Waka Waka (This Time for Africa)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Waka Waka (This Time for Africa)"
Đĩa đơn của Shakira hợp tác với Freshlyground
từ album Listen Up! The Official 2010 FIFA World Cup Album
Phát hành Ngày 7 tháng 5 năm 2010
Định dạng Download kỹ thuật số
Thu âm 2010
Thể loại Tribal house, Thế giới, afro-fusion, synthpop
Thời lượng 3:22 (Phiên bản FIFA World Cup)
3:07 (K-Mix)[1]
Hãng đĩa Epic
Sáng tác Shakira, John Hill, Freshlyground, Golden Sounds
Sản xuất Shakira, John Hill
Thứ tự Shakira
"Gypsy"
(2010)
"Waka Waka (This Time for Africa)"
(2010)
"Loca"
(2010)
Video âm nhạc
Nuvola apps kaboodle.svg "Waka Waka" trên YouTube

"Waka Waka (This Time for Africa)" (tạm dịch: Khoảnh khắc Châu Phi) là một bài hát của ca sĩ - nhạc sĩ người Colombia Shakira trình bày cùng nhóm nhạc Nam Phi Freshlyground. Đây là ca khúc chính thức của FIFA World Cup 2010 được Shakira trình bày trong ngày khai mạc và bế mạc giải, cùng với phiên bản tiếng Tây Ban Nha của bài hát có nhan đề Waka Waka (Esto es Phi) [2] phát hành lên thị trường quốc tế vào ngày 11 tháng 5 năm 2010 nhưng chỉ dành riêng cho việc download kỹ thuật số trên mạng. Ca khúc phần lớn đều nhận được lời khen từ các nhà phê bình và đã trở thành một bản nhạc hit trên toàn thế giới [3], đồng thời Waka Waka còn là ca khúc chủ đạo giải bóng World Cup thành công nhất hiện nay.

Video bài hát được đạo diễn bởi Marcus Raboy, nếu đã từng xem qua Waka Waka ắt hẳn ai cũng biết được ở ca khúc luôn thể hiện một không khí rạo rực sôi động trên sân cỏ tại các mùa World Cup, ghi dấu lại những khoảnh khắc trận cầu đáng nhớ nhất xen kẽ với hình ảnh nữ ca sĩ thể hiện những động tác vũ đạo mê hoặc lòng người, đặc biệt phải kể tới hình ảnh Shakira đắm mình trong bùn khi thể hiện những động tác lắc hông đẹp mắt. Xuyên suốt video clip còn có sự góp mặt của nhiều cầu thủ trẻ nổi tiếng hiện nay như Lionel Messi (Argentina), Dani Alves (Brasil), Rafael Marquez (Mexico), Gerald Piqué (Tây Ban Nha) và Carlos Kameni.

Phát biểu cảm tưởng khi Waka Waka được vinh dự trở thành bài hát của World Cup, Shakira cho biết: "Tôi cảm thấy đây là một vinh dự lớn vì ca khúc đã trở thành một phần trong FIFA World Cup 2010, giải bóng đá vô cùng hấp dẫn trên hành tinh. World Cup luôn là phép nhiệm màu cho tinh thần đoàn kết thế giới. Nó kết nối mọi quốc gia, mọi tôn giáo, mọi chủng tộc lại vì một niềm đam mê duy nhất, đại diện cho sức mạnh hợp nhất. Đó cũng chính là những gì mà ca khúc này đề cập đến".[4]

Danh sách ca khúc và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. "Waka Waka (This Time for Africa)" - 3:22
  1. Waka Waka (This Time for Africa) (Phiên bản tiếng anh) - 3:23
  2. Waka Waka (This Time for Africa) (Club Mix) cũng được biết đến với phiên bản phối lại của Freemasons - 3:12
  • Đĩa đơn tải kỹ thuật số Waka Waka (This Time for Africa) (K-Mix) [8]
  1. Waka Waka (This Time for Africa)(K-Mix) - 03:04
  • Đĩa đơn tải kỹ thuật số Waka Waka (Esto es África) (K-Mix)[9]
  1. Waka Waka (Esto es África) (K-Mix) - 03:04

