222
01937-Lỗi biểu thức: Từ “jun” không rõ ràng năm 1937 VKS-7 240 hp(179 kW) Continental W-670M 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 149 mph(240 km/h) 1,917 lb(870 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 1,333 lb(605 kg) $5,890 $95.222
01938 1938 VKS-7 240 hp(179 kW) Continental W-670M 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 145 mph(233 km/h) 1,960 lb(889 kg)[16] 3,250 lb(1,474 kg) 1,290 lb(585 kg) $7,770 $125.615
01937-Lỗi biểu thức: Từ “jun” không rõ ràng năm 1937 VKS-7F 240 hp(179 kW) Continental W-670M 25'3"(7,70m) 33'3"(10.13m) 28'3"(8.61m) 145 mph(233 km/h) 2,256 lb(1,023 kg) 3,250 lb(1,474 kg) 994 lb(451 kg) $12,500[17] $202.083[18]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Juptner, 1962 pp37-40, 195-198, 208-209, 280-284
  2. ^ Juptner, 1974 pp92-96, 111-116, 134-137, 243-249, 268-270, 349-357
  3. ^ Juptner, 1977 pp97-103, 113-114, 139-141, 170-173, 223-228, 267-269, 296-297
  4. ^ Juptner, 1980, pp56-59
  5. ^ Price is with standard equipment, with no extra options.
  6. ^ Price adjusted for inflation based on increase in price of consumer goods - aircraft prices may have differed.
  7. ^ Brandley, 1981 reports empty weight as 1,750lb(790kg)
  8. ^ Brandley, 1981 reports empty weight as 1,560lb (710kg)
  9. ^ Brandley, 1981 reports maximum speed as 136 mph (219 km/h)
  10. ^ floatplane fitted with Edo P-3300 floats
  11. ^ Weights changed to 1,755lbs empty, 3,000lbs max gross and 1,245lbs max load
  12. ^ a ă â Floatplane fitted with 38-3430 Edo floats
  13. ^ Brandley, 1981 reports price as $6,285
  14. ^ Brandley, 1981 reports price as $6,450
  15. ^ M = magneto ignition, MB = magneto and battery ignition
  16. ^ a ă Weights later amended
  17. ^ Brandley, 1981 reports price as $13,500
  18. ^ Price and weight increases reflect extensive equipment fit for use as navigational trainer

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Sách[sửa | sửa mã nguồn]

  • Balmer, Joseph; Davis, Ken (1996). Mrs. WACO – The Early Days of the WACO Aircraft Company as told by one who lived it! Hattie Meyers Weaver Junkin. unk.: Little Otter Productions. ISBN 978-1888282047. 
  • Balmer, Joseph; Davis, Ken (1992). There Goes a WACO. Troy, Ohio: Little Otter Productions. ISBN 978-0925436085. 
  • Brandley, Raymond H. (1979). Ask Any Pilot - The authentic history of Waco airplanes and the biographies of the founders, Clayton J. Brukner and Elwood J. "Sam" Junkin. R. H. Brandly. ISBN 978-0960273409. 
  • Brandly, Raymond H. (1986 (2nd Edition)). Waco Aircraft Production 1923-1942. Troy, Ohio: Waco Aircraft Co. ISBN 978-0-9602734-5-4. 
  • Brandley, Raymond H. (1981). Waco Airplanes - The Versatile Cabin Series. unk.: R.H. Brandly. ISBN 0-9602734-2-5. 
  • Green, William (1965). The Aircraft of the World. Macdonald & Co. (Publishers) Ltd. ISBN none Kiểm tra giá trị |isbn= (trợ giúp). 
  • Jenner, Robin; List, David; Badrocke, Mike (1999). The Long Range Desert Group 1940–1945. Oxford, UK: Osprey Publishing. ISBN 1-85532-958-1. 
  • Juptner, Joseph P. (1962). U.S. Civil Aircraft (ATC 1 - 100) 1. Los Angeles, California: Aero Publishers, Inc. LCCN 62-15967. 
  • Juptner, Joseph P. (1962). U.S. Civil Aircraft (ATC 401 - 500) 5. Aero Publishers, Inc. tr. 37–40, 195–198, 208–209, 280–284. ISBN 0-8168-9166-4. 
  • Juptner, Joseph P. (1974). US Civil Aircraft (ATC 501 - 600) 6. Aero Publishers, Inc. tr. 92–96, 111–116, 134–137, 243–249, 268–270, 349–357. ISBN 0-8168-9170-2. 
  • Juptner, Joseph P. (1977). US Civil Aircraft (ATC 601 - 700) 7. Aero Publishers, Inc. tr. 97–103, 113–114, 139–141, 170–173, 223–228. ISBN 0-8168-9174-5. 
  • Juptner, Joseph P. (1980). US Civil Aircraft (ATC 701 - 800) 8. Aero Publishers, Inc. tr. 56–59. ISBN 0-8168-9178-8. 
  • Kobernuss, Fred O. (1992). Waco – Symbol of Courage and Excellence, Volume 1. Terre Haute, IN: Sunshine House, Inc. ISBN 0-943691-07-9. 
  • Kobernuss, Fred O. (1999). Waco – Symbol of Courage and Excellence, Volume 2. Destin, FL: Mystic Bay Publishers. ISBN 1-887961-01-1. 
  • Simpson, Rod (2001). Airlife's World Aircraft. Airlife Publishing Ltd. ISBN 1-84037-115-3. 
  • Simpson, Rod; Trask, Charles (2000). Waco – Images of Aviation. Tempus Pub Ltd. ISBN 978-0752417677. 
  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4. 

Websites[sửa | sửa mã nguồn]