Xếp hạng và doanh số chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2010) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[10] 32
Áo (Ö3 Austria Top 75)[11] 1
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[12] 1
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[13] 1
Bulgary (IFPI)[14] 4
Canada (Canadian Hot 100)[15] 11
Cộng hòa Séc (IFPI)[16] 1
Đan Mạch (Tracklisten)[17] 1
European Hot 100 Singles[18] 1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[19] 1
Pháp (SNEP)[20] 1
Đức (Media Control AG)[21] 1
Hungary (Rádiós Top 40)[22] 1
Hungary (Single Top 10)[23] 2
Ireland (IRMA)[24] 10
Ý (FIMI)[25] 1
Nhật Bản (Japan Hot 100)[26] 12
Hà Lan (Dutch Top 40)[27] 6
New Zealand (RIANZ)[28] 34
Na Uy (VG-lista)[29] 2
Poland (ZPAV)[30] 1
Scotland (The Official Charts Company)[31] 17
Slovakia (IFPI)[32] 2
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[33] 1
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[34] 1
Thụy Sĩ (Media Control AG)[35] 1
Anh Quốc (The Official Charts Company)[36] 21
US Billboard Hot 100[37] 38
US Latin Songs (Billboard)[38] 2
US Latin Tropical Airplay (Billboard)[39] 4

Lượng tiêu thụ[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận
(Theo doanh số)
Úc Vàng[40]
Áo Bạch kim[41]
Bỉ Bạch kim[42]
Đan Mạch 2× Bạch kim[43]
Phần Lan Vàng[44]
Pháp Kim cương[45]
Đức 2× Bạch kim[46]
Ý 3× Bạch kim[47]
Tây Ban Nha 5× Bạch kim[48]
Thụy Điển 3× Bạch kim[49]
Thụy Sĩ 2× Bạch kim[50]
Hoa Kỳ Vàng[51]

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2010) Vị trí
Austrian Singles Chart[52] 2
Belgian Singles Chart (Flanders)[53] 2
Belgian Singles Chart (Wallonia)[54] 1
Canadian Hot 100[55] 59
Danish Singles Chart[56] 1
Dutch Top 40[57] 4
French Singles Chart[58] 1
European Hot 100 Singles[59] 4
German Singles Chart[60] 2
Italian Singles Chart[61] 1
Spanish Singles Chart[62] 1
Swedish Singles Chart[63] 3
Swiss Singles Chart[64] 1
US Hot Latin Songs[65] 29

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Shakira - Sale el Sol Sony Music (Germany) Retrieved 2010-09-24.
  2. ^ Anderson, Sara D (27 tháng 4 năm 2010). “Shakira Records Official Song for 2010 FIFA World Cup”. Aolradioblog. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010. 
  3. ^ “Shakira's Records Official Fifa World Cup 2010 Song”. Shakira.com. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2010. 
  4. ^ “Lời phát biểu của Shakira”. Truy cập 2010-10-013. 
  5. ^ “Shakira - Waka Waka”. Top40.nl. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2010. 
  6. ^ “Shakira Gypsy”. Amazon.de. 7 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2014. 
  7. ^ “Waka Waka - CD di Shakira”. ibs.it. 22 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014. 
  8. ^ http://en.wikipedia.org/wiki/Sale_el_Sol#cite_note-2
  9. ^ http://itunes.apple.com/mx/album/waka-waka-esto-es-africa-k/id395755301
  10. ^ "Australian-charts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien.
  11. ^ "Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa) Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien.
  12. ^ "Ultratop.be - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  13. ^ "Ultratop.be - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  14. ^ "WEEK33 16.08-22.08.2010" Airplay Top 5. Bulgarian Association of Music Producers.
  15. ^ "Shakira Album & Song Chart History" Canadian Hot 100 for Shakira. Prometheus Global Media.
  16. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201038 vào ô tìm kiếm.
  17. ^ Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa "Hitlisten.nu" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. IFPI Danmark & Nielsen Music Control.
  18. ^ "Shakira Album & Song Chart History" European Hot 100 for Shakira. Prometheus Global Media.
  19. ^ "Finnishcharts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)". Suomen virallinen lista. Hung Medien.
  20. ^ "Lescharts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien.
  21. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Shakira Featuring Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa) Featuring Freshly" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
  22. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  23. ^ "Archívum - Slágerlisták - MAHASZ - Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 10 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége.
  24. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK.
  25. ^ "Italiancharts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)". Top Digital Download. Hung Medien.
  26. ^ "Shakira Album & Song Chart History" Japan Hot 100 for Shakira. Prometheus Global Media.
  27. ^ "Nederlandse Top 40 - week 28, 2010" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Stichting Nederlandse Top 40.
  28. ^ "Charts.org.nz - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)". Top 40 Singles. Hung Medien.
  29. ^ "Topp 20 Single uke 30, 2010 - VG-lista. Offisielle hitlister fra og med 1958" (bằng tiếng Na Uy). VG-lista. Verdens Gang AS.
  30. ^ “ZPAV Top5 Airplay 21.08.2010 – 27.08.2010”. Polish Music Charts. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2010. 
  31. ^ "Archive Chart". Scottish Singles Top 40. The Official Charts Company.
  32. ^ "SNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda - RADIO TOP100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Chú ý: nhập 201031 vào ô tìm kiếm.
  33. ^ "Spanishcharts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)" Canciones Top 50. Hung Medien.
  34. ^ "Swedishcharts.com - Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa)". Singles Top 60. Hung Medien.
  35. ^ "Shakira feat. Freshlyground - Waka Waka (This Time For Africa) swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien.
  36. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company.
  37. ^ "Shakira Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Shakira. Prometheus Global Media.
  38. ^ "Shakira Album & Song Chart History" Billboard Latin Songs for Shakira. Prometheus Global Media.
  39. ^ "Shakira Album & Song Chart History" Billboard Latin Tropical Airplay for Shakira. Prometheus Global Media.
  40. ^ “ARIA Charts - Accreditations - 2010 Singles”. ARIA.com.au. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2010. 
  41. ^ “IFPI Austria - Verband der Österreichischen Musikwirtschaft: Gold & Platin (To search enter "Waka Waka" in Titel and click Suchen). IFPI.at (bằng tiếng Đức). International Federation of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2009. 
  42. ^ “Ultratop Singles Charts”. www.ultratop.be (bằng tiếng Hà Lan). ULTRATOP & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2010. 
  43. ^ “Denmark Single Chart - Week 05”. International Federation of the Phonographic Industry (bằng Danish). Hitlisterne. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2011. 
  44. ^ “Finland Single Chart - Week 06”. International Federation of the Phonographic Industry (bằng tiếng Phần Lan). Suomen virallinen lista. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2011. 
  45. ^ “Bilan du marché du disque en France: ventes, chiffres et évolution” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2011. 
  46. ^ “Gold/Platin–Datenbank” [Vàng/Bạch kim–Dữ liệu chứng nhận] (bằng Tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2010. 
  47. ^ “CERTIFICAZIONI DOWNLOAD FIMI” (PDF) (bằng Italian and English). Week 34- Ending: 29/08/2010. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2010. 
  48. ^ “Promusicae SEMANA 37: del 13.09.2010 al 19.09.2010 (In Spanish)” (PDF). Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2010.  [[]][liên kết hỏng]
  49. ^ “Sverigetopplistan - Sveriges Officiella Topplista: Veckolista Singlar - Vecka 50, 17 december 2010 (select "VECKANS SINGELLISTA" from menu at left) (bằng tiếng Thụy Điển). Grammofon Leverantörernas Förening. Källa:GLF/Nielsen SoundScan Int. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2010. 
  50. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community”. swisscharts.com. Hung Medien. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2010. 
  51. ^ “RIAA - Gold & Platinum: Waka Waka”. RIAA. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2010. 
  52. ^ “Austrian Single Year End Chart - 2010”. Austriancharts. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  53. ^ “Rapports annuels 2010 - Singles”. www.ultratop.be (bằng tiếng Hà Lan). ULTRATOP & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2010. 
  54. ^ “Rapports annuels 2010 - Singles”. www.ultratop.be (bằng tiếng Pháp). ULTRATOP & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2010. 
  55. ^ “Best of 2010: Top Canadian Hot 100”. Billboard. Billboard. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  56. ^ “Track 2010 Top-50”. Tracklisten (bằng Danish). Nielsen Music Control. 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2010. 
  57. ^ “Dutch Single Year End Chart - 2010”. DutchCharts. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  58. ^ “Classement des 100 premiers Singles Fusionnés par GfK Music du 1er Janvier au 31 Décembre 2010” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2011. 
  59. ^ https://archive.is/20120720013042/www.billboard.com/charts-year-end/european-hot-100-singles?year=2010%23/charts-year-end/european-hot-100-singles?year=2010&begin=1&order=position
  60. ^ “Musik-Jahrescharts: "Sanfter Riese" und der Graf setzen sich durch”. Media Control. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2011. 
  61. ^ “Italian Annual Top 100 Download Chart”. FIMI. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2011. 
  62. ^ “Spanish Year-End Charts 2010”. 
  63. ^ “Swedish Year-End Charts 2010 - Single”. Hitlistan.se. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2011. 
  64. ^ “Swiss Year-End Charts 2010”. swisscharts.com. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  65. ^ “Best of 2010: Top Latin songs”. Billboard. Billboard. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